优惠使用 Sử dụng giảm giá yōuhuì shǐyòng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:哎,这个外卖平台有满减优惠哎,你看看!
B:真的吗?满多少减多少?
C:满50减10,满100减20!
B:那太好了,我们点两个菜,刚好凑够100!
A:嗯,不过要快一点下单,优惠名额有限。
B:好的,我这就点!

拼音

A:āi,zhège wài mài píngtái yǒu mǎnjiǎn yōuhuì āi,nǐ kàn kan!
B:zhēn de ma?mǎn duōshao jiǎn duōshao?
C:mǎn 50 jiǎn 10,mǎn 100 jiǎn 20!
B:nà tài hǎo le,wǒmen diǎn liǎng ge cài,gāng hǎo còu gòu 100!
A:ēn,búguò yào kuài yīdiǎn xiàdān,yōuhuì míng'é yǒuxiàn。
B:hǎo de,wǒ jiù cèi diǎn!

Vietnamese

A: Này, ứng dụng giao đồ ăn này có giảm giá đấy! Nhìn kìa!
B: Thật không? Giảm giá bao nhiêu?
C: Giảm 10 cho đơn hàng trên 50, giảm 20 cho đơn hàng trên 100!
B: Tuyệt vời! Chúng ta gọi hai món để đủ 100!
A: Ừ, nhưng phải đặt hàng nhanh lên, số lượng giảm giá có hạn.
B: Được rồi, mình đặt ngay bây giờ!

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:哎,这个外卖平台有满减优惠哎,你看看!
B:真的吗?满多少减多少?
C:满50减10,满100减20!
B:那太好了,我们点两个菜,刚好凑够100!
A:嗯,不过要快一点下单,优惠名额有限。
B:好的,我这就点!

Vietnamese

A: Này, ứng dụng giao đồ ăn này có giảm giá đấy! Nhìn kìa!
B: Thật không? Giảm giá bao nhiêu?
C: Giảm 10 cho đơn hàng trên 50, giảm 20 cho đơn hàng trên 100!
B: Tuyệt vời! Chúng ta gọi hai món để đủ 100!
A: Ừ, nhưng phải đặt hàng nhanh lên, số lượng giảm giá có hạn.
B: Được rồi, mình đặt ngay bây giờ!

Các cụm từ thông dụng

使用优惠券

shǐyòng yōuhuìquàn

Sử dụng phiếu giảm giá

Nền văn hóa

中文

在中国,外卖平台的优惠券使用非常普遍,已经成为人们日常生活中的一部分。

不同平台的优惠券规则略有不同,需要仔细阅读。

很多优惠券有使用期限,需要及时使用。

拼音

zài zhōngguó, wàimài píngtái de yōuhuìquàn shǐyòng fēicháng pǔbiàn, yǐjīng chéngwéi rénmen rìcháng shēnghuó zhōng de yībùfen。

bùtóng píngtái de yōuhuìquàn guīzé luè yǒu bùtóng, xūyào zǐxì dúdà

hěn duō yōuhuìquàn yǒu shǐyòng qíxiàn, xūyào jíshí shǐyòng。

Vietnamese

Ở Trung Quốc, việc sử dụng phiếu giảm giá trên các nền tảng giao đồ ăn rất phổ biến và đã trở thành một phần trong cuộc sống thường ngày của mọi người.

Quy tắc sử dụng phiếu giảm giá khác nhau đôi chút tùy thuộc vào nền tảng, vì vậy cần phải đọc kỹ.

Nhiều phiếu giảm giá có hạn sử dụng, vì vậy cần phải sử dụng chúng kịp thời.

Các biểu hiện nâng cao

中文

您可以尝试更精准地描述您想使用的优惠,例如'满减优惠'、'折扣优惠'等。

您可以学习一些更地道的表达,例如'这个优惠券可以用吗?','这个优惠活动什么时候结束?'

拼音

ní kěyǐ chángshì gèng jīngzhǔn de miáoshù nín xiǎng shǐyòng de yōuhuì,lìrú 'mǎnjiǎn yōuhuì'、'zé kòu yōuhuì' děng。

ní kěyǐ xuéxí yīxiē gèng dìdào de biǎodá,lìrú 'zhège yōuhuìquàn kěyǐ yòng ma?','zhège yōuhuì huódòng shénme shíhòu jiéshù?'

Vietnamese

Bạn có thể thử mô tả chính xác hơn về ưu đãi mà bạn muốn sử dụng, ví dụ như 'giảm giá toàn bộ', 'giảm giá trên giảm giá', v.v.

Bạn có thể học một số cách diễn đạt tự nhiên hơn, ví dụ như 'Mình có thể sử dụng phiếu giảm giá này không?', 'Chương trình khuyến mãi này kết thúc khi nào?'

Các bản sao văn hóa

中文

在使用优惠券时,不要试图欺骗或滥用优惠活动。

拼音

zài shǐyòng yōuhuìquàn shí, bùyào shìtú qīpiàn huò lànyòng yōuhuì huódòng。

Vietnamese

Khi sử dụng phiếu giảm giá, không được cố gắng lừa đảo hoặc lạm dụng chương trình khuyến mãi.

Các điểm chính

中文

要注意优惠券的使用条件、有效期和使用范围。不同的优惠活动有不同的规则,使用前务必仔细阅读。

拼音

yào zhùyì yōuhuìquàn de shǐyòng tiáojiàn、yǒuxiàoqí hé shǐyòng fànwéi。bùtóng de yōuhuì huódòng yǒu bùtóng de guīzé, shǐyòng qián wùbì zǐxì dúdà。

Vietnamese

Hãy chú ý đến điều kiện sử dụng, thời hạn và phạm vi áp dụng của phiếu giảm giá. Các chương trình khuyến mãi khác nhau có các quy tắc khác nhau, hãy chắc chắn đọc kỹ trước khi sử dụng.

Các mẹo để học

中文

可以和朋友一起练习,模拟外卖点餐的场景,练习使用优惠券的表达。

可以尝试使用不同的优惠券,练习不同类型的优惠表达。

可以尝试在不同的情境下练习,例如和家人、同事等。

拼音

kěyǐ hé péngyou yīqǐ liànxí,mǒnì wàimài diǎncān de chǎngjǐng,liànxí shǐyòng yōuhuìquàn de biǎodá。

kěyǐ chángshì shǐyòng bùtóng de yōuhuìquàn,liànxí bùtóng lèixíng de yōuhuì biǎodá。

kěyǐ chángshì zài bùtóng de qíngjìng xià liànxí,lìrú hé jiārén、tóngshì děng。

Vietnamese

Bạn có thể luyện tập cùng bạn bè, mô phỏng tình huống gọi đồ ăn và luyện tập cách diễn đạt khi sử dụng phiếu giảm giá.

Bạn có thể thử sử dụng các phiếu giảm giá khác nhau để luyện tập các loại cách diễn đạt giảm giá khác nhau.

Bạn có thể thử luyện tập trong các ngữ cảnh khác nhau, ví dụ như với gia đình, đồng nghiệp, v.v...