Skip to content
学中文

Dialogue

限时特惠

Khuyến mãi giới hạn thời gian

Xiàn shí tè huì

Dialogue 1

  1. 顾客

    你好,这个限时特惠的麻辣小龙虾套餐还有吗?

    Nǐ hǎo, zhège xiàn shí tè huì de má là xiǎo lóng xiā tāocàn hái yǒu ma?

    Chào, combo tôm cay khuyến mãi có hạn còn không?

  2. 服务员

    有的,先生/女士,请问您需要几份?

    Yǒu de, xiānsheng/nǚshì, qǐngwèn nín xūyào jǐ fèn?

    Có ạ, quý khách cần bao nhiêu phần?

  3. 顾客

    一份吧,再加一份宫保鸡丁。

    Yī fèn ba, zài jiā yī fèn gōng bǎo jī dīng.

    Một phần, và thêm một phần gà Kung Pao nữa.

  4. 服务员

    好的,一共是¥68元。您需要选择什么支付方式?

    Hǎo de, yīgòng shì ¥68 yuán. Nín xūyào xuǎnzé shénme zhīfù fāngshì?

    Được rồi ạ, tổng cộng là ¥68. Quý khách muốn thanh toán bằng cách nào?

  5. 顾客

    微信支付。

    Wēixìn zhīfù.

    WeChat Pay.

  6. 服务员

    好的,请您扫码支付。

    Hǎo de, qǐng nín sǎomǎ zhīfù.

    Vâng ạ, mời quý khách quét mã QR.

Khuyến mãi giới hạn thời gian — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen