慢藏诲盗 màn cáng huì dào Cất giữ chậm chạp rủ rê trộm cắp

Explanation

指收藏财物不谨慎,会引诱别人去偷窃。比喻管理不严,会助长不良风气。

Điều này có nghĩa là việc cất giữ tài sản quý giá một cách cẩu thả sẽ cám dỗ người khác đi ăn cắp. Đây cũng là một ẩn dụ cho việc quản lý lỏng lẻo, điều này sẽ khuyến khích những thói quen xấu.

Origin Story

从前,有个富商,家财万贯,但他为人疏忽大意,金银财宝堆积如山,却少有防范措施。他的库房门窗破损,看守人员也懈怠懒散。消息不胫而走,附近一些不法之徒闻风而动,伺机盗窃。果然,不久之后,库房失窃,大量财物被盗。富商这才追悔莫及,感叹道:‘我真是‘慢藏诲盗’啊!’从此,他痛改前非,加强了库房的安保措施,并将财物妥善保管。这个故事告诫我们,保管财物要谨慎细心,不可疏忽大意,否则会助长盗贼的嚣张气焰,给自己带来巨大的损失。 此外,‘慢藏诲盗’也常被用来比喻管理松懈,会助长不良风气。例如,一个学校纪律松散,学生违反校规校纪屡禁不止,老师睁一只眼闭一只眼,久而久之,不良风气就会蔓延,学校的整体风气就会受到影响。这就如同‘慢藏诲盗’,管理上的疏忽大意,等于变相地纵容了不良行为,最终会给自己带来更大的麻烦。

cóng qián, yǒu gè fùshāng, jiā cái wàn guàn, dàn tā wéirén shūhu shū hu dà yì, jīnyín cáibǎo duījī rú shān, què shǎo yǒu fángfàn cèshī. tā de kùfáng ménchuāng pò sǔn, kànshǒu rényuányě xiēdài lǎnsǎn. xiāoxī bù jìng ér zǒu, fùjìn yīxiē bùfǎ zhī tú wénfēng ér dòng, sìjī dàoqiè. guǒrán, bùjiǔ zhī hòu, kùfáng shīqiè, dàliàng cáiwù bèi dào. fùshāng cái cǐ zhuīhuǐ mòjí, gǎntàn dào: ‘wǒ zhēnshi ‘màn cáng huì dào’ a!’ cóngcǐ, tā tònggǎi qiánfēi, jiāqiáng le kùfáng de ānbǎo cèshī, bìng jiāng cáiwù tuǒshàn bǎoguǎn. zhège gùshì gàojiè wǒmen, bǎoguǎn cáiwù yào jǐnshèn xīnxīn, bùkě shūhu dà yì, fǒuzé huì zhùzhǎng dàozéi de xiāozhāng qìyàn, gěi zìjǐ dài lái jùdà de sǔnshí.

Ngày xửa ngày xưa, có một thương gia giàu có rất bất cẩn với tài sản của mình. Kho hàng của ông được bảo vệ rất kém, và những người bảo vệ cũng rất lơ là. Tin tức lan truyền rất nhanh, và không lâu sau đó, kho hàng bị cướp. Vị thương gia hối hận về sự bất cẩn của mình và rút ra bài học từ sai lầm của mình. Câu chuyện này cảnh báo chúng ta đừng bất cẩn trong việc giữ gìn tài sản của mình; sự bất cẩn chỉ khuyến khích trộm cắp và gây ra rắc rối cho chúng ta.

Usage

常用来比喻管理不严,会助长不良风气,或指保管不慎,招致损失。

cháng yòng lái bǐ yù guǎnlǐ bù yán, huì zhùzhǎng bùliáng fēngqì, huò zhǐ bǎoguǎn bùshèn, zhāozhì sǔnshí.

Thường được sử dụng để mô tả việc quản lý lỏng lẻo sẽ khuyến khích những thói quen xấu, hoặc việc cất giữ cẩu thả sẽ dẫn đến tổn thất.

Examples

  • 家里的财务管理要谨慎,否则容易‘慢藏诲盗’。

    jiā lǐ de cáiwù guǎnlǐ yào jǐnshèn, fǒuzé róngyì ‘màn cáng huì dào’。

    Cần quản lý tài chính gia đình một cách thận trọng, nếu không dễ dẫn đến tình huống ‘cất giữ chậm chạp rủ rê trộm cắp’.

  • 他如此大意地保管贵重物品,简直是‘慢藏诲盗’。

    tā rúcǐ dà yì de bǎoguǎn guìzhòng wùpǐn, jiǎnzhí shì ‘màn cáng huì dào’。

    Anh ta cất giữ đồ đạc quý giá một cách cẩu thả như thể đang ‘mời gọi trộm cắp bằng cách cất giữ chậm chạp’