生机勃勃 Shēng Jī bó bó Tràn đầy sức sống

Explanation

形容自然界充满生命力,或社会生活活跃。

Mô tả sức sống của tự nhiên hoặc sự phát triển năng động của đời sống xã hội.

Origin Story

在一个充满生机的森林里,各种各样的生物都充满了活力。树木枝繁叶茂,枝头的小鸟叽叽喳喳地唱歌,松鼠在树枝间跳来跳去,兔子在草地上快乐地奔跑。整个森林都充满了欢快的气氛,仿佛都在庆祝春天的到来。在这个生机勃勃的森林里,住着一个小兔子,它名叫小白。小白是一只非常活泼可爱的小兔子,它每天都喜欢在森林里玩耍,它和森林里的其他小动物们都相处得很好。有一天,小白在森林里玩耍的时候,它发现了一棵非常奇怪的树。这棵树的树干上长满了黑色的斑点,叶子也枯黄了,看起来非常没有生机。小白很好奇,就走过去想看看这棵树到底怎么了。它轻轻地触碰了一下树干,突然,这棵树开始剧烈地抖动起来,树枝上的叶子也纷纷掉落。小白被吓了一跳,赶紧跑开了。它跑到森林里的其他小动物们那里,告诉它们自己发现了一棵奇怪的树。小动物们听完小白的话,都觉得很奇怪。他们决定一起去看看这棵树到底是怎么回事。他们来到那棵树附近,发现这棵树的树根已经腐烂了,而且还长满了各种各样的虫子。原来,这棵树之所以会变得没有生机,是因为它已经生病了。小动物们知道了这棵树的病情后,决定帮助它治疗。他们先用泥土把树根包扎起来,然后又找来了很多新鲜的树叶,放在树的周围。他们相信,只要他们坚持帮助这棵树,它一定能够重新恢复生机。就这样,小动物们每天都坚持给这棵树浇水,并用各种各样的方法来帮助它治疗。过了不久,这棵树的病就慢慢地好了起来。它的树干上的斑点消失了,叶子也变得绿油油的,又恢复了生机勃勃的样子。小动物们看到这棵树重新恢复了生机,都非常开心。他们知道,他们帮助这棵树治好了病,让它重新充满了活力。他们也明白了,只要我们坚持不懈,就一定能克服一切困难,创造出新的希望。

shēng mìng lì āo fù de sēn lǐ, gè zhǒng yàng de shēng wù dōu chōng mǎn le huó jī. mù shù zhī fán yè mào, zhī tóu de xiǎo niǎo jī jī zhā zhā de chàng gē, sōng shǔ zài shù zhī jiān tiào lái tiào qù, tù zi zài cǎo dì shàng kuài lè de bēn pǎo. zhěng ge sēn lǐ dōu chōng mǎn le huān kuài de qì fèn, fǎng fú dōu zài cè zhù chūn tiān de dào lái. zài zhè gè shēng jī bó bó de sēn lǐ, zhù zhe yī gè xiǎo tù zi, tā míng jiào xiǎo bái. xiǎo bái shì yī zhī fēi cháng huó pō kě ài de xiǎo tù zi, tā měi tiān dōu xǐ huan zài sēn lǐ wán shuǎ, tā hé sēn lǐ de qí tā xiǎo dòng wù men dōu xiāng chǔ de hěn hǎo. yǒu yī tiān, xiǎo bái zài sēn lǐ wán shuǎ de shí hòu, tā fā xiàn le yī kē fēi cháng qí guài de shù. zhè kē shù de shù gàn shàng zhǎng mǎn le hēi sè de bān diǎn, yè zi yě kū huáng le, kàn qǐ lái fēi cháng méi yǒu shēng jī. xiǎo bái hěn hǎo qí, jiù zǒu guò qù xiǎng kàn kàn zhè kē shù dào dǐ zěn me le. tā qīng qīng de chù pēng le yī xià shù gàn, tú rán, zhè kē shù kāi shǐ jù liè de dǒu dòng qǐ lái, shù zhī shàng de yè zi yě fēn fēn diào luò. xiǎo bái bèi xià le yī tiào, gǎn jǐn pǎo kāi le. tā pǎo dào sēn lǐ de qí tā xiǎo dòng wù men nà lǐ, gàosu tā men zì jǐ fā xiàn le yī kē qí guài de shù. xiǎo dòng wù men tīng wán xiǎo bái de huà, dōu jué de hěn qí guài. tā men jué dìng yī qǐ qù kàn kàn zhè kē shù dào dǐ zěn me huì shì. tā men lái dào nà kē shù fù jìn, fā xiàn zhè kē shù de shù gēn yǐ jīng fǔ làn le, ér qiě hái zhǎng mǎn le gè zhǒng yàng de chóng zi. yuán lái, zhè kē shù zhī suǒ yǐ huì biàn de méi yǒu shēng jī, shì yīn wèi tā yǐ jīng shēng bìng le. xiǎo dòng wù men zhī dào le zhè kē shù de bìng qíng hòu, jué dìng bāng zhù tā zhì liáo. tā men xiān yòng ní tǔ bǎ shù gēn bāo zā qǐ lái, rán hòu yòu zhǎo lái le hěn duō xīn xiān de shù yè, fàng zài shù de zhōu wéi. tā men xiāo xìn, zhǐ yào tā men jiān chí bāng zhù zhè kē shù, tā yī dìng néng gòu chóng xīn huī fù shēng jī. jiù zhè yàng, xiǎo dòng wù men měi tiān dōu jiān chí gěi zhè kē shù jiāo shuǐ, bìng yòng gè zhǒng yàng de fāng fǎ lái bāng zhù tā zhì liáo. guò le bù jiǔ, zhè kē shù de bìng jiù màn màn de hǎo le qǐ lái. tā de shù gàn shàng de bān diǎn xiāo shī le, yè zi yě biàn de lǜ yóu yóu de, yòu huī fù le shēng jī bó bó de yàng zi. xiǎo dòng wù men kàn dào zhè kē shù chóng xīn huī fù le shēng jī, dōu fēi cháng kāi xīn. tā men zhī dào, tā men bāng zhù zhè kē shù zhì hǎo le bìng, ràng tā chóng xīn chōng mǎn le huó lì. tā men yě míng bai le, zhǐ yào wǒ men jiān chí bù xiè, jiù yī dìng néng kè fú yī qiè kùn nan, chuàng zào chū xīn de xī wàng.

Trong một khu rừng tràn đầy sức sống, tất cả các sinh vật đều tràn đầy năng lượng. Cây cối cao vút với tán lá xanh mướt, những chú chim nhỏ hót líu lo trên cành, sóc nhảy nhót từ cành này sang cành khác, và thỏ chạy nhảy vui vẻ trên đồng cỏ. Cả khu rừng tràn ngập không khí vui tươi, như thể đang tổ chức lễ hội chào đón mùa xuân. Trong khu rừng sôi động này, sống một chú thỏ nhỏ tên là Trắng. Trắng là một chú thỏ rất tinh nghịch và đáng yêu, thích chơi đùa trong rừng mỗi ngày. Nó hòa hợp rất tốt với tất cả các con vật khác trong rừng. Một ngày nọ, khi Trắng đang nhảy nhót trong rừng, nó phát hiện ra một cái cây rất kỳ lạ. Thân cây đầy những đốm đen, lá cây đã chuyển sang màu vàng và trông như thể đã chết hoàn toàn. Trắng tò mò và tiến lại gần cây để xem chuyện gì đang xảy ra. Nó nhẹ nhàng chạm vào thân cây, bỗng nhiên cây rung chuyển dữ dội, và lá cây trên cành bắt đầu rụng xuống. Trắng giật mình và nhanh chóng chạy trốn. Nó chạy đến chỗ các con vật khác trong rừng và kể cho chúng nghe về cái cây kỳ lạ mà nó đã tìm thấy. Các con vật trong rừng cảm thấy bối rối khi nghe câu chuyện của Trắng. Chúng quyết định cùng nhau đi xem chuyện gì đang xảy ra với cái cây. Khi chúng đến gần cái cây, chúng phát hiện ra rằng rễ cây đã bị thối rữa và bị nhiều loại côn trùng tấn công. Cây đã trở nên vô hồn vì nó bị bệnh. Sau khi các con vật trong rừng biết được bệnh của cây, chúng quyết định giúp nó hồi phục. Trước tiên, chúng phủ đất lên rễ cây, sau đó chúng thu thập nhiều lá cây tươi và đặt chúng xung quanh cây. Chúng tin rằng nếu chúng tiếp tục giúp đỡ cái cây, nó chắc chắn sẽ lấy lại sức sống của mình. Vì vậy, các con vật trong rừng tiếp tục tưới nước cho cây mỗi ngày, và chúng sử dụng nhiều phương pháp khác nhau để giúp nó chữa bệnh. Sau một thời gian, cây bắt đầu phục hồi dần. Những đốm đen trên thân cây biến mất, lá cây lại chuyển sang màu xanh, và nó trở nên tràn đầy sức sống một lần nữa. Các con vật trong rừng rất vui mừng khi thấy cây đã lấy lại sức sống của mình. Chúng biết rằng chúng đã giúp cây vượt qua căn bệnh và lấy lại sức sống đầy đủ. Chúng cũng hiểu rằng nếu chúng ta kiên trì, chúng ta có thể vượt qua bất kỳ khó khăn nào và tạo ra hy vọng mới.

Usage

用于描写充满生命力的自然景象、社会环境或事物。

yòng yú miáo xiě chōng mǎn shēng mìng lì de zì rán jǐng xiàng, shè huì huán jìng huò shì wù.

Được sử dụng để mô tả cảnh vật tự nhiên tràn đầy sức sống, môi trường xã hội hoặc đồ vật.

Examples

  • 春天到了,万物生机勃勃。

    chūn tiān dào le, wàn wù shēng jī bó bó.

    Mùa xuân đã đến, và mọi thứ đều tràn đầy sức sống.

  • 改革开放以来,中国经济生机勃勃。

    gǎi gé kāi fàng yǐ lái, zhōng guó jīng jì shēng jī bó bó.

    Kể từ khi cải cách và mở cửa, nền kinh tế Trung Quốc đã tràn đầy sức sống.

  • 这城市充满了生机勃勃的气息。

    zhè chéng shì chōng mǎn le shēng jī bó bó de qì xī.

    Thành phố này tràn đầy sức sống.