检查预约 Lịch khám sức khoẻ jiǎnchá yuēyù

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

您好,我想预约一下体检。
好的,请问您贵姓?
我姓李。
李先生您好,请问您想预约哪种类型的体检?
我想预约一次全面的健康检查。
好的,请问您方便提供您的身份证号码和联系方式吗?
好的,我的身份证号码是……,手机号是……

拼音

nín hǎo, wǒ xiǎng yuē yù yīxià tǐjiǎn 。
hǎo de, qǐng wèn nín guì xìng?
wǒ xìng lǐ 。
lǐ xiānsheng nín hǎo, qǐng wèn nín xiǎng yuē yù nǎ zhǒng lèixíng de tǐjiǎn?
wǒ xiǎng yuē yù yī cì quánmiàn de jiànkāng jiǎnchá 。
hǎo de, qǐng wèn nín fāngbiàn tígōng nín de shēnfèn zhèng hàomǎ hé liánxì fāngshì ma?
hǎo de, wǒ de shēnfèn zhèng hàomǎ shì……, shǒujī hào shì……

Vietnamese

Chào bạn, mình muốn đặt lịch khám sức khoẻ.
Được rồi, cho mình hỏi họ tên bạn là gì?
Họ mình là Li.
Chào anh/chị Li, anh/chị muốn đặt lịch khám sức khoẻ loại nào?
Tôi muốn đặt lịch khám sức khoẻ tổng quát.
Được rồi, anh/chị có thể cung cấp số CMND và thông tin liên lạc của mình không?
Được, số CMND của tôi là..., và số điện thoại của tôi là...

Cuộc trò chuyện 2

中文

你好,我想预约明天的体检,请问方便吗?
您好,请问您要预约哪种体检?
我想预约一个全面的健康体检。
好的,请问您方便留下您的姓名和联系方式吗?
好的,我的姓名是李明,联系方式是138xxxxxxxx。

拼音

nǐ hǎo, wǒ xiǎng yuē yù míngtiān de tǐjiǎn, qǐng wèn fāngbiàn ma?
nín hǎo, qǐng wèn nín yào yuē yù nǎ zhǒng tǐjiǎn?
wǒ xiǎng yuē yù yīgè quánmiàn de jiànkāng tǐjiǎn 。
hǎo de, qǐng wèn nín fāngbiàn liúxià nín de xìngmíng hé liánxì fāngshì ma?
hǎo de, wǒ de xìngmíng shì lǐ míng, liánxì fāngshì shì 138xxxxxxxx。

Vietnamese

Chào bạn, mình muốn đặt lịch khám sức khoẻ cho ngày mai, được không?
Chào bạn, bạn muốn đặt lịch khám sức khoẻ loại nào?
Tôi muốn đặt lịch khám sức khoẻ tổng quát.
Được rồi, bạn có thể để lại họ tên và thông tin liên lạc của mình không?
Được, tên tôi là Li Ming, và thông tin liên lạc của tôi là 138xxxxxxxx.

Các cụm từ thông dụng

我想预约体检

wǒ xiǎng yuē yù tǐjiǎn

Mình muốn đặt lịch khám sức khoẻ

请问体检需要什么材料?

qǐng wèn tǐjiǎn xūyào shénme cáiliào?

Khám sức khoẻ cần những giấy tờ gì?

预约体检

yuē yù tǐjiǎn

Đặt lịch khám sức khoẻ

Nền văn hóa

中文

在中国,预约体检通常需要提供身份证号码和联系方式。 预约体检一般需要提前预约,医院或体检中心会根据您的需求安排时间。 体检中心会根据体检套餐的不同,收取不同的费用。

拼音

zài zhōngguó, yuē yù tǐjiǎn tōngcháng xūyào tígōng shēnfèn zhèng hàomǎ hé liánxì fāngshì 。 yuē yù tǐjiǎn yìbān xūyào tíqián yuē yù, yīyuàn huò tǐjiǎn zhōngxīn huì gēnjù nín de xūqiú ānpái shíjiān 。 tǐjiǎn zhōngxīn huì gēnjù tǐjiǎn tāocān de bùtóng, shōuqǔ bùtóng de fèiyòng 。

Vietnamese

Ở Việt Nam, khi đặt lịch khám sức khoẻ, bạn thường phải cung cấp số chứng minh nhân dân và thông tin liên lạc. Đặt lịch khám sức khoẻ thường cần đặt trước, bệnh viện hoặc trung tâm khám sức khoẻ sẽ sắp xếp thời gian theo nhu cầu của bạn. Trung tâm khám sức khoẻ sẽ thu phí khác nhau tuỳ thuộc vào gói khám khác nhau.

Các biểu hiện nâng cao

中文

我需要进行一次全面的健康检查,包括血液检查、尿液检查、心电图等。

请问体检报告多久可以拿到?

请问体检报告可以邮寄到我的地址吗?

拼音

wǒ xūyào jìnxíng yī cì quánmiàn de jiànkāng jiǎnchá, bāokuò xuèyè jiǎnchá, niàoyè jiǎnchá, xīndiàntú děng 。 qǐng wèn tǐjiǎn bàogào duōjiǔ kěyǐ ná dào? qǐng wèn tǐjiǎn bàogào kěyǐ yóujì dào wǒ de dìzhǐ ma?

Vietnamese

Tôi cần một cuộc kiểm tra sức khoẻ toàn diện, bao gồm xét nghiệm máu, xét nghiệm nước tiểu, điện tâm đồ, v.v. Khi nào tôi có thể nhận được báo cáo kiểm tra sức khoẻ? Báo cáo kiểm tra sức khoẻ có thể được gửi đến địa chỉ của tôi qua đường bưu điện không?

Các bản sao văn hóa

中文

在预约体检时,不要使用不礼貌或不尊重的语言。要尊重医生的时间和工作。

拼音

zài yuēyù tǐjiǎn shí, bùyào shǐyòng bù lǐmào huò bù zūnjìng de yǔyán 。yào zūnjìng yīshēng de shíjiān hé gōngzuò 。

Vietnamese

Khi đặt lịch khám sức khoẻ, không nên dùng lời lẽ thiếu lịch sự hoặc bất kính. Cần tôn trọng thời gian và công việc của bác sĩ.

Các điểm chính

中文

在预约体检时,请提前了解医院或体检中心的预约流程,准备必要的个人信息和材料。不同年龄段和身份的人群,体检项目和注意事项有所不同,预约前应咨询专业人士。常见错误包括:未提前预约、信息填写不完整、未按时到达等。

拼音

zài yuēyù tǐjiǎn shí, qǐng tíqián liǎojiě yīyuàn huò tǐjiǎn zhōngxīn de yuēyù liúchéng, zhǔnbèi bìyào de gèrén xìnxī hé cáiliào 。bùtóng niánlíngduàn hé shēnfèn de rénqún, tǐjiǎn xiàngmù hé zhùyì shìxiàng yǒusuǒ bùtóng, yuēyù qián yīng zīxún zhuānyè rénshì 。chángjiàn cuòwù bāokuò: wèi tíqián yuēyù, xìnxī tiánxiě bù wánzhěng, wèi àn shí dàodá děng 。

Vietnamese

Khi đặt lịch khám sức khoẻ, hãy tìm hiểu trước quy trình đặt lịch của bệnh viện hoặc trung tâm khám sức khoẻ, chuẩn bị đầy đủ thông tin cá nhân và giấy tờ cần thiết. Tuỳ theo độ tuổi và thân phận khác nhau, các hạng mục khám sức khoẻ và lưu ý cũng khác nhau, trước khi đặt lịch nên tham khảo ý kiến chuyên gia. Những lỗi thường gặp bao gồm: không đặt trước, thông tin điền không đầy đủ, không đến đúng giờ, v.v.

Các mẹo để học

中文

模拟真实的预约场景,与朋友或家人进行角色扮演。 在练习中注意语气和表达方式,力求自然流畅。 多听多说,提高口语表达能力。

拼音

mòmǐ zhēnshí de yuēyù chǎngjǐng, yǔ péngyou huò jiārén jìnxíng juésè bànyǎn 。 zài liànxí zhōng zhùyì yǔqì hé biǎodá fāngshì, lìqiú zìrán liúchàng 。 duō tīng duō shuō, tígāo kǒuyǔ biǎodá nénglì 。

Vietnamese

Hãy mô phỏng các tình huống đặt lịch thực tế và đóng vai cùng bạn bè hoặc người thân. Trong quá trình luyện tập, chú ý đến giọng điệu và cách diễn đạt, cố gắng sao cho tự nhiên và trôi chảy. Hãy nghe nhiều hơn và nói nhiều hơn để nâng cao khả năng nói.