生态和谐 Sự hài hòa sinh thái Shēngtài héxié

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:你看这片竹林,多美啊!空气也这么清新。
B:是啊,这几年我们村大力发展生态旅游,环境保护得真好。我们村还和国外的几个村子建立了文化交流项目,互相学习环保经验呢。
C:那真是太棒了!你们都交流些什么呢?
B:我们主要交流一些可持续发展的农业技术,还有垃圾分类和资源再利用的经验。前几天,法国的几个村民还来我们村学习制作竹编工艺品,他们用这些工艺品来做环保宣传,很有创意。
A:听起来很有意义。这不仅保护了环境,还促进了文化交流,真是一举两得。
B:是啊,我们也希望通过这些交流,让更多的人了解中国传统文化,也让世界了解我们对生态环境保护的重视。

拼音

A:Nǐ kàn zhè piàn zhúlín, duō měi a!Kōngqì yě zhème qīngxīn.
B:Shì a, zhè jǐ nián wǒmen cūn dàlì fāzhǎn shēngtài lǚyóu, huánjìng bǎohù de zhēn hǎo. Wǒmen cūn hái hé guówài de jǐ gè cūnzi jiànlì le wénhuà jiāoliú xiàngmù, hùxiāng xuéxí huánbǎo jīngyàn ne.
C:Nà zhēnshi tài bàng le!Nǐmen dōu jiāoliú xiē shénme ne?
B:Wǒmen zhǔyào jiāoliú yīxiē kěsúchí fāzhǎn de nóngyè jìshù, hái yǒu lèsè fēnlèi hé zīyuán zài lìyòng de jīngyàn. Qián jǐ tiān, fàguó de jǐ gè cūnmín hái lái wǒmen cūn xuéxí zuòzhì zhúbian gōngyìpǐn, tāmen yòng zhèxiē gōngyìpǐn lái zuò huánbǎo xuānchuán, hěn yǒu chuàngyì.
A:Tīng qǐlái hěn yǒu yìyì. Zhè bùjǐn bǎohù le huánjìng, hái cùjìng le wénhuà jiāoliú, zhēn shì yī jǔ liǎng dé.
B:Shì a, wǒmen yě xīwàng tōngguò zhèxiē jiāoliú, ràng gèng duō de rén liǎojiě zhōngguó chuántǒng wénhuà, yě ràng shìjiè liǎojiě wǒmen duì shēngtài huánjìng bǎohù de zhòngshì.

Vietnamese

A: Nhìn khu rừng tre này xem, thật đẹp! Không khí cũng trong lành quá.
B: Đúng vậy, mấy năm nay làng chúng tôi phát triển mạnh du lịch sinh thái, bảo vệ môi trường rất tốt. Làng chúng tôi còn có chương trình giao lưu văn hóa với một số làng ở nước ngoài, cùng nhau học hỏi kinh nghiệm bảo vệ môi trường.
C: Thật tuyệt vời! Các bạn trao đổi những gì vậy?
B: Chúng tôi chủ yếu trao đổi một số kỹ thuật nông nghiệp bền vững, cùng với kinh nghiệm phân loại rác và tái sử dụng tài nguyên. Vài ngày trước, một số người dân làng Pháp đến làng chúng tôi để học cách làm đồ thủ công từ tre. Họ sử dụng những sản phẩm thủ công này cho các chiến dịch bảo vệ môi trường. Thật sáng tạo.
A: Nghe có vẻ rất ý nghĩa. Điều này không chỉ bảo vệ môi trường mà còn thúc đẩy giao lưu văn hóa, thực sự là một công đôi việc.
B: Đúng vậy, chúng tôi cũng hy vọng thông qua những lần giao lưu này, sẽ có nhiều người hơn hiểu biết về văn hóa truyền thống Trung Quốc, và thế giới hiểu được tầm quan trọng mà chúng tôi dành cho việc bảo vệ môi trường.

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:你看这片竹林,多美啊!空气也这么清新。
B:是啊,这几年我们村大力发展生态旅游,环境保护得真好。我们村还和国外的几个村子建立了文化交流项目,互相学习环保经验呢。
C:那真是太棒了!你们都交流些什么呢?
B:我们主要交流一些可持续发展的农业技术,还有垃圾分类和资源再利用的经验。前几天,法国的几个村民还来我们村学习制作竹编工艺品,他们用这些工艺品来做环保宣传,很有创意。
A:听起来很有意义。这不仅保护了环境,还促进了文化交流,真是一举两得。
B:是啊,我们也希望通过这些交流,让更多的人了解中国传统文化,也让世界了解我们对生态环境保护的重视。

Vietnamese

A: Nhìn khu rừng tre này xem, thật đẹp! Không khí cũng trong lành quá.
B: Đúng vậy, mấy năm nay làng chúng tôi phát triển mạnh du lịch sinh thái, bảo vệ môi trường rất tốt. Làng chúng tôi còn có chương trình giao lưu văn hóa với một số làng ở nước ngoài, cùng nhau học hỏi kinh nghiệm bảo vệ môi trường.
C: Thật tuyệt vời! Các bạn trao đổi những gì vậy?
B: Chúng tôi chủ yếu trao đổi một số kỹ thuật nông nghiệp bền vững, cùng với kinh nghiệm phân loại rác và tái sử dụng tài nguyên. Vài ngày trước, một số người dân làng Pháp đến làng chúng tôi để học cách làm đồ thủ công từ tre. Họ sử dụng những sản phẩm thủ công này cho các chiến dịch bảo vệ môi trường. Thật sáng tạo.
A: Nghe có vẻ rất ý nghĩa. Điều này không chỉ bảo vệ môi trường mà còn thúc đẩy giao lưu văn hóa, thực sự là một công đôi việc.
B: Đúng vậy, chúng tôi cũng hy vọng thông qua những lần giao lưu này, sẽ có nhiều người hơn hiểu biết về văn hóa truyền thống Trung Quốc, và thế giới hiểu được tầm quan trọng mà chúng tôi dành cho việc bảo vệ môi trường.

Các cụm từ thông dụng

生态和谐

Shēngtài héxié

Sự hài hòa sinh thái

Nền văn hóa

中文

中国传统文化中,人与自然和谐相处是重要的理念。

生态和谐的理念越来越受到重视,体现在国家政策、社会行动和公众意识中。

拼音

Zhōngguó chuántǒng wénhuà zhōng, rén yǔ zìrán héxié xiāngchǔ shì zhòngyào de lǐnián.

Shēngtài héxié de lǐniàn yuè lái yuè shòudào zhòngshì, tǐxiàn zài guójiā zhèngcè, shèhuì xíngdòng hé gōngzhòng yìshí zhōng.

Vietnamese

Trong văn hóa truyền thống Trung Quốc, sự hài hòa giữa người và thiên nhiên là một quan niệm quan trọng.

Quan niệm về sự hài hòa sinh thái ngày càng được coi trọng và được thể hiện trong các chính sách quốc gia, các hoạt động xã hội và nhận thức của công chúng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

人与自然和谐共生

构建人类命运共同体

可持续发展战略

拼音

rén yǔ zìrán héxié gòngshēng

gòujiàn rénlèi mìngyùn gòngtóngtǐ

kěsúchí fāzhǎn zhànlüè

Vietnamese

Sự cộng sinh hài hòa giữa con người và thiên nhiên

Xây dựng cộng đồng có tương lai chung cho nhân loại

Chiến lược phát triển bền vững

Các bản sao văn hóa

中文

避免谈论对环境保护不利的言论,尊重当地风俗习惯。

拼音

Bìmiǎn tánlùn duì huánjìng bǎohù bùlì de yányùn, zūnjìng dàdì fēngsú xíguàn.

Vietnamese

Tránh bàn luận những điều bất lợi cho việc bảo vệ môi trường, tôn trọng phong tục tập quán địa phương.

Các điểm chính

中文

在进行文化交流时,要突出生态和谐的理念,可以分享具体的环保措施和经验。适合所有年龄段和身份的人群。

拼音

Zài jìnxíng wénhuà jiāoliú shí, yào tūchū shēngtài héxié de lǐniàn, kěyǐ fēnxiǎng jùtǐ de huánbǎo cuòshī hé jīngyàn. Shìhé suǒyǒu niánlíngduàn hé shēnfèn de rénqún.

Vietnamese

Khi tiến hành giao lưu văn hóa, cần phải nhấn mạnh quan niệm về sự hài hòa sinh thái. Có thể chia sẻ các biện pháp và kinh nghiệm bảo vệ môi trường cụ thể. Thích hợp cho mọi lứa tuổi và tầng lớp xã hội.

Các mẹo để học

中文

多了解一些相关的环保知识和政策。

用简单的语言表达,避免使用专业的术语。

练习用不同的方式表达同样的意思,提高语言表达能力。

拼音

Duō liǎojiě yīxiē xiāngguān de huánbǎo zhīshì hé zhèngcè.

Yòng jiǎndān de yǔyán biǎodá, bìmiǎn shǐyòng zhuānyè de shùyǔ.

Liànxí yòng bùtóng de fāngshì biǎodá tóngyàng de yìsi, tígāo yǔyán biǎodá nénglì.

Vietnamese

Tìm hiểu thêm về kiến thức và chính sách bảo vệ môi trường liên quan.

Sử dụng ngôn ngữ đơn giản và tránh sử dụng thuật ngữ chuyên môn.

Luyện tập diễn đạt cùng một ý nghĩa bằng những cách khác nhau để nâng cao khả năng diễn đạt ngôn ngữ.