Dialogue
房屋租赁
Cho thuê nhà
fángwū zūlì
Dialogue 1
你好,我想咨询一下房屋租赁的相关事宜。
nǐ hǎo, wǒ xiǎng cúnxún yīxià fángwū zūlìin de xiāngguān shìyí.
Chào bạn, mình muốn hỏi về việc cho thuê nhà.
好的,请问您想了解哪方面的内容呢?
hǎode, qǐng wèn nín xiǎng liǎojiě nǎ fāngmiàn de nèiróng ne?
Được rồi, bạn muốn biết thông tin cụ thể nào?
我想了解一下在北京市中心区域,有哪些合适的租赁房源?
wǒ xiǎng liǎojiě yīxià zài běijīingshì zhōngxīn qūyù, yǒu nǎxiē héshì de zūlìin fángyuán?
Mình muốn biết những căn nhà cho thuê phù hợp nào có sẵn ở khu trung tâm Bắc Kinh?
好的,请问您对房源有什么具体的要求吗?例如面积、价格、装修情况等等。
hǎode, qǐng wèn nín duì fángyuán yǒu shénme jùtǐ de yāoqiú ma? lìrú miànjī, jiàgé, zhuāngxiū qíngkuàng děngděng.
Được rồi, bạn có yêu cầu cụ thể nào về bất động sản không? Ví dụ, diện tích, giá cả, tình trạng sửa chữa, v.v.
我希望面积在80平米左右,价格在每月8000元以内,并且装修比较现代化。
wǒ xīwàng miànjī zài 80 píngmǐ zuǒyòu, jiàgé zài měiyuè 8000 yuán yǐnèi, bìngqiě zhuāngxiū bǐjiào xiàndài huà.
Mình muốn một căn nhà khoảng 80 mét vuông, giá dưới 8000 nhân dân tệ một tháng và có nội thất hiện đại.
Dialogue 2
好的,请问您对房源有什么具体的要求吗?例如面积、价格、装修情况等等。
Được rồi, bạn có yêu cầu cụ thể nào về bất động sản không? Ví dụ, diện tích, giá cả, tình trạng sửa chữa, v.v.
我希望面积在80平米左右,价格在每月8000元以内,并且装修比较现代化。
Mình muốn một căn nhà khoảng 80 mét vuông, giá dưới 8000 nhân dân tệ một tháng và có nội thất hiện đại.