查看天气 Kiểm tra thời tiết chá kàn tiān qì

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:你好,请问今天天气怎么样?
B:您好,今天天气晴朗,阳光明媚,温度适宜,很适合外出游玩。
A:太好了!谢谢您!
B:不客气。祝您旅途愉快!
A:谢谢!

拼音

A:nǐ hǎo, qǐngwèn jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
B:nínhǎo, jīntiān tiānqì qínglǎng, yángguāng míngmèi, wēndù shìyí, hěn shìhé wàichū yóuwán.
A:tài hǎole!xièxiè nín!
B:bù kèqì. zhù nín lǚtú yúkuài!
A:xièxie!

Vietnamese

A: Chào, thời tiết hôm nay như thế nào?
B: Chào, hôm nay trời quang mây tạnh, nắng đẹp, nhiệt độ dễ chịu, rất thích hợp để đi chơi.
A: Tuyệt vời! Cảm ơn bạn!
B: Không có gì. Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ!
A: Cảm ơn!

Cuộc trò chuyện 2

中文

A: 喂,我要去上海,请问上海今天的天气如何?
B: 你好,上海今天多云,有阵雨,气温20-25度。
A: 哦,那看来要带伞了。谢谢!
B: 不客气,祝你旅途愉快。
A: 谢谢!

拼音

A:wèi, wǒ yào qù shànghǎi, qǐngwèn shànghǎi jīntiān de tiānqì rúhé?
B:nǐ hǎo, shànghǎi jīntiān duōyún, yǒu zhèn yǔ, qìwēn 20-25dù.
A:ō, nà kànlái yào dài sǎn le. xièxie!
B:bù kèqì, zhù nǐ lǚtú yúkuài.
A:xièxie!

Vietnamese

A: Alô, mình định đi Thượng Hải, thời tiết ở đó hôm nay thế nào?
B: Chào, hôm nay Thượng Hải có mây, có mưa rào, nhiệt độ 20-25 độ.
A: Ồ, hình như mình cần mang ô. Cảm ơn bạn!
B: Không có chi, chúc bạn có chuyến đi tốt lành.
A: Cảm ơn!

Cuộc trò chuyện 3

中文

A: 明天我要去北京出差,请问北京明天的天气预报是什么?
B: 明天北京是阴天,有小雨,气温15-20度,建议您带好雨具。
A: 好的,谢谢您提供的预报信息。
B: 不客气,祝您旅途顺利!
A: 非常感谢!

拼音

A:míngtiān wǒ yào qù běijīng chūchāi, qǐngwèn běijīng míngtiān de tiānqì yùbào shì shénme?
B:míngtiān běijīng shì yīntiān, yǒu xiǎo yǔ, qìwēn 15-20dù, jiànyì nín dài hǎo yǔjù.
A:hǎode, xièxiè nín tígōng de yùbào xìnxī.
B:bù kèqì, zhù nín lǚtú shùnlì!
A:fēicháng gǎnxiè!

Vietnamese

A: Ngày mai mình đi Bắc Kinh công tác, dự báo thời tiết ở Bắc Kinh ngày mai thế nào?
B: Ngày mai Bắc Kinh nhiều mây, có mưa nhỏ, nhiệt độ 15-20 độ, mình khuyên bạn nên mang theo dụng cụ che mưa.
A: Được rồi, cảm ơn bạn đã cung cấp thông tin dự báo.
B: Không có gì, chúc bạn có chuyến đi thuận lợi!
A: Cảm ơn rất nhiều!

Các cụm từ thông dụng

查看天气

chá kàn tiān qì

Kiểm tra thời tiết

今天天气怎么样?

jīn tiān tiān qì zěn me yàng

Thời tiết hôm nay như thế nào?

明天天气如何?

míng tiān tiān qì rú hé

Thời tiết ngày mai thế nào?

Nền văn hóa

中文

在中国,人们经常在出行前查看天气预报,以决定穿什么衣服,是否需要带伞等。

查看天气的方式多种多样,可以通过手机app、网站、电视等途径。

天气预报的准确性因地区和时间而异,有些地方预报很准,有些地方则不太准。

拼音

zài zhōng guó, rén men jīng cháng zài chū xíng qián chá kàn tiān qì yù bào, yǐ jué dìng chuān shén me yī fu, shì fǒu xū yào dài sǎn děng。

chá kàn tiān qì de fāng shì duō zhōng duō yàng, kě yǐ tōng guò shǒu jī app, wǎng zhàn, diàn shì děng tú jīng。

tiān qì yù bào de zhǔn què xìng yīn dì qū hé shí jiān ér yì, yǒu xiē dì fāng yù bào hěn zhǔn, yǒu xiē dì fàng zé bù tài zhǔn。

Vietnamese

Ở Việt Nam, mọi người thường xem dự báo thời tiết trước khi đi du lịch để quyết định mặc gì, có cần mang ô hay không, v.v.

Có nhiều cách để kiểm tra thời tiết, như ứng dụng trên điện thoại, trang web và truyền hình.

Độ chính xác của dự báo thời tiết khác nhau tùy thuộc vào khu vực và thời gian. Một số nơi dự báo rất chính xác, trong khi những nơi khác thì không chính xác lắm.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请帮我查询一下明天北京的详细天气预报,包括温度、湿度、风力等等。

请问未来一周的天气趋势如何?

请问今天某地的降雨概率是多少?

拼音

qǐng bāng wǒ chá xún yī xià míng tiān běi jīng de xiáng xì tiān qì yù bào, bāo kuò wēn dù, shī dù, fēng lì děng děng。

qǐng wèn wèi lái yī zhōu de tiān qì qū shì rú hé?

qǐng wèn jīn tiān mǒu dì de jiàng yǔ gài lǜ shì duō shǎo?

Vietnamese

Làm ơn giúp mình kiểm tra dự báo thời tiết chi tiết cho Bắc Kinh ngày mai, bao gồm nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, v.v.

Xu hướng thời tiết trong tuần tới như thế nào?

Xác suất mưa ở một nơi nào đó hôm nay là bao nhiêu?

Các bản sao văn hóa

中文

不要在谈论天气时涉及到政治或敏感话题。

拼音

bú yào zài tán lùn tiān qì shí shè jí dào zhèng zhì huò mǐn gǎn huà tí。

Vietnamese

Tránh thảo luận về các vấn đề chính trị hoặc nhạy cảm khi nói về thời tiết.

Các điểm chính

中文

该场景适用于各种年龄和身份的人群,在日常生活中非常常见。需要注意的是,不同地区的天气预报准确率不同,需要根据实际情况判断。

拼音

gāi chǎng jǐng shì yòng yú gè zhǒng nián líng hé shēn fèn de rén qún, zài rì cháng shēng huó zhōng fēi cháng cháng jiàn。xū yào zhùyì de shì, bù tóng dì qū de tiān qì yù bào zhǔn què lǜ bù tóng, xū yào gēn jù shí jì qíng kuàng pàn duàn。

Vietnamese

Tình huống này áp dụng cho mọi người ở mọi lứa tuổi và tầng lớp và rất phổ biến trong cuộc sống hàng ngày. Cần lưu ý rằng độ chính xác của dự báo thời tiết khác nhau tùy thuộc vào khu vực, và cần phải đánh giá dựa trên tình hình thực tế.

Các mẹo để học

中文

多进行实际场景的模拟练习,提高口语表达能力。

与母语人士进行对话练习,纠正发音和表达上的错误。

关注天气预报的表达方式,学习更精准的描述。

拼音

duō jìn xíng shí jì chǎng jǐng de mǒnǐ liàn xí, tí gāo kǒu yǔ biǎo dá néng lì。

yǔ mǔ yǔ rén shì jìn xíng duì huà liàn xí, jiū zhèng fā yīn hé biǎo dá shang de cuò wù。

guān zhù tiān qì yù bào de biǎo dá fāng shì, xué xí gèng jīng zhǔn de miáo shù。

Vietnamese

Thường xuyên luyện tập mô phỏng các tình huống thực tế để nâng cao khả năng diễn đạt bằng lời nói.

Luyện tập đối thoại với người bản ngữ để sửa lỗi phát âm và cách diễn đạt.

Chú ý cách diễn đạt dự báo thời tiết, học cách miêu tả chính xác hơn.