风险评估 Đánh giá rủi ro Fēngxiǎn pínggū

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,李经理,我们想就贵公司在华南地区的投资项目进行风险评估。
B:您好,欢迎!我们非常乐意与您合作,请详细说明你们的评估方案。
C:我们的方案包括市场分析、政策风险评估、以及财务风险评估三个方面。
B:很好,这些方面都非常重要。我们希望能了解你们评估的具体方法和预期结果。
A:我们采用定性和定量相结合的方法,并提供一份详细的报告,包括风险等级和应对建议。
B:明白了,请问你们的评估周期是多久?
C:通常需要两周时间,视乎项目的复杂程度而定。

拼音

A:nín hǎo,lǐ jīnglǐ,wǒmen xiǎng jiù guì gōngsī zài huánán dìqū de tóuzī xiàngmù jìnxíng fēngxiǎn pínggū。
B:nínhǎo,huānyíng!wǒmen fēicháng lèyì yǔ nín hézuò,qǐng xiángxì shuōmíng nǐmen de pínggū fāng'àn。
C:wǒmen de fāng'àn bāokuò shìchǎng fēnxī,zhèngcè fēngxiǎn pínggū,yǐjí cáiwù fēngxiǎn pínggū sān gè fāngmiàn。
B:hěn hǎo,zhèxiē fāngmiàn dōu fēicháng zhòngyào。wǒmen xīwàng néng leǎojiě nǐmen pínggū de jùtǐ fāngfǎ hé yùqī jiéguǒ。
A:wǒmen cǎiyòng dìngxìng hé dìngliàng xiāng jiéhé de fāngfǎ,bìng tígōng yī fèn xiángxì de bàogào,bāokuò fēngxiǎn děngjí hé yìngduì jiànyì。
B:míngbái le,qǐngwèn nǐmen de pínggū zhōuqí shì duō jiǔ?
C:chángcháng xūyào liǎng zhōu shíjiān,shìhū xiàngmù de fùzá chéngdù ér dìng。

Vietnamese

A: Xin chào, ông Lý, chúng tôi muốn tiến hành đánh giá rủi ro cho dự án đầu tư của công ty ông tại miền Nam Trung Quốc.
B: Xin chào, chào mừng! Chúng tôi rất vui được hợp tác với các ông, vui lòng trình bày chi tiết phương án đánh giá của các ông.
C: Phương án của chúng tôi bao gồm ba khía cạnh: phân tích thị trường, đánh giá rủi ro chính sách và đánh giá rủi ro tài chính.
B: Rất tốt, tất cả các khía cạnh này đều rất quan trọng. Chúng tôi muốn hiểu rõ các phương pháp đánh giá cụ thể của các ông và kết quả dự kiến.
A: Chúng tôi sử dụng kết hợp phương pháp định tính và định lượng và cung cấp một báo cáo chi tiết, bao gồm mức độ rủi ro và các khuyến nghị.
B: Tôi hiểu rồi, chu kỳ đánh giá của các ông là bao lâu?
C: Thông thường cần hai tuần, tùy thuộc vào mức độ phức tạp của dự án.

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:请问,贵公司在进行风险评估时,最关注哪些方面?
B:我们最关注市场风险和政策风险。
C:明白了,在市场风险评估方面,我们会重点分析市场容量、竞争格局以及消费者偏好。
B:很好,那政策风险方面呢?
A:我们会对相关的国家政策、地方政策以及行业政策进行深入研究。
B:期待你们的评估报告。

拼音

A:qǐngwèn,guì gōngsī zài jìnxíng fēngxiǎn pínggū shí,zuì guānzhù nǎxiē fāngmiàn?
B:wǒmen zuì guānzhù shìchǎng fēngxiǎn hé zhèngcè fēngxiǎn。
C:míngbái le,zài shìchǎng fēngxiǎn pínggū fāngmiàn,wǒmen huì zhòngdiǎn fēnxī shìchǎng róngliàng,jìngzhēng géjú yǐjí xiāofèizhě piān'hào。
B:hěn hǎo,nà zhèngcè fēngxiǎn fāngmiàn ne?
A:wǒmen huì duì xiāngguān de guójiā zhèngcè,dìfāng zhèngcè yǐjí hángyè zhèngcè jìnxíng shēnrù yánjiū。
B:qīdài nǐmen de pínggū bàogào。

Vietnamese

A: Ông có thể cho tôi biết công ty ông tập trung vào những khía cạnh nào nhất khi tiến hành đánh giá rủi ro?
B: Chúng tôi tập trung nhiều nhất vào rủi ro thị trường và rủi ro chính sách.
C: Được rồi, về khía cạnh đánh giá rủi ro thị trường, chúng tôi sẽ tập trung vào năng lực thị trường, bức tranh cạnh tranh và sở thích của người tiêu dùng.
B: Tốt lắm, còn rủi ro chính sách thì sao?
A: Chúng tôi sẽ tiến hành nghiên cứu chuyên sâu về các chính sách quốc gia, chính sách địa phương và chính sách ngành có liên quan.
B: Tôi rất mong nhận được báo cáo đánh giá của các ông.

Các cụm từ thông dụng

风险评估

fēngxiǎn pínggū

Đánh giá rủi ro

Nền văn hóa

中文

在中国,风险评估通常由专业的咨询公司或内部风险管理部门完成。评估结果会影响投资决策,并被广泛用于商业规划。

拼音

zài zhōngguó,fēngxiǎn pínggū tōngcháng yóu zhuānyè de zīxún gōngsī huò nèibù fēngxiǎn guǎnlǐ bùmén wánchéng。pínggū jiéguǒ huì yǐngxiǎng tóuzī juécè,bìng bèi guǎngfàn shǐyòng yú shāngyè guīhuà。

Vietnamese

Tại Trung Quốc, đánh giá rủi ro thường được thực hiện bởi các công ty tư vấn chuyên nghiệp hoặc các bộ phận quản lý rủi ro nội bộ. Kết quả đánh giá ảnh hưởng đến quyết định đầu tư và được sử dụng rộng rãi trong lập kế hoạch kinh doanh.

Các biểu hiện nâng cao

中文

基于情景的风险评估

量化风险分析

风险转移策略

拼音

jīyú qíngjǐng de fēngxiǎn pínggū

liànghuà fēngxiǎn fēnxī

fēngxiǎn zhuǎnyí cèlüè

Vietnamese

Đánh giá rủi ro dựa trên kịch bản

Phân tích rủi ro định lượng

Chiến lược giảm nhẹ rủi ro

Các bản sao văn hóa

中文

在进行风险评估时,避免使用过于绝对的语言,要尊重对方的观点,并注意保密性。

拼音

zài jìnxíng fēngxiǎn pínggū shí,bìmiǎn shǐyòng guòyú juéduì de yǔyán,yào zūnjìng duìfāng de guāndiǎn,bìng zhùyì bǎomì xìng。

Vietnamese

Khi tiến hành đánh giá rủi ro, tránh sử dụng ngôn ngữ quá tuyệt đối, tôn trọng quan điểm của bên kia và chú ý đến tính bảo mật.

Các điểm chính

中文

风险评估适用于各种商业活动,例如投资决策、项目管理、市场进入等。评估结果应客观、公正,并提供可行的应对建议。

拼音

fēngxiǎn pínggū shìyòng yú gèzhǒng shāngyè huódòng,lìrú tóuzī juécè,xiàngmù guǎnlǐ,shìchǎng jìnrù děng。pínggū jiéguǒ yīng kèguān,gōngzhèng,bìng tígōng kěxíng de yìngduì jiànyì。

Vietnamese

Đánh giá rủi ro áp dụng cho nhiều hoạt động kinh doanh khác nhau, chẳng hạn như quyết định đầu tư, quản lý dự án và thâm nhập thị trường. Kết quả đánh giá phải khách quan, công bằng và đưa ra các khuyến nghị khả thi.

Các mẹo để học

中文

多练习不同场景下的风险评估对话,例如不同行业的投资项目、不同规模的公司等。

关注词汇和句型的积累,提高表达的准确性和流畅性。

与专业人士交流学习,了解真实的风险评估流程和方法。

拼音

duō liànxí bùtóng chǎngjǐng xià de fēngxiǎn pínggū duìhuà,lìrú bùtóng hángyè de tóuzī xiàngmù,bùtóng guīmó de gōngsī děng。

guānzhù cíhuì hé jùxíng de jīlěi,tígāo biǎodá de zhǔnquèxìng hé liúchàng xìng。

yǔ zhuānyè rénshì jiāoliú xuéxí,lěojiě zhēnshí de fēngxiǎn pínggū liúchéng hé fāngfǎ。

Vietnamese

Thực hành các cuộc đối thoại đánh giá rủi ro trong các tình huống khác nhau, ví dụ như các dự án đầu tư trong nhiều ngành khác nhau và các công ty có quy mô khác nhau. Tập trung vào việc tích lũy từ vựng và cấu trúc câu để cải thiện độ chính xác và sự trôi chảy của lời nói. Trao đổi và học hỏi từ các chuyên gia để hiểu rõ các quy trình và phương pháp đánh giá rủi ro thực tế.