Skip to content
学中文

Dialogue

预约理疗

Lịch khám vật lý trị liệu

yùyuē lǐliáo

Dialogue 1

  1. 您好,我想预约一下理疗服务。

    nín hǎo, wǒ xiǎng yùyuē yīxià lǐliáo fúwù。

    Chào bạn, mình muốn đặt lịch khám vật lý trị liệu.

  2. 好的,请问您方便告知您的姓名和联系方式吗?

    hǎo de, qǐngwèn nín fāngbiàn gāozhì nín de xìngmíng hé liánxì fāngshì ma?

    Được rồi, bạn có thể cho mình biết tên và thông tin liên lạc của bạn không?

  3. 我叫李明,电话号码是138xxxxxxxx。

    wǒ jiào lǐ míng, diànhuà hàomǎ shì 138xxxxxxxx。

    Tên mình là Lý Minh, số điện thoại là 138xxxxxxxx.

  4. 好的李先生,请问您想预约哪种类型的理疗?我们有推拿、按摩、针灸等服务。

    hǎo de lǐ xiānsheng, qǐngwèn nín xiǎng yùyuē nǎ zhǒng lèixíng de lǐliáo?wǒmen yǒu tuīná, ángmò, zhēnjiǔ děng fúwù。

    Được rồi, anh Lý. Anh muốn đặt lịch loại vật lý trị liệu nào? Chúng tôi có các dịch vụ như massage Tuina, châm cứu và bấm huyệt.

  5. 我想预约推拿,请问您哪天有空?

    wǒ xiǎng yùyuē tuīná, qǐngwèn nín nǎ tiān yǒu kòng?

    Tôi muốn đặt lịch massage Tuina. Anh/chị có lịch nào trống không?

  6. 我们明天上午九点或者下午三点有空,您看哪个时间比较方便?

    wǒmen míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn huò zhě xiàwǔ sān diǎn yǒu kòng, nín kàn nǎ ge shíjiān bǐjiào fāngbiàn?

    Chúng tôi có lịch trống vào 9 giờ sáng hoặc 3 giờ chiều mai. Anh/chị thấy thời gian nào thuận tiện hơn?

  7. 明天上午九点比较合适。谢谢您!

    míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn bǐjiào héshì。xièxie nín!

    9 giờ sáng mai thì tiện hơn. Cảm ơn anh/chị!

  8. 好的,李先生,我们已经帮您预约好了明天上午九点钟的推拿服务,请您准时到场。

    hǎo de, lǐ xiānsheng, wǒmen yǐjīng bāng nín yùyuē hǎo le míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn zhōng de tuīná fúwù, qǐng nín zhǔnshí dào chǎng。

    Được rồi, anh Lý, chúng tôi đã đặt lịch massage Tuina cho anh vào 9 giờ sáng mai. Mong anh/chị đến đúng giờ.