Skip to content
学中文

Dialogue

环境维护

Bảo vệ môi trường

huánjìng wéihù

Dialogue 1

  1. 外国人游客

    您好,请问公园里的垃圾桶满了,可以请工作人员清理一下吗?

    hǎo, qǐng wèn gōng yuán lǐ de lèsèi tōng mǎn le, kěyǐ qǐng gōngzuò rényuán qīnglǐ yīxià ma?

    Xin chào, thùng rác trong công viên đầy rồi. Bạn có thể yêu cầu nhân viên dọn dẹp giúp không?

  2. 工作人员

    您好,请问您是在哪个区域发现垃圾桶满了?

    hǎo, qǐng wèn nín shì zài nǎ ge qūyù fāxiàn lèsèi tōng mǎn le?

    Xin chào, bạn thấy thùng rác đầy ở khu vực nào vậy?

  3. 外国人游客

    在儿童游乐场附近。

    zài értóng yóulè chǎng fùjìn.

    Gần khu vui chơi trẻ em.

  4. 工作人员

    好的,我这就去安排人员清理,大约需要15分钟左右。

    hǎo de, wǒ jiù qù ānpái rényuán qīnglǐ, dàyuē xūyào 15 fēnzhōng zuǒyòu.

    Được rồi, tôi sẽ sắp xếp nhân viên dọn dẹp ngay. Sẽ mất khoảng 15 phút.

  5. 外国人游客

    谢谢!

    xièxie!

    Cảm ơn!