Dialogue
表达温带特征
Diễn đạt đặc điểm của khí hậu ôn đới
biǎodá wēndài tèzhēng
Dialogue 1
A
你看这秋天,阳光明媚,但早晚温差大,这就是温带气候的典型特征吧?
nǐ kàn zhè qiūtiān,yángguāng míngmèi,dàn zǎo wǎn wēnchā dà,zhè jiùshì wēndài qìhòu de diǎnxíng tèzhēng ba?
Nhìn mùa thu này, trời nắng nhưng chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm rất lớn. Đó là đặc điểm điển hình của khí hậu ôn đới, phải không?
B
是啊,跟我们家乡热带相比,温差变化太大了。白天可以穿短袖,晚上却要穿外套,真有意思。
shì a,gēn wǒmen jiāxiāng rèdài xiāngbǐ,wēnchā biànhuà tài dà le。bái tiān kěyǐ chuān duǎnxiù,wǎnshàng què yào chuān wàitào,zhēn yǒuyìsi。
Đúng vậy, so với quê hương nhiệt đới của chúng ta, sự chênh lệch nhiệt độ quá lớn. Ban ngày có thể mặc áo ngắn tay, nhưng ban đêm phải mặc áo khoác. Thật thú vị.
C
这就是温带大陆性气候的特点,四季分明,温差大。我记得我们以前学的地理知识。
zhè jiùshì wēndài dàlù xìng qìhòu de tèdiǎn,sìjì fēn míng,wēnchā dà。wǒ jìde wǒmen yǐqián xué de dìlǐ zhīshì。
Đó là đặc điểm của khí hậu lục địa ôn đới, bốn mùa rõ rệt, chênh lệch nhiệt độ lớn. Tôi nhớ những gì chúng ta đã học trong lớp địa lý.
A
是啊,温带季风气候也比较常见,雨水充沛,四季分明。
shì a,wēndài jìfēng qìhòu yě bǐjiào chángjiàn,yǔshuǐ chōngpèi,sìjì fēn míng。
Đúng rồi, khí hậu gió mùa ôn đới cũng khá phổ biến, lượng mưa dồi dào và bốn mùa rõ rệt.
B
是啊,温带气候的舒适度真是各有千秋。不像热带,一年四季都热。
shì a,wēndài qìhòu de shūshìdù zhēnshi gè yǒu qiānqiū。bù xiàng rèdài,yī nián sìjì dōu rè。
Đúng vậy, sự thoải mái của khí hậu ôn đới thực sự độc đáo. Không giống như vùng nhiệt đới, nơi luôn nóng quanh năm.