Dialogue
晒书
Khoe sách
shài shū
Dialogue 1
A
你看,这是我最近读的书,关于中国传统节日的。
nǐ kàn, zhè shì wǒ zuì jìn dú de shū, guānyú zhōngguó chuántǒng jiérì de.
Nhìn này, đây là những cuốn sách mà tôi đã đọc gần đây, về các lễ hội truyền thống của Trung Quốc.
B
哇,好多书啊!都是关于节日的吗?
wā, hǎo duō shū a! dōu shì guānyú jiérì de ma?
Ồ, nhiều sách quá! Tất cả đều về lễ hội à?
C
是啊,我特别喜欢了解中国的传统文化,所以收集了很多这方面的书籍。
shì a, wǒ tèbié xǐhuan liǎojiě zhōngguó de chuántǒng wénhuà, suǒyǐ jíléi le hěn duō zhè fāngmiàn de shūjí.
Đúng vậy, tôi đặc biệt thích tìm hiểu về văn hóa truyền thống Trung Quốc, vì vậy tôi đã sưu tầm rất nhiều sách về lĩnh vực này.
D
真厉害!你能介绍几本给我吗?
zhēn lìhai! nǐ néng jièshào jǐ běn gěi wǒ ma?
Tuyệt vời! Bạn có thể giới thiệu một vài cuốn cho tôi được không?
A
当然可以,这本《中国传统节日大全》很全面,还有这本《过节》,讲述了一些有趣的节日习俗。
dāngrán kěyǐ, zhè běn 《zhōngguó chuántǒng jiérì dàquán》hěn quánmiàn, hái yǒu zhè běn 《guò jié》, jiǎngshù le yīxiē yǒuqù de jiérì xísú.
Tất nhiên rồi, cuốn sách "Tuyển tập các lễ hội truyền thống Trung Quốc" này rất toàn diện, và cuốn sách "Tết Nguyên Đán" này mô tả một số phong tục lễ hội thú vị.
B
谢谢!看起来很有意思。我最近对端午节很感兴趣,有相关的书吗?
xièxie! kàn qǐlái hěn yǒuyìsi. wǒ zuì jìn duì duānwǔ jié hěn gānxìngqù, yǒu xiāngguān de shū ma?
Cảm ơn bạn! Nghe có vẻ thú vị. Gần đây tôi rất quan tâm đến Tết Đoan Ngọ, bạn có sách nào liên quan không?
C
有的,这边有一本专门介绍端午节来历和习俗的书。
yǒu de, zhè biān yǒu yī běn zhuānmén jièshào duānwǔ jié láilì hé xísú de shū.
Có đấy, ở đây có một cuốn sách giới thiệu cụ thể nguồn gốc và phong tục của Tết Đoan Ngọ.