Skip to content
学中文

Dialogue

野生动物

Động vật hoang dã

Yěshēng dòngwù

Dialogue 1

  1. A

    你看,那只熊猫多可爱啊!

    Nǐ kàn, nà zhī xióngmāo duō kě'ài a!

    Nhìn kìa, chú gấu trúc dễ thương quá!

  2. B

    是啊,它们是中国的国宝,保护它们非常重要。

    Shì a, tāmen shì Zhōngguó de guóbǎo, bǎohù tāmen fēicháng zhòngyào.

    Đúng vậy, chúng là kho báu quốc gia của Trung Quốc, bảo vệ chúng rất quan trọng.

  3. C

    我听说熊猫的栖息地正在减少,这令人担忧。

    Wǒ tīngshuō xióngmāo de qīxí dì zhèngzài jiǎnshǎo, zhè lìng rén dānyōu.

    Tôi nghe nói môi trường sống của gấu trúc đang giảm, điều này thật đáng lo ngại.

  4. A

    是的,气候变化和人类活动都对它们的生存造成威胁。

    Shì de, qìhòu biànhuà hé rénlèi huódòng dōu duì tāmen de shēngcún zàochéng wēixié.

    Đúng vậy, biến đổi khí hậu và hoạt động của con người đang đe dọa sự sống còn của chúng.

  5. B

    我们应该怎么做才能帮助它们呢?

    Wǒmen yīnggāi zěnme zuò cáinéng bāngzhù tāmen ne?

    Chúng ta nên làm gì để giúp chúng?

  6. C

    我们可以支持环保组织,减少碳排放,提高公众意识。

    Wǒmen kěyǐ zhīchí huánbǎo zǔzhī, jiǎnshǎo tàn páifàng, tígāo gōngzhòng yìshí.

    Chúng ta có thể hỗ trợ các tổ chức bảo vệ môi trường, giảm lượng khí thải carbon và nâng cao nhận thức cộng đồng.

  7. A

    说得对,保护野生动物,就是保护我们自己。

    Shuō de duì, bǎohù yěshēng dòngwù, jiùshì bǎohù wǒmen zìjǐ.

    Đúng rồi, bảo vệ động vật hoang dã chính là bảo vệ chính chúng ta.

Dialogue 2

  1. A

    你去过四川的卧龙自然保护区吗?

    Nǐ qù guò Sìchuān de Wòlóng Zìrán Bǎohùqū ma?

    Bạn đã từng đến Khu bảo tồn thiên nhiên Wolong ở Tứ Xuyên chưa?

  2. B

    去过,那里的熊猫太可爱了,还有好多其他的野生动物。

    Qù guò, nàlǐ de xióngmāo tài kě'ài le, hái yǒu hǎoduo qítā de yěshēng dòngwù.

    Rồi, gấu trúc ở đó rất dễ thương, và còn có rất nhiều động vật hoang dã khác nữa.

  3. C

    是啊,卧龙保护区为保护大熊猫做出了很大的贡献。

    Shì a, Wòlóng bǎohùqū wèi bǎohù dàxióngmāo zuò chū le hěn dà de gòngxiàn.

    Đúng vậy, Khu bảo tồn Wolong đã có đóng góp rất lớn cho công cuộc bảo vệ gấu trúc khổng lồ.

  4. A

    我觉得我们应该更多地宣传这些保护区,让更多人了解它们。

    Wǒ juéde wǒmen yīnggāi gèng duō de xuānchuán zhèxiē bǎohùqū, ràng gèng duō rén liǎojiě tāmen.

    Tôi nghĩ chúng ta nên quảng bá nhiều hơn nữa về những khu bảo tồn này để nhiều người biết đến hơn.

  5. B

    同意,让更多的人参与到保护野生动物的行动中来。

    Tóngyì, ràng gèng duō de rén cānyù dào bǎohù yěshēng dòngwù de xíngdòng zhōng lái.

    Đồng ý, hãy để nhiều người hơn tham gia vào các hoạt động bảo vệ động vật hoang dã.