Dialogue
节约用水
Tiết kiệm nước
Jiéyuē yòngshuǐ
Dialogue 1
A
你好!今天咱们来聊聊节约用水,你有什么好的建议吗?
nǐ hǎo!jīntiān zánmen lái liáoliáo jiéyuē yòngshuǐ,nǐ yǒu shénme hǎo de jiànyì ma?
Xin chào! Hôm nay chúng ta hãy nói về tiết kiệm nước, bạn có gợi ý hay nào không?
B
我觉得可以从日常生活做起,比如洗菜洗米的水可以用来浇花。
wǒ juéde kěyǐ cóng rìcháng shēnghuó zuò qǐ,bǐrú xǐ cài xǐ mǐ de shuǐ kěyǐ yòng lái jiāo huā。
Tôi nghĩ chúng ta có thể bắt đầu từ cuộc sống hàng ngày, ví dụ như nước rửa rau và gạo có thể dùng để tưới cây.
A
这个主意不错!我们家也这么做。另外,还可以尽量缩短淋浴时间。
zhège zhǔyi bùcuò!wǒmen jiā yě zhème zuò。língwài,hái kěyǐ jǐnliàng suōduǎn línyù shíjiān。
Ý kiến hay đấy! Nhà mình cũng làm vậy. Ngoài ra, chúng ta cũng có thể cố gắng rút ngắn thời gian tắm.
B
对,还可以安装节水型淋浴喷头,这样可以节省不少水。
duì,hái kěyǐ ānzhuāng jiéshuǐ xíng línyù pēntóu,zhèyàng kěyǐ jiéshěng bù shǎo shuǐ。
Đúng rồi, chúng ta cũng có thể lắp đặt vòi sen tiết kiệm nước, như vậy có thể tiết kiệm được kha khá nước.
A
嗯,还有哪些好方法呢?
én,hái yǒu nǎxiē hǎo fāngfǎ ne?
Ừm, còn những phương pháp hay nào nữa không?
B
比如,发现漏水的地方要及时修理,不要浪费水资源。
bǐrú,fāxiàn lòushuǐ de dìfang yào jíshí xiūlǐ,bùyào làngfèi shuǐ zīyuán。
Ví dụ như, nếu phát hiện chỗ nào bị rò rỉ nước thì phải sửa chữa kịp thời, đừng lãng phí tài nguyên nước.
A
说的对,一点一滴都是宝贵的资源。我们应该从小事做起,带动更多人节约用水。
shuō de duì,yīdiǎn yīdī dōu shì bǎoguì de zīyuán。wǒmen yīnggāi cóng xiǎoshì zuò qǐ,dàidòng gèng duō rén jiéyuē yòngshuǐ。
Đúng vậy, từng giọt nước đều là tài nguyên quý giá. Chúng ta nên bắt đầu từ những việc nhỏ và vận động nhiều người hơn nữa tiết kiệm nước.
Dialogue 2
A
你好!今天咱们来聊聊节约用水,你有什么好的建议吗?
Xin chào! Hôm nay chúng ta hãy nói về tiết kiệm nước, bạn có gợi ý hay nào không?
B
我觉得可以从日常生活做起,比如洗菜洗米的水可以用来浇花。
Tôi nghĩ chúng ta có thể bắt đầu từ cuộc sống hàng ngày, ví dụ như nước rửa rau và gạo có thể dùng để tưới cây.
A
这个主意不错!我们家也这么做。另外,还可以尽量缩短淋浴时间。
Ý kiến hay đấy! Nhà mình cũng làm vậy. Ngoài ra, chúng ta cũng có thể cố gắng rút ngắn thời gian tắm.
B
对,还可以安装节水型淋浴喷头,这样可以节省不少水。
Đúng rồi, chúng ta cũng có thể lắp đặt vòi sen tiết kiệm nước, như vậy có thể tiết kiệm được kha khá nước.
A
嗯,还有哪些好方法呢?
Ừm, còn những phương pháp hay nào nữa không?
B
比如,发现漏水的地方要及时修理,不要浪费水资源。
Ví dụ như, nếu phát hiện chỗ nào bị rò rỉ nước thì phải sửa chữa kịp thời, đừng lãng phí tài nguyên nước.
A
说的对,一点一滴都是宝贵的资源。我们应该从小事做起,带动更多人节约用水。
Đúng vậy, từng giọt nước đều là tài nguyên quý giá. Chúng ta nên bắt đầu từ những việc nhỏ và vận động nhiều người hơn nữa tiết kiệm nước.