Skip to content
学中文

Dialogue

言论自由

Tự do ngôn luận

yánlùn zìyóu

Dialogue 1

  1. A

    你对最近的言论自由讨论怎么看?

    nǐ duì zuì jìn de yánlùn zìyóu tǎolùn zěnme kàn?

    Bạn nghĩ gì về những cuộc thảo luận gần đây về tự do ngôn luận?

  2. B

    我觉得言论自由很重要,但也要遵守法律法规,不能散布谣言或诽谤他人。

    wǒ juéde yánlùn zìyóu hěn zhòngyào, dàn yě yào zūnshou fǎlǜ fǎguī, bù néng sàn bù yáoyuán huò fěibàng tārén。

    Tôi nghĩ tự do ngôn luận rất quan trọng, nhưng chúng ta cũng phải tuân thủ pháp luật và quy định, không được phát tán tin đồn hoặc phỉ báng người khác.

  3. A

    是的,言论自由不是绝对的,要对自己的言论负责。

    shì de, yánlùn zìyóu bùshì juéduì de, yào duì zìjǐ de yánlùn fùzé。

    Đúng vậy, tự do ngôn luận không phải là tuyệt đối, chúng ta phải chịu trách nhiệm về lời nói của mình.

  4. B

    对,比如在网络上发言,更要谨慎,避免造成不良影响。

    duì, bǐrú zài wǎngluò shàng fāyán, gèng yào jǐn shèn, bìmiǎn zàochéng bùliáng yǐngxiǎng。

    Đúng, đặc biệt là trên mạng, chúng ta cần thận trọng và tránh gây ra những tác động tiêu cực.

  5. A

    你说得对,那我们应该如何平衡言论自由和社会责任呢?

    nǐ shuō de duì, nà wǒmen yīnggāi rúhé pínghéng yánlùn zìyóu hé shèhuì zérèn ne?

    Bạn nói đúng, vậy chúng ta nên cân bằng tự do ngôn luận và trách nhiệm xã hội như thế nào?

  6. B

    我认为关键在于加强公民的法律意识,提高媒体素养,理性表达观点。

    wǒ rènwéi guānjiàn zàiyú jiāqiáng gōngmín de fǎlǜ yìshí, tígāo méitǐ sùyǎng, lǐxìng biǎodá guāndiǎn。

    Tôi tin rằng chìa khóa là tăng cường ý thức pháp luật của công dân, nâng cao hiểu biết về truyền thông và bày tỏ quan điểm một cách hợp lý.

Dialogue 2

  1. A

    我想在社交媒体上发表对政府政策的评论,你觉得可以吗?

    wǒ xiǎng zài shèjiāo méitǐ shàng fābǐao duì zhèngfǔ zhèngcè de pínglùn, nǐ juéde kěyǐ ma?

    Tôi muốn đăng bình luận về chính sách của chính phủ trên mạng xã hội. Bạn nghĩ sao?

  2. B

    可以,但是要注意表达方式,避免煽动性言论,遵守相关法律法规。

    kěyǐ, dàn shì yào zhùyì biǎodá fāngshì, bìmiǎn shāndòng xìng yánlùn, zūnshou xiāngguān fǎlǜ fǎguī。

    Được thôi, nhưng hãy chú ý cách diễn đạt, tránh những lời lẽ kích động, và tuân thủ các luật lệ và quy định có liên quan.

  3. A

    嗯,我明白了。

    ń, wǒ míngbái le。

    Được, tôi hiểu rồi.

  4. B

    记住,言论自由的同时也要承担相应的法律责任。

    jì zhù, yánlùn zìyóu de tóngshí yě yào chéngdān xiāngyìng de fǎlǜ zérèn。

    Hãy nhớ rằng, tự do ngôn luận đi kèm với trách nhiệm pháp lý tương ứng.

  5. A

    我会注意的,谢谢。

    wǒ huì zhùyì de, xièxie。

    Tôi sẽ cẩn thận, cảm ơn.