Skip to content
学中文

Dialogue

宴会安排

Sắp xếp Tiệc

Yànhuì ānpái

Dialogue 1

  1. 李经理

    张先生,您好!欢迎参加这次商业宴会,为了表达我们的诚意,我们精心准备了这次宴会。

    Zhang xiānsheng,nínhǎo!Huānyíng cānjiā zhè cì shāngyè yàn huì,wèile biǎodá wǒmen de chéngyì,wǒmen jīngxīn zhǔnbèi le zhè cì yàn huì。

    Ông Trương, xin chào! Chào mừng ông tham dự bữa tiệc kinh doanh này. Để thể hiện thiện chí của chúng tôi, chúng tôi đã chuẩn bị bữa tiệc này rất cẩn thận.

  2. 张先生

    李经理,您好!谢谢你们的热情款待,贵公司的安排非常周到。

    Li jingli,nínhǎo!Xièxie nǐmen de rèqíng kuǎndài,guì gōngsī de ānpái fēicháng zhōudào。

    Quản lý Lý, xin chào! Cảm ơn sự đón tiếp nồng hậu của các ông, sự sắp xếp của công ty ông rất chu đáo.

  3. 李经理

    哪里哪里,都是应该的。请问您对宴会的菜品和安排还有什么建议吗?

    Nǎlǐ nǎlǐ,dōu shì yīnggāi de。Qǐngwèn nín duì yàn huì de càipǐn hé ānpái hái yǒu shénme jiànyì ma?

    Không có gì. Ông có đề xuất gì về món ăn, đồ uống hoặc cách sắp xếp bữa tiệc không?

  4. 张先生

    总体来说都很好,只是酒水方面,能否考虑多一些选择,比如红酒的种类?

    Zǒngtǐ lái shuō dōu hěn hǎo,zhǐshì jiǔshuǐ fāngmiàn,néngfǒu kǎolǜ duō yīxiē xuǎnzé,bǐrú hóngjiǔ de zhǒnglèi?

    Nhìn chung thì rất tốt, chỉ là về đồ uống, liệu có thể cân nhắc thêm nhiều sự lựa chọn hơn không, ví dụ như các loại rượu vang đỏ?

  5. 李经理

    好的,张先生,我会马上安排,确保让您满意。

    Hǎode,Zhang xiānsheng,wǒ huì mǎshàng ānpái,quèbǎo ràng nín mǎnyì。

    Được rồi, ông Trương, tôi sẽ sắp xếp ngay lập tức để đảm bảo sự hài lòng của ông.