保洁服务 Dịch vụ dọn dẹp Bǎojie fúwù

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

顾客:您好,我想咨询一下保洁服务。
工作人员:您好,请问您需要什么样的保洁服务?是家庭保洁还是办公室保洁?
顾客:家庭保洁,大概需要打扫多长时间?
工作人员:一般两室一厅的房子,打扫时间大约在2-3小时左右,具体时间根据房间大小和物品多少而定。
顾客:价格大概多少?
工作人员:家庭保洁的价格根据房间大小和服务项目有所不同,一般在200-500元之间,您可以提供详细地址和要求,我们给您做个精准的报价。
顾客:好的,谢谢您!

拼音

Gùkè: Hǎo,wǒ xiǎng zīxún yīxià bǎojie fúwù.
Gōngzuò rényuán: Hǎo, qǐngwèn nín xūyào shénme yàng de bǎojie fúwù? Shì jiātíng bǎojie háishì bàngōngshì bǎojie?
Gùkè: Jiātíng bǎojie, dàgài xūyào dǎsǎo duō cháng shíjiān?
Gōngzuò rényuán: Yībān liǎng shì yī tīng de fángzi, dǎsǎo shíjiān dàyuē zài 2-3 xiǎoshí zuǒyòu, jùtǐ shíjiān gēnjù fángjiān dàxiǎo hé wùpǐn duōshao ér dìng.
Gùkè: Jiàgé dàgài duōshao?
Gōngzuò rényuán: Jiātíng bǎojie de jiàgé gēnjù fángjiān dàxiǎo hé fúwù xiàngmù yǒusuǒ bùtóng, yībān zài 200-500 yuán zhī jiān, nín kěyǐ tígōng xiángxì dìzhǐ hé yāoqiú, wǒmen gěi nín zuò ge jīngzhǔn de bàojìà.
Gùkè: Hǎo de, xièxie nín!

Vietnamese

Khách hàng: Chào, tôi muốn hỏi về dịch vụ dọn dẹp.
Nhân viên: Chào bạn, bạn cần loại dịch vụ dọn dẹp nào? Dọn dẹp nhà ở hay văn phòng?
Khách hàng: Dọn dẹp nhà ở, mất khoảng bao lâu?
Nhân viên: Thông thường, đối với căn hộ hai phòng ngủ và một phòng khách, thời gian dọn dẹp khoảng 2-3 giờ, thời gian chính xác phụ thuộc vào kích thước phòng và số lượng đồ đạc.
Khách hàng: Giá cả khoảng bao nhiêu?
Nhân viên: Giá dọn dẹp nhà ở thay đổi tùy thuộc vào kích thước và các dịch vụ được yêu cầu, thường dao động từ 200-500 nhân dân tệ. Bạn có thể cung cấp địa chỉ và yêu cầu chi tiết, và chúng tôi sẽ đưa ra báo giá chính xác.
Khách hàng: Được rồi, cảm ơn bạn!

Cuộc trò chuyện 2

中文

顾客:您好,我想咨询一下保洁服务。
工作人员:您好,请问您需要什么样的保洁服务?是家庭保洁还是办公室保洁?
顾客:家庭保洁,大概需要打扫多长时间?
工作人员:一般两室一厅的房子,打扫时间大约在2-3小时左右,具体时间根据房间大小和物品多少而定。
顾客:价格大概多少?
工作人员:家庭保洁的价格根据房间大小和服务项目有所不同,一般在200-500元之间,您可以提供详细地址和要求,我们给您做个精准的报价。
顾客:好的,谢谢您!

Vietnamese

Khách hàng: Chào, tôi muốn hỏi về dịch vụ dọn dẹp.
Nhân viên: Chào bạn, bạn cần loại dịch vụ dọn dẹp nào? Dọn dẹp nhà ở hay văn phòng?
Khách hàng: Dọn dẹp nhà ở, mất khoảng bao lâu?
Nhân viên: Thông thường, đối với căn hộ hai phòng ngủ và một phòng khách, thời gian dọn dẹp khoảng 2-3 giờ, thời gian chính xác phụ thuộc vào kích thước phòng và số lượng đồ đạc.
Khách hàng: Giá cả khoảng bao nhiêu?
Nhân viên: Giá dọn dẹp nhà ở thay đổi tùy thuộc vào kích thước và các dịch vụ được yêu cầu, thường dao động từ 200-500 nhân dân tệ. Bạn có thể cung cấp địa chỉ và yêu cầu chi tiết, và chúng tôi sẽ đưa ra báo giá chính xác.
Khách hàng: Được rồi, cảm ơn bạn!

Các cụm từ thông dụng

保洁服务

bǎojie fúwù

Dịch vụ dọn dẹp

Nền văn hóa

中文

在中国,保洁服务已经成为一种普遍的服务项目,尤其是在大城市。家庭保洁主要包括打扫卫生、清洁家具、擦拭窗户等等。正式场合下,可以称呼保洁人员为“保洁阿姨”、“保洁师傅”等,非正式场合可以使用“阿姨”、“师傅”等称呼。

拼音

zài zhōngguó, bǎojie fúwù yǐjīng chéngwéi yī zhǒng pǔbiàn de fúwù xiàngmù, yóuqí shì zài dà chéngshì. jiātíng bǎojie zhǔyào bāokuò dǎsǎo wèishēng, qīngjié jiājù, cāshì chuānghù děng děng. zhèngshì chǎnghé xià, kěyǐ chēnghū bǎojie rényuán wèi “bǎojie āyí”, “bǎojie shīfu” děng, fēi zhèngshì chǎnghé kěyǐ shǐyòng “āyí”, “shīfu” děng chēnghu.

Vietnamese

Tại Việt Nam, dịch vụ dọn dẹp nhà cửa khá phổ biến, đặc biệt ở các thành phố lớn. Dọn dẹp nhà ở thường bao gồm quét dọn, lau chùi đồ đạc, lau kính cửa sổ, v.v. Nên dùng những lời lẽ lịch sự khi nói chuyện với nhân viên dọn dẹp.

Các biểu hiện nâng cao

中文

您可以根据您的需求选择不同的保洁服务套餐,例如:基础型、标准型、豪华型等。

您可以提前预约保洁服务,以便工作人员更好地安排工作。

为了保证保洁服务的质量,请您在服务前告知工作人员您的特殊需求,例如:对某些物品的特殊清洁要求。

拼音

nín kěyǐ gēnjù nín de xūqiú xuǎnzé bùtóng de bǎojie fúwù tāocān, lìrú: jīběnxíng, biāozhǔnxíng, háohuáxíng děng. nín kěyǐ tiánqí yùyuē bǎojie fúwù, yǐbiàn gōngzuò rényuán gèng hǎo de ānpái gōngzuò. wèile bǎozhèng bǎojie fúwù de zhìliàng, qǐng nín zài fúwù qián gàozhī gōngzuò rényuán nín de tèsū xūqiú, lìrú: duì mǒuxiē wùpǐn de tèsū qīngjié yāoqiú.

Vietnamese

Bạn có thể chọn các gói dịch vụ dọn dẹp khác nhau tùy thuộc vào nhu cầu của bạn, ví dụ: gói cơ bản, gói tiêu chuẩn, gói cao cấp, v.v... Bạn có thể đặt lịch hẹn dịch vụ dọn dẹp trước để nhân viên có thể sắp xếp công việc tốt hơn. Để đảm bảo chất lượng dịch vụ dọn dẹp, vui lòng thông báo cho nhân viên về các yêu cầu đặc biệt của bạn trước khi dịch vụ, ví dụ: các yêu cầu vệ sinh đặc biệt cho một số đồ vật.

Các bản sao văn hóa

中文

在选择保洁服务时,需要注意尊重保洁人员的劳动,避免过度要求或不合理的安排。此外,需要妥善保管自己的贵重物品,避免造成不必要的损失。

拼音

zài xuǎnzé bǎojie fúwù shí, xūyào zhùyì zūnzhòng bǎojie rényuán de láodòng, bìmiǎn guòdù yāoqiú huò bùhélǐ de ānpái. cǐwài, xūyào tuǒshàn bǎoguǎn zìjǐ de guìzhòng wùpǐn, bìmiǎn zàochéng bù bìyào de sǔnshī.

Vietnamese

Khi chọn dịch vụ dọn dẹp, cần lưu ý tôn trọng công việc của nhân viên dọn dẹp, tránh yêu cầu quá mức hoặc sắp xếp không hợp lý. Ngoài ra, cần cất giữ cẩn thận đồ đạc quý giá của mình để tránh gây ra những thiệt hại không đáng có.

Các điểm chính

中文

选择保洁服务时,需要考虑房间大小、物品多少、服务项目等因素。根据实际情况选择适合自己的服务套餐。本服务适用于所有年龄段和身份的人群,但需要根据自身需求选择服务项目。选择服务时,避免出现含糊不清的表达,以免造成误解。

拼音

xuǎnzé bǎojie fúwù shí, xūyào kǎolǜ fángjiān dàxiǎo, wùpǐn duōshao, fúwù xiàngmù děng yīnsù. gēnjù shíjì qíngkuàng xuǎnzé shìhé zìjǐ de fúwù tāocān. běn fúwù shìyòng yú suǒyǒu niánlíng duàn hé shēnfèn de rénqún, dàn xūyào gēnjù zìshēn xūqiú xuǎnzé fúwù xiàngmù. xuǎnzé fúwù shí, bìmiǎn chūxiàn hánhu bù qīng de biǎodá, yǐmiǎn zàochéng wùjiě.

Vietnamese

Khi chọn dịch vụ dọn dẹp, cần xem xét các yếu tố như kích thước phòng, số lượng đồ đạc và các dịch vụ được cung cấp. Hãy chọn gói dịch vụ phù hợp với nhu cầu thực tế của bạn. Dịch vụ này phù hợp với mọi lứa tuổi và tầng lớp, nhưng bạn cần chọn các hạng mục dịch vụ dựa trên nhu cầu của riêng mình. Khi chọn dịch vụ, hãy tránh các cách diễn đạt mơ hồ để tránh hiểu lầm.

Các mẹo để học

中文

可以找一个朋友进行角色扮演,模拟真实场景下的对话。

可以观看一些关于保洁服务的视频,学习一些常用的表达方式。

可以尝试自己总结一些常用的对话模板,并进行练习。

拼音

kěyǐ zhǎo yīgè péngyou jìnxíng juésè bànyǎn, mónǐ zhēnshí chǎngjǐng xià de duìhuà. kěyǐ guān kàn yīxiē guānyú bǎojie fúwù de shìpín, xuéxí yīxiē chángyòng de biǎodá fāngshì. kěyǐ chángshì zìjǐ zǒngjié yīxiē chángyòng de duìhuà mòbǎn, bìng jìnxíng liànxí.

Vietnamese

Thử diễn tập với bạn bè để mô phỏng các cuộc hội thoại trong các tình huống thực tế. Xem các video về dịch vụ dọn dẹp để học một số cách diễn đạt thường dùng. Thử tự tóm tắt một số mẫu hội thoại thông dụng và luyện tập.