Skip to content
学中文

Dialogue

语言交换软件

Phần mềm trao đổi ngôn ngữ

yǔyán jiāohuàn ruǎnjiàn

Dialogue 1

  1. 你好!我叫李明,想找个语言伙伴练习英语。

    nǐ hǎo! wǒ jiào lǐ míng, xiǎng zhǎo gè yǔyán huǒbàn liànxí yīngyǔ.

    Chào! Tôi tên là Lý Minh, và tôi muốn tìm một người bạn ngôn ngữ để luyện tập tiếng Anh.

  2. 你好,李明!我叫安娜,很高兴认识你。我也想练习中文。

    nǐ hǎo, lǐ míng! wǒ jiào ānnà, hěn gāoxìng rènshi nǐ. wǒ yě xiǎng liànxí zhōngwén.

    Chào Lý Minh! Tôi là Anna, rất vui được làm quen với bạn. Tôi cũng muốn luyện tập tiếng Trung.

  3. 太好了!你的中文说得不错啊!

    tài hǎo le! nǐ de zhōngwén shuō de bùcuò a!

    Tuyệt vời! Tiếng Trung của bạn khá tốt!

  4. 谢谢!你的英语也很流利。

    xièxie! nǐ de yīngyǔ yě hěn liúlì.

    Cảm ơn! Tiếng Anh của bạn cũng rất lưu loát.

  5. 我们开始练习吧?从简单的问候开始?

    wǒmen kāishǐ liànxí ba? cóng jiǎndān de wènhòu kāishǐ?

    Chúng ta bắt đầu luyện tập nhé? Hãy bắt đầu với những lời chào hỏi đơn giản?

Dialogue 2

  1. 再见!很高兴和你聊天!

    zàijiàn! hěn gāoxìng hé nǐ liáotiān!

    Tạm biệt! Rất vui khi được trò chuyện với bạn!

  2. 再见!下次再聊!

    zàijiàn! xià cì zài liáo!

    Tạm biệt! Hẹn gặp lại lần sau!

  3. 祝你今天愉快!

    zhù nǐ jīntiān yúkuài!

    Chúc bạn có một ngày tốt lành!

  4. 谢谢,你也是!

    xièxie, nǐ yěshì!

    Cảm ơn bạn, bạn cũng vậy!

  5. 拜拜!

    bàibài!

    Tạm biệt!

Dialogue 3

  1. 今天学习进度如何?

    jīntiān xuéxí jìndù rúhé?

    Tiến độ học tập của bạn hôm nay như thế nào?

  2. 我今天学习了问候和道别的说法,还有简单的自我介绍。

    wǒ jīntiān xuéxí le wènhòu hé dàobié de shuōfǎ, hái yǒu jiǎndān de zìwǒ jièshào.

    Hôm nay tôi đã học các lời chào hỏi và lời tạm biệt, cùng với phần tự giới thiệu đơn giản.

  3. 不错,我们下次可以练习更复杂的句子。

    bùcuò, wǒmen xià cì kěyǐ liànxí gèng fùzá de jùzi.

    Tuyệt, lần sau chúng ta có thể luyện tập các câu phức tạp hơn.

  4. 好主意!

    hǎo zhǔyì!

    Ý hay đó!

  5. 期待下次交流!

    qídài xià cì jiāoliú!

    Tôi mong chờ buổi trao đổi tiếp theo của chúng ta!