朗朗上口 lǎng lǎng shàng kǒu dễ nhớ

Explanation

形容诗歌、文章等读起来声音响亮,流畅自然,容易记住。

Miêu tả những bài thơ, bài báo, v.v., nghe to, rõ ràng, tự nhiên và dễ nhớ.

Origin Story

唐朝时期,一位名叫李白的诗人,他写过许多著名的诗歌。有一天,他写了一首新诗,朗诵给朋友们听。诗歌的语言流畅自然,韵律和谐,朋友们都赞不绝口,说这首诗朗朗上口,读起来非常舒服。李白听了非常高兴,又写了几首类似的诗歌,都深受人们喜爱。从此,“朗朗上口”就用来形容诗歌等读起来声音响亮,流畅自然,容易记住。

Táng cháo shíqī, yī wèi míng jiào Lǐ Bái de shī rén, tā xiě guò xǔduō zhùmíng de shīgē. Yǒu yī tiān, tā xiě le yī shǒu xīn shī, lǎng sòng gěi péngyǒumen tīng. Shīgē de yǔyán liúlàng zìrán, yùnlǜ héxié, péngyǒumen dōu zàn bù jué kǒu, shuō zhè shǒu shī lǎng lǎng shàng kǒu, dú qǐlái fēicháng shūfu. Lǐ Bái tīng le fēicháng gāoxìng, yòu xiě le jǐ shǒu lèisì de shīgē, dōu shēn shòu rénmen xǐ'ài. Cóngcǐ,“lǎng lǎng shàng kǒu” jiù yòng lái xíngróng shīgē děng dú qǐlái shēngyīn xiǎngliàng, liúlàng zìrán, róngyì jì zhù.

Thời nhà Đường, một nhà thơ tên Lý Bạch đã viết nhiều bài thơ nổi tiếng. Một hôm, ông viết một bài thơ mới và đọc cho bạn bè nghe. Ngôn ngữ bài thơ trôi chảy tự nhiên, nhịp điệu hài hòa. Bạn bè ông hết lời khen ngợi bài thơ, cho rằng bài thơ dễ nhớ và rất dễ nghe. Lý Bạch rất vui và viết thêm một vài bài thơ tương tự, đều được mọi người yêu thích. Từ đó, “朗朗上口” được dùng để miêu tả những bài thơ, v.v., nghe to, rõ ràng, tự nhiên và dễ nhớ.

Usage

用于形容诗文、歌曲等读起来声音响亮,流畅自然,容易记住。

yòng yú xíngróng shīwén, gēqǔ děng dú qǐlái shēngyīn xiǎngliàng, liúlàng zìrán, róngyì jì zhù

Được dùng để miêu tả những bài thơ, bài hát, v.v., nghe to, rõ ràng, tự nhiên và dễ nhớ.

Examples

  • 这首诗朗朗上口,很容易记诵。

    zhè shǒu shī lǎng lǎng shàng kǒu, hěn róngyì jì sòng

    Bài thơ này dễ nhớ và dễ nghe.

  • 这首歌旋律优美,朗朗上口,很受欢迎。

    zhè shǒu gē xuánlǜ yōuměi, lǎng lǎng shàng kǒu, hěn shòu huānyíng

    Bài hát này có giai điệu hay, dễ nhớ và rất phổ biến.