窒碍难行 zhì ài nán xíng cản trở

Explanation

形容事情由于受到阻碍而难以进行。

Miêu tả một tình huống mà một việc khó quản lý do các trở ngại.

Origin Story

话说唐朝时期,一位名叫李白的诗人,想要去长安参加科举考试,实现自己建功立业的梦想。然而,在前往长安的途中,他遭遇了诸多困难。首先,他路过一片荒凉的沙漠,烈日炎炎,酷暑难耐,缺水少粮,让他寸步难行。好不容易走出沙漠,他又遇到了山洪爆发,道路被冲毁,不得不绕道而行,耽误了不少时间。更糟糕的是,他还遇到了一伙强盗,抢走了他大部分的盘缠,使得他连路费都不够了。但他并没有放弃,他凭借着自己坚韧的毅力以及对梦想的执着追求,最终到达了长安,虽然过程异常艰辛,但他最终还是完成了自己的科举考试,虽然没有高中,但这段经历也成为了他人生中宝贵的财富。他把这次经历写成了一首诗,题为《长安行》诗中写道:'路途遥远,窒碍难行,险阻重重,屡遭劫难,但吾心不改,终达长安'。

huà shuō táng cháo shíqī, yī wèi míng jiào lǐ bái de shī rén, xiǎng yào qù cháng'ān cānjiā kējǔ kǎoshì, shíxiàn zìjǐ jiàn gōng lìyè de mèngxiǎng. rán'ér, zài qián wǎng cháng'ān de tú zhōng, tā zāoyù le zhūduō kùnnan. shǒuxiān, tā lù guò yī piàn huāngliáng de shāmò, lièrì yán yán, kùshǔ nánnài, quē shuǐ shǎo liáng, ràng tā cùn bù nán xíng. hǎo bù róng yì zǒu chū shāmò, tā yòu yù dào le shānhóng bàofā, dàolù bèi chōng huǐ, bù dé bù rào dào ér xíng, dānwù le bù shǎo shíjiān. gèng zāogāo de shì, tā hái yù dào le yī huǒ qiángdào, qiǎng zǒu le tā dà bùfèn de pánchán, shǐ de tā lián lùfèi dōu bù gòu le. dàn tā bìng méiyǒu fàngqì, tā píngjiè zhe zìjǐ jiānrèn de yìlì yǐjí duì mèngxiǎng de zhízhuō zhuīqiú, zhōng yú dàodá le cháng'ān, suīrán guòchéng yìcháng jiānxīn, dàn tā zhōngjiù hái shì wánchéng le zìjǐ de kējǔ kǎoshì, suīrán méiyǒu gāo zhōng, dàn zhè duàn jīnglì yě chéngwéi le tā rénshēng zhōng bǎoguì de cáifù. tā bǎ zhè cì jīnglì xiě chéng le yī shǒu shī, tí wéi 《cháng'ān xíng》shī zhōng xiě dào: 'lùtú yáoyuǎn, zhì'ài nán xíng, xiǎnzǔ chóngchóng, lǚ zāo jiénàn, dàn wú xīn bù gǎi, zhōng dá cháng'ān'

Có người kể rằng vào thời nhà Đường, một nhà thơ tên là Lý Bạch muốn đến Trường An để tham dự kỳ thi tuyển chọn quan lại, với hy vọng thực hiện ước mơ thành công và khẳng định mình. Tuy nhiên, trên đường đến Trường An, ông đã gặp phải nhiều khó khăn. Trước hết, ông đã đi qua một sa mạc hoang vu, nơi mà ánh nắng chói chang, cái nóng gay gắt và sự thiếu thốn nước uống cùng lương thực đã khiến cho cuộc hành trình của ông vô cùng gian khổ. Sau khi vất vả vượt qua sa mạc, ông lại gặp phải một trận lũ lụt bất ngờ đã phá hủy các con đường, buộc ông phải đi đường vòng và mất rất nhiều thời gian. Tệ hơn nữa, ông còn bị một băng cướp cạn, mất hầu hết số tiền của mình và không còn đủ tiền để tiếp tục hành trình. Nhưng ông không bỏ cuộc; với ý chí kiên định và sự bền bỉ không lay chuyển, cuối cùng ông cũng đã đến được Trường An. Mặc dù cuộc hành trình vô cùng gian nan, ông vẫn tham dự kỳ thi tuyển chọn quan lại, dù không đỗ. Tuy nhiên, trải nghiệm này lại trở nên vô cùng quý giá trong cuộc đời ông. Ông đã viết về trải nghiệm này trong một bài thơ có tựa đề "Trường An Hành", trong đó có câu: 'Con đường xa xôi, chông gai khó khăn, trắc trở chồng chất, tai ương liên tiếp ập đến, nhưng lòng ta không đổi, cuối cùng ta cũng đến được Trường An'.

Usage

用于形容事情由于受到阻碍而难以进行。

yòng yú xiángróng shìqíng yóuyú shòudào zǔ'ài ér nán yǐ jìnxíng

Được sử dụng để mô tả một tình huống mà một việc khó quản lý do các trở ngại.

Examples

  • 改革开放初期,由于各种条件的限制,经济发展窒碍难行。

    gǎigé kāifàng chūqī, yóuyú gè zhǒng tiáojiàn de xiànzhì, jīngjì fāzhǎn zhì'ài nán xíng

    Trong giai đoạn đầu của cải cách mở cửa, sự phát triển kinh tế đã bị cản trở do nhiều trở ngại.

  • 许多阻碍使这项计划窒碍难行,难以顺利实施。

    xǔduō zǔ'ài shǐ zhè xiàng jìhuà zhì'ài nán xíng, nán yǐ shùnlì shíshī

    Nhiều trở ngại khiến kế hoạch này khó thực hiện và cản trở tiến độ thuận lợi của nó.