无拘无束 tự do
Explanation
无拘无束,意思是没有任何限制和约束,形容自由自在,没有牵挂。
Không có bất kỳ hạn chế hoặc ràng buộc nào; tự do và không bị kiềm chế.
Origin Story
从前,在一个风景如画的山谷里,住着一位名叫小莲的女孩。小莲的父母在她很小的时候就去世了,她由慈祥的奶奶抚养长大。奶奶虽然很疼爱小莲,却从不干涉她的生活,让她自由自在地成长。小莲喜欢在山谷里奔跑,喜欢在溪边嬉戏,喜欢在树林里探险。她没有学习的压力,没有生活的负担,每天都过得无忧无虑,无拘无束。她像一只快乐的小鸟,自由自在地飞翔在山谷的上空。有一天,一位来自城里的学者来到山谷,看到小莲无拘无束的生活,不禁感叹道:"这才是真正的快乐啊!"小莲笑着回答:"是啊,因为我没有任何的束缚,所以我的快乐是无拘无束的。"
Ngày xửa ngày xưa, trong một thung lũng xinh đẹp, sống một cô gái tên là Tiểu Liên. Cha mẹ Tiểu Liên mất khi cô còn rất nhỏ, và cô được bà ngoại hiền hậu nuôi dưỡng. Mặc dù bà ngoại rất yêu thương Tiểu Liên, nhưng bà không bao giờ can thiệp vào cuộc sống của cô, để cô tự do lớn lên mà không bị ràng buộc. Tiểu Liên thích chạy nhảy trong thung lũng, thích chơi đùa bên bờ suối và thích khám phá trong rừng. Cô không có áp lực học tập, không có gánh nặng cuộc sống, và mỗi ngày đều trôi qua một cách vô tư lự và tự do. Cô ấy như một chú chim hạnh phúc, bay lượn tự do trên bầu trời thung lũng. Một ngày nọ, một học giả từ thành phố đến thung lũng và khi nhìn thấy cuộc sống tự do của Tiểu Liên, ông không khỏi thốt lên: "Đây mới là hạnh phúc đích thực!" Tiểu Liên mỉm cười đáp lại: "Đúng vậy, vì em không bị ràng buộc gì cả, nên niềm hạnh phúc của em là tự do vô bờ bến."
Usage
用来形容人或动物自由自在,没有约束。
Được sử dụng để mô tả người hoặc động vật tự do và không bị ràng buộc.
Examples
-
孩子们在田野里无拘无束地玩耍。
háizimen zài tiányěli wú jū wú shù de wánshuǎi
Những đứa trẻ chơi đùa tự do trên cánh đồng.
-
他退休后,生活无拘无束,非常快乐。
tā tuìxiū hòu, shēnghuó wú jū wú shù, fēicháng kuàilè
Sau khi về hưu, ông sống một cuộc sống vô tư lự và rất hạnh phúc.