Skip to content
学中文

Dialogue

远程控制

Điều khiển từ xa

Yuǎnchóng kòngzhì

Dialogue 1

  1. 老王

    哎,你看,我家的空调坏了,没法远程控制了。

    āi, nǐ kàn, wǒ jiā de kōngtiáo huài le, méi fǎ yuǎnchóng kòngzhì le.

    Này, nhìn này, điều hòa nhà tôi hỏng rồi, không thể điều khiển từ xa được nữa.

  2. 老李

    怎么回事?是手机APP出问题了吗?

    zěnme huí shì? shì shǒujī APP chū wèntí le ma?

    Sao vậy? Có vấn đề gì với ứng dụng trên điện thoại không?

  3. 老王

    不是APP,是空调本身的遥控系统好像出故障了,修了半天还没好。

    bùshì APP, shì kōngtiáo běnshēn de yáokòng xìtǒng hǎoxiàng chū gùzhàng le, xiū le bàntiān hái méi hǎo.

    Không phải ứng dụng, hệ thống điều khiển từ xa của điều hòa dường như bị trục trặc. Tôi đã sửa chữa hàng giờ liền mà vẫn chưa được.

  4. 老李

    那可真麻烦,夏天没空调可不行啊。你试试重启试试?

    nà kě zhēn máfan, xiàtiān méi kōngtiáo kě bùxíng a. nǐ shìshi qǐdòng shìshi?

    Thế thì phiền phức thật đấy. Mùa hè mà không có điều hòa thì không sống nổi.

  5. 老王

    重启了,还是不行,看来得找专业人士来修了。

    qǐdòng le, háishì bùxíng, kàn lái děi zhǎo zhuānyè rénshì lái xiū le.

    Tôi đã khởi động lại rồi, nhưng vẫn không được. Có vẻ như tôi phải gọi thợ chuyên nghiệp đến sửa.