Skip to content
学中文

Dialogue

计算成本

Tính toán chi phí

jìsuàn chéngběn

Dialogue 1

  1. 甲

    我们这次合作项目,预计需要多少资金?

    wǒmen zhè cì hézuò xiàngmù, yùjì xūyào duōshao zījīn?

    Chi phí ước tính cho dự án này là bao nhiêu?

  2. 乙

    初步估算,材料成本约5万元,人工成本约3万元,加上其他杂费,总成本大约在10万元左右。

    chūbù gūsuàn, cáiliào chéngběn yuē wǔ wàn yuán, rén gōng chéngběn yuē sān wàn yuán, jiā shang qítā záfèi, zǒng chéngběn dàyuē zài shí wàn yuán zuǒyòu.

    Ước tính ban đầu cho thấy chi phí vật liệu khoảng 50.000 nhân dân tệ, chi phí nhân công khoảng 30.000 nhân dân tệ và các chi phí khác, tổng cộng khoảng 100.000 nhân dân tệ.

  3. 甲

    10万元?会不会有点高?可以再精简下吗?

    shí wàn yuán? huì bù huì yǒudiǎn gāo? kěyǐ zài jīngjiǎn xià ma?

    100.000 nhân dân tệ? Con số này có vẻ hơi cao. Chúng ta có thể giảm nó xuống không?

  4. 乙

    我会再仔细核算一下,看看哪些地方可以压缩成本。比如,我们可以考虑使用更经济的材料。

    wǒ huì zài zǐxì hésuàn yīxià, kànkan nǎxiē dìfang kěyǐ yāsuō chéngběn. bǐrú, wǒmen kěyǐ kǎolǜ shǐyòng gèng jīngjì de cáiliào.

    Tôi sẽ tính toán lại để xem chúng ta có thể cắt giảm chi phí ở đâu. Ví dụ, chúng ta có thể xem xét các vật liệu tiết kiệm hơn.

  5. 甲

    好,辛苦了,尽快给我一个更详细的成本核算报告。

    hǎo, xīnkǔ le, jinkuài gěi wǒ yīgè gèng xiángxì de chéngběn hésuàn bàogào.

    Được rồi, cảm ơn. Vui lòng cung cấp cho tôi báo cáo chi phí chi tiết càng sớm càng tốt.

  6. 乙

    没问题,我会尽快完成。

    méi wèntí, wǒ huì jinkuài wánchéng.

    Không có vấn đề gì, tôi sẽ làm điều đó sớm thôi.

Tính toán chi phí — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen