Skip to content
学中文

Dialogue

描述潮湿

Mô tả độ ẩm

miáoshù cháoshī

Dialogue 1

  1. A

    今天天气真潮湿啊,衣服都晾不干。

    Jīntiān tiānqì zhēn cháoshī a, yīfu dōu liàng bu gān le。

    Thời tiết hôm nay thật là ẩm ướt, quần áo không khô được.

  2. B

    是啊,这南方梅雨季节,总是这样潮乎乎的。

    Shì a, zhè nánfāng méiyǔ jìjié, zǒng shì zhèyàng cháo hū hū de。

    Đúng vậy, ở miền Nam Trung Quốc trong mùa mưa, luôn luôn ẩm ướt như vậy.

  3. C

    我听说北方干燥,你们那儿是不是好多了?

    Wǒ tīngshuō běifāng gānzào, nǐmen nàr shì bushi hǎo duō le?

    Mình nghe nói miền Bắc khô ráo, ở đó có tốt hơn không?

  4. B

    北方现在是干燥一些,但是冬天也很冷。

    Běifāng xiànzài shì gānzào yīxiē, dànshì dōngtiān yě hěn lěng。

    Miền Bắc bây giờ khô ráo hơn một chút, nhưng mùa đông cũng rất lạnh.

  5. A

    看来各有各的缺点呢!

    Kàn lái gè yǒu gè de quēdiǎn ne!

    Có vẻ như mỗi nơi đều có những nhược điểm riêng!

  6. B

    是啊,习惯就好。

    Shì a, xíguàn jiù hǎo le。

    Đúng vậy, quen rồi thì ổn thôi.

Dialogue 2

  1. A

    今天天气真潮湿啊,衣服都晾不干。

    Thời tiết hôm nay thật là ẩm ướt, quần áo không khô được.

  2. B

    是啊,这南方梅雨季节,总是这样潮乎乎的。

    Đúng vậy, ở miền Nam Trung Quốc trong mùa mưa, luôn luôn ẩm ướt như vậy.

  3. C

    我听说北方干燥,你们那儿是不是好多了?

    Mình nghe nói miền Bắc khô ráo, ở đó có tốt hơn không?

  4. B

    北方现在是干燥一些,但是冬天也很冷。

    Miền Bắc bây giờ khô ráo hơn một chút, nhưng mùa đông cũng rất lạnh.

  5. A

    看来各有各的缺点呢!

    Có vẻ như mỗi nơi đều có những nhược điểm riêng!

  6. B

    是啊,习惯就好。

    Đúng vậy, quen rồi thì ổn thôi.

Mô tả độ ẩm — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen