Skip to content
学中文

Dialogue

能力提升

Nâng cao năng lực

nénglì tíshēng

Dialogue 1

  1. A

    你好,李明,最近在忙什么呢?

    nǐ hǎo,lǐ míng,zuì jìn zài máng shén me ne?

    Chào Li Ming, dạo này bạn bận rộn với việc gì thế?

  2. B

    你好,王丽,我最近在准备一个关于中国文化的交流项目,想提升一下自己的能力。

    nǐ hǎo,wáng lì,wǒ zuì jìn zài zhǔnbèi yīgè guānyú zhōngguó wénhuà de jiāoliú xiàngmù,xiǎng tíshēng yīxià zìjǐ de nénglì。

    Chào Wang Li, dạo này mình đang chuẩn bị cho một chương trình giao lưu văn hoá về văn hoá Trung Quốc, và mình muốn nâng cao khả năng của bản thân.

  3. A

    哦?听起来很有趣!你想提升哪些方面的能力呢?

    ó?tīng qǐlái hěn yǒuqù!nǐ xiǎng tíshēng nǎ xiē fāngmiàn de nénglì ne?

    Ồ? Nghe có vẻ thú vị đấy! Bạn muốn nâng cao những khả năng nào vậy?

  4. B

    我想提高我的英语口语表达能力,还有对中国传统文化的了解。

    wǒ xiǎng tígāo wǒ de yīngyǔ kǒuyǔ biǎodá nénglì,hái yǒu duì zhōngguó chuántǒng wénhuà de liǎojiě。

    Mình muốn nâng cao khả năng nói tiếng Anh và sự hiểu biết của mình về văn hoá truyền thống Trung Quốc.

  5. A

    这方面我比较有经验,我可以给你一些建议。比如,你可以多看一些英文电影,多和外国人交流,还有多读一些关于中国文化的书籍。

    zhè fāngmiàn wǒ bǐjiào yǒu jīngyàn,wǒ kěyǐ gěi nǐ yīxiē jiànyì。bǐrú,nǐ kěyǐ duō kàn yīxiē yīngwén diànyǐng,duō hé wàiguórén jiāoliú,hái yǒu duō dú yīxiē guānyú zhōngguó wénhuà de shūjí。

    Mình có chút kinh nghiệm về lĩnh vực này, mình có thể cho bạn một vài lời khuyên. Ví dụ, bạn có thể xem nhiều phim tiếng Anh hơn, giao lưu nhiều hơn với người nước ngoài, và đọc nhiều sách về văn hoá Trung Quốc hơn.

  6. B

    好的,谢谢你的建议!我会努力的!

    hǎo de,xièxie nǐ de jiànyì!wǒ huì nǔlì de!

    Được rồi, cảm ơn lời khuyên của bạn! Mình sẽ cố gắng hết sức!

  7. A

    加油!我相信你一定可以的!

    jiāyóu!wǒ xiāngxìn nǐ yīdìng kěyǐ de!

    Cố lên! Mình tin bạn sẽ làm được!

Dialogue 2

  1. A

    小王,听说你最近参加了汉语水平考试?

    xiǎo wáng,tīngshuō nǐ zuìjìn cānjiā le hànyǔ shuǐpíng kǎoshì?

  2. B

    是的,张老师,我想通过考试提升我的汉语水平。

    shì de,zhāng lǎoshī,wǒ xiǎng tōngguò kǎoshì tíshēng wǒ de hànyǔ shuǐpíng。

  3. A

    考得怎么样?

    kǎo de zěnmeyàng?

  4. B

    还行吧,不过阅读理解部分做得不太好。

    hái xíng ba,bùguò yuèdú lǐjiě bùfèn zuò de bù tài hǎo。

  5. A

    嗯,阅读理解需要多练习,你可以多看一些中文书籍和报纸,积累词汇和阅读经验。

    en,yuèdú lǐjiě xūyào duō liànxí,nǐ kěyǐ duō kàn yīxiē zhōngwén shūjí hé bàozhǐ,jīlěi cíhuì hé yuèdú jīngyàn。

  6. B

    好的,谢谢老师!我会继续努力的。

    hǎo de,xièxie lǎoshī!wǒ huì jìxù nǔlì de。