Skip to content
学中文

Dialogue

庆丰收

Lễ hội mùa gặt

qìng fēngshōu

Dialogue 1

  1. A

    今年的收成怎么样啊?

    jīnnián de shōuchéng zěnmeyàng a?

    Mùa gặt năm nay thế nào?

  2. B

    今年秋收大丰收!你看这金灿灿的稻谷,喜人得很!

    jīnnián qiūshōu dàfēngshōu!nǐ kàn zhè jīncàncàn de dàogǔ,xǐrén de hěn!

    Mùa gặt mùa thu năm nay được mùa lắm! Nhìn những bông lúa vàng óng ấy xem, thích mắt quá!

  3. A

    是啊,真是让人心生喜悦!这得感谢老天爷赏赐的好天气。

    shì a,zhēnshi ràng rén xīnshēng xǐyuè!zhè děi gǎnxiè lǎotiānyé shǎngcì de hǎo tiānqì。

    Đúng vậy, thật là vui mừng! Phải cảm ơn trời đất đã ban cho thời tiết tốt.

  4. B

    可不是嘛!还有我们辛勤的劳动!

    kěshì ma!hái yǒu wǒmen xīnqín de láodòng!

    Đương nhiên rồi! Và cả công sức lao động của chúng ta nữa!

  5. A

    对了,今年村里打算怎么庆祝丰收呢?

    duì le,jīnnián cūn lǐ dǎsuàn zěnme qìngzhù fēngshōu ne?

    Nhân tiện, năm nay làng dự định tổ chức ăn mừng mùa gặt như thế nào?

  6. B

    村里准备在广场上举办丰收节,有歌舞表演,还有丰盛的饭菜!

    cūn lǐ zhǔnbèi zài guǎngchǎng shàng jǔbàn fēngshōu jié,yǒu gēwǔ biǎoyǎn,hái yǒu fēngshèng de fàncài!

    Làng dự định tổ chức lễ hội mùa gặt ở quảng trường, với các tiết mục ca múa nhạc và bữa tiệc thịnh soạn!

  7. A

    那太好了,我一定去参加!

    nà tài hǎo le,wǒ yīdìng qù cānjiā!

    Tuyệt vời, mình nhất định sẽ tham gia!

Dialogue 2

  1. A

    听说你们村的丰收节非常热闹,是真的吗?

    tīng shuō nǐmen cūn de fēngshōu jié fēicháng rènao,shì zhēn de ma?

    Mình nghe nói lễ hội mùa gặt ở làng các bạn rất náo nhiệt, đúng không?

  2. B

    可不是嘛!我们村的丰收节是出了名的热闹,大家都会穿上节日盛装,载歌载舞庆祝丰收。

    kěshì ma!wǒmen cūn de fēngshōu jié shì chū le míng de rènao,dàjiā dōu huì chuān shàng jiérì shèngzhuāng,zàigē zàiwǔ qìngzhù fēngshōu。

    Đúng vậy! Lễ hội mùa gặt ở làng chúng mình nổi tiếng náo nhiệt, ai cũng mặc trang phục lễ hội, ca hát và nhảy múa để ăn mừng mùa gặt bội thu.

  3. A

    那一定很壮观!可以带我去看看吗?

    nà yīdìng hěn zhuàngguān!kěyǐ dài wǒ qù kàn kan ma?

    Chắc là rất hoành tráng nhỉ! Cho mình đi xem được không?

  4. B

    没问题!今年的丰收节在10月1号,欢迎你来做客。

    méi wèntí!jīnnián de fēngshōu jié zài 10 yuè 1 hào,huānyíng nǐ lái zuò kè。

    Được chứ! Lễ hội mùa gặt năm nay vào ngày 1 tháng 10, mời bạn đến chơi.

  5. A

    太感谢了!到时候我一定去!

    tài gǎnxiè le!dào shíhòu wǒ yīdìng qù!

    Cảm ơn nhiều! Mình nhất định sẽ đến!