介绍文学作品 Giới thiệu tác phẩm văn học jièshào wénxué zuòpǐn

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:最近在读什么书啊?
B:我在读《红楼梦》,觉得很有意思。
C:哇,《红楼梦》啊!我也很喜欢,里面的爱情故事写得很动人。
A:你读到哪一部分了?
B:我读到宝黛初次相遇那一段了,感觉很经典。
C:那一段确实很精彩,贾宝玉和林黛玉的性格描写也很到位。
A:对呀,作者曹雪芹的文笔真厉害。

拼音

A:zuìjìn zài dú shénme shū a?
B:wǒ zài dú 《hónglóumèng》,juéde hěn yǒuyìsi 。
C:wā,《hónglóumèng》a!wǒ yě hěn xǐhuan,lǐmiàn de àiqíng gùshì xiě de hěn dòngrén 。
A:nǐ dú dào nǎ yībùfèn le?
B:wǒ dú dào bǎodài chūcì xiāngyù nà yīduàn le,gǎnjué hěn jīngdiǎn 。
C:nà yīduàn quèshí hěn jīngcǎi,jiǎ bǎoyú hé lín dàiyù de xìnggé miáoxiě yě hěn dào wèi 。
A:duì ya,zuòzhě cáo xuěqín de wénbǐ zhēn lìhai 。

Vietnamese

A: Dạo này bạn đang đọc cuốn sách nào vậy?
B: Mình đang đọc "Hồng Lâu Mộng", thấy rất thú vị.
C: Ồ, "Hồng Lâu Mộng" à! Mình cũng rất thích, những câu chuyện tình yêu trong đó rất cảm động.
A: Bạn đọc đến phần nào rồi?
B: Mình đọc đến đoạn Bảo Đái gặp nhau lần đầu, cảm thấy rất kinh điển.
C: Đoạn đó quả thật rất hay, miêu tả tính cách của Giả Bảo Ngọc và Lâm Đại Ngọc cũng rất chuẩn xác.
A: Đúng vậy, văn phong của tác giả Tào Tuyết Cần thật sự xuất sắc.

Các cụm từ thông dụng

介绍文学作品

jièshào wénxué zuòpǐn

Giới thiệu tác phẩm văn học

Nền văn hóa

中文

在中国,介绍文学作品通常会在朋友聚会、读书会等场合进行,也可以在课堂上进行。正式场合下,语言应较为正式,注重作品的文学价值和社会意义;非正式场合下,可以更轻松随意,分享个人阅读感受。

拼音

zài zhōngguó, jièshào wénxué zuòpǐn chángcháng huì zài péngyou jùhuì, dúshū huì děng chǎnghé jìnxíng, yě kěyǐ zài kètáng shàng jìnxíng. zhèngshì chǎnghé xià, yǔyán yīng jiào wèi zhèngshì, zhòngshì zuòpǐn de wénxué jiàzhí hé shèhuì yìyì; fēi zhèngshì chǎnghé xià, kěyǐ gèng qīngsōng suíyì, fēnxiǎng gèrén dúshé gǎnshòu。

Vietnamese

Ở Việt Nam, việc giới thiệu tác phẩm văn học thường được thực hiện trong các bối cảnh như gặp gỡ bạn bè, câu lạc bộ sách, v.v., và cũng có thể được thực hiện trong lớp học. Trong các bối cảnh trang trọng, ngôn ngữ nên trang trọng, tập trung vào giá trị văn học và ý nghĩa xã hội của tác phẩm; trong các bối cảnh không trang trọng, có thể thoải mái và thân thiện hơn, chia sẻ những trải nghiệm đọc cá nhân

Các biểu hiện nâng cao

中文

这部作品深刻地展现了……的社会现实

作者以精湛的笔触描绘了……的内心世界

这部小说堪称……的经典之作

拼音

zhè bù zuòpǐn shēnkè de zhǎnxian le……de shèhuì xiànshí

zuòzhě yǐ jīngzhàn de bǐchù miáohuì le……de nèixīn shìjiè

zhè bù xiǎoshuō kān chēng……de jīngdiǎn zhī zuò

Vietnamese

Tác phẩm này phản ánh sâu sắc hiện thực xã hội của...

Tác giả sử dụng ngòi bút điêu luyện để khắc họa thế giới nội tâm của...

Cuốn tiểu thuyết này có thể được coi là tác phẩm kinh điển của...

Các bản sao văn hóa

中文

避免在介绍文学作品时进行过度的评价或批评,尤其是在正式场合,应尊重作者和作品。

拼音

bìmiǎn zài jièshào wénxué zuòpǐn shí jìnxíng guòdù de píngjià huò pīpíng, yóuqí shì zài zhèngshì chǎnghé, yīng zūnzhòng zuòzhě hé zuòpǐn。

Vietnamese

Tránh đánh giá hoặc phê bình thái quá khi giới thiệu tác phẩm văn học, đặc biệt trong các bối cảnh trang trọng, và hãy tôn trọng tác giả và tác phẩm.

Các điểm chính

中文

介绍文学作品时,要根据场合和对象调整语言风格和内容深度。注意作品的背景、主题、人物形象等方面,并结合个人感受进行阐述。

拼音

jièshào wénxué zuòpǐn shí, yào gēnjù chǎnghé hé duìxiàng tiáo zhěng yǔyán fēnggé hé nèiróng shēndù. zhùyì zuòpǐn de bèijǐng, zhǔtí, rénwù xíngxiàng děng fāngmiàn, bìng jiéhé gèrén gǎnshòu jìnxíng chǎnshù。

Vietnamese

Khi giới thiệu tác phẩm văn học, cần điều chỉnh phong cách ngôn ngữ và độ sâu của nội dung theo hoàn cảnh và đối tượng. Chú ý đến các khía cạnh như bối cảnh, chủ đề và hình tượng nhân vật của tác phẩm, và trình bày kết hợp với cảm nhận cá nhân.

Các mẹo để học

中文

多阅读不同类型的文学作品,积累丰富的阅读经验

参加读书会或文学交流活动,提高口语表达能力

与朋友或家人分享阅读感受,练习介绍文学作品

拼音

duō yuèdú bùtóng lèixíng de wénxué zuòpǐn, jīlěi fēngfù de yuèdú jīngyàn

cānjia dúshū huì huò wénxué jiāoliú huódòng, tígāo kǒuyǔ biǎodá nénglì

yǔ péngyou huò jiārén fēnxiǎng yuèdú gǎnshòu, liànxí jièshào wénxué zuòpǐn

Vietnamese

Hãy đọc nhiều tác phẩm văn học thuộc các thể loại khác nhau, tích lũy kinh nghiệm đọc phong phú

Tham gia các câu lạc bộ sách hoặc hoạt động giao lưu văn học, nâng cao khả năng diễn đạt bằng lời nói

Chia sẻ cảm nhận khi đọc sách với bạn bè hoặc người thân, luyện tập giới thiệu tác phẩm văn học