怒火中烧 Giận dữ
Explanation
比喻心中充满了愤怒,就像火焰在燃烧一样。形容非常生气。
Thành ngữ này ám chỉ trạng thái tức giận cực độ, như thể lửa đang cháy trong tim ai đó.
Origin Story
在一个阳光明媚的下午,小明和他的朋友小丽在公园里玩耍。小明不小心把小丽心爱的玩具熊弄坏了,小丽非常生气,怒火中烧。她指着小明大声说:“你怎么这么粗心!我的玩具熊都被你弄坏了!”小明知道自己错了,连忙道歉:“对不起,我以后会注意的,我一定会给你买一个新的玩具熊!”小丽仍然气鼓鼓地说:“你以为买个新的就能弥补我的损失吗?我的玩具熊可是我妈妈送我的生日礼物,它对我来说意义重大!”小明感到非常愧疚,他意识到自己犯了一个严重的错误。他决定要做出弥补,让小丽开心起来。小明找来一些布料和针线,开始缝补小丽的玩具熊。他认真地缝补着,每个针脚都格外细致,生怕再伤害到小丽。终于,经过小明的努力,小丽的玩具熊恢复了原样。小丽看到小明如此认真地为自己缝补玩具熊,她的怒气逐渐消散了,脸上露出了微笑。小明高兴地说:“好了,你的玩具熊修好了!你开不开心?”小丽点了点头,笑着说:“谢谢你,小明!你真棒!”从此以后,小明和小丽之间的感情更加深厚了。
Vào một buổi chiều nắng đẹp, Minh và bạn gái của anh ấy là Li đang chơi trong công viên. Minh vô tình làm hỏng con gấu bông yêu quý của Li, và Li rất tức giận, lửa giận bùng cháy trong trái tim cô ấy. Cô ấy chỉ vào Minh và nói lớn tiếng:
Usage
形容心中充满了愤怒,就像火焰在燃烧一样。常用来形容一个人非常生气,可以用在各种场景下,例如工作中、生活中、学习中,以及看到别人做出不公正的事情等等。
Thành ngữ này ám chỉ trạng thái tức giận cực độ, như thể lửa đang cháy trong tim ai đó. Nó có thể được sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau, chẳng hạn như tại nơi làm việc, trong cuộc sống, trong học tập, và khi chứng kiến sự bất công, v.v.
Examples
-
听到这个消息,他怒火中烧,立刻冲进了办公室。
tīng dào zhè ge xiāo xi,tā nù huǒ zhōng shāo,lì kè chōng jìn le bàn gōng shì。
Nghe tin tức đó, anh ấy tức giận và vội vàng chạy vào văn phòng.
-
看到自己的作品被别人抄袭,他怒火中烧,决定要讨回公道。
kàn dào zì jǐ de zuò pǐn bèi bié rén chāo xí,tā nù huǒ zhōng shāo,jué dìng yào tǎo huí gōng dào。
Nhìn thấy tác phẩm của mình bị người khác đạo văn, anh ấy rất tức giận và quyết định đòi lại công bằng.