Dialogue
厨余垃圾
Rác hữu cơ
Chúyú lājī
Dialogue 1
A
您好,请问一下,这是什么垃圾桶?
nínhǎo,qǐngwèn yīxià,zhè shì shénme lājītǒng?
Xin chào, cho tôi hỏi, đây là thùng rác loại gì vậy?
B
这是厨余垃圾桶,专门用来扔剩菜剩饭、果皮菜叶之类的。
zhè shì chúyú lājītǒng,zhuānmén yòng lái tēng shèngcài shèngfàn、guǒpí càiyè zhīlèi de。
Đây là thùng rác hữu cơ, dùng để bỏ thức ăn thừa, vỏ trái cây, rau củ, v.v...
C
哦,原来是这样!那像骨头、蛋壳这些呢?
ó,yuánlái shì zhèyàng! nà xiàng gǔtou、dànké zhèxiē ne?
À, ra vậy! Thế còn xương và vỏ trứng thì sao?
B
这些也属于厨余垃圾,可以扔到这里。
zhèxiē yě shǔyú chúyú lājī,kěyǐ tēng dào zhèlǐ。
Những thứ đó cũng thuộc loại rác hữu cơ, có thể bỏ vào đây.
A
明白了,谢谢!
míngbáile,xièxie!
Tôi hiểu rồi, cảm ơn!
B
不客气!请注意将厨余垃圾清理干净,避免污染环境。
bú kèqì!qǐng zhùyì jiāng chúyú lājī qīnglǐ gānjìng,bìmiǎn wūrǎn huánjìng。
Không có gì! Hãy nhớ dọn sạch rác hữu cơ để tránh gây ô nhiễm môi trường.