Skip to content
学中文

Dialogue

说明喉咙痛

Giải thích về chứng đau họng

shuō míng hóu lóng tòng

Dialogue 1

  1. 病人

    医生,我喉咙痛得厉害,吞咽都困难。

    yīshēng, wǒ hóulóngtòng de lìhai, tūnyàn dōu kùnnán.

    Bác sĩ, họng tôi đau dữ dội, nuốt cũng khó khăn.

  2. 医生

    好的,请您描述一下您的症状,是从什么时候开始的?

    hǎo de, qǐng nín miáoshù yīxià nín de zhèngzhuàng, shì cóng shénme shíhòu kāishǐ de?

    Được rồi, xin hãy mô tả triệu chứng của bạn, từ khi nào bắt đầu?

  3. 病人

    大概是从昨天晚上开始的,一开始只是有点痒,后来就越来越痛了,现在还伴有咳嗽。

    dàgài shì cóng zuótiān wǎnshang kāishǐ de, yīkāishǐ zhǐshì yǒudiǎn yǎng, hòulái jiù yuè lái yuè tòng le, xiànzài hái bàn yǒu késou.

    Khoảng từ tối hôm qua, ban đầu chỉ hơi ngứa, sau đó ngày càng đau hơn, bây giờ còn kèm theo ho nữa.

  4. 医生

    您最近有没有感冒或者吃过什么刺激性的食物?

    nín zuìjìn yǒu méiyǒu gǎnmào huòzhě chī guò shénme cìjī xìng de shíwù?

    Dạo này anh/chị có bị cảm lạnh hoặc ăn gì kích thích không?

  5. 病人

    没有感冒,最近也没有吃什么特别的东西,就是前天晚上吃了个辣火锅。

    méiyǒu gǎnmào, zuìjìn yě méiyǒu chī shénme tèbié de dōngxi, jiùshì qiántīān wǎnshang chī le ge là huǒguō.

    Không bị cảm lạnh, gần đây cũng không ăn gì đặc biệt, chỉ là tối hôm kia ăn lẩu cay thôi.

  6. 医生

    嗯,可能是因为吃辣火锅上火引起的咽喉炎,我给您开点消炎药和润喉片,记得多喝水,注意休息。

    ēn, kěnéng shì yīnwèi chī là huǒguō shànghuǒ yǐnqǐ de yàn hóu yán, wǒ gěi nín kāi diǎn xiāoyán yào hé rùnhóu piàn, jìde duō hē shuǐ, zhùyì xiūxí.

    Ừm, có thể do ăn lẩu cay gây nên viêm họng, tôi sẽ kê đơn thuốc kháng viêm và kẹo ngậm họng cho anh/chị, nhớ uống nhiều nước, chú ý nghỉ ngơi.

  7. 病人

    谢谢医生!

    xièxiè yīshēng!

    Cảm ơn bác sĩ!