Skip to content
学中文

Dialogue

介绍家族谱系

Giới thiệu lịch sử gia đình

jièshào jiāzú pǔxì

Dialogue 1

  1. A

    您好,我想了解一下您的家族谱系。

    Nín hǎo, wǒ xiǎng liǎojiě yīxià nín de jiāzú pǔxì.

    Xin chào, tôi muốn tìm hiểu về lịch sử gia đình của bạn.

  2. B

    您好!很高兴能和您分享。我家谱系可以追溯到明朝,祖先主要从事农业。

    Nín hǎo! Hěn gāoxìng néng hé nín fēnxiǎng. Wǒ jiā pǔxì kěyǐ zhuīsù dào Míng cháo, zǔxiān zhǔyào cóngshì nóngyè.

    Xin chào! Tôi rất vui được chia sẻ. Lịch sử gia đình tôi có thể được truy tìm lại đến triều đại Minh, tổ tiên của chúng tôi chủ yếu làm nông nghiệp.

  3. A

    哇,历史这么悠久!您能详细说说吗?

    Wa, lìshǐ zhème yōujiǔ! Nín néng xiángxí shuō shuo ma?

    Ồ, lịch sử lâu đời như vậy! Bạn có thể kể chi tiết hơn không?

  4. B

    当然。我们家族一直生活在这个村子里,经历了很多变迁,但家族的凝聚力一直很好。

    Dāngrán. Wǒmen jiāzú yīzhí shēnghuó zài zhège cūnzi lǐ, jīnglì le hěn duō biànchuān, dàn jiāzú de nóngjí lì yīzhí hěn hǎo.

    Tất nhiên rồi. Gia đình chúng tôi luôn sống ở ngôi làng này, và chúng tôi đã trải qua nhiều thay đổi, nhưng sự gắn kết gia đình luôn rất tốt.

  5. A

    真是令人敬佩!家族的传统和价值观一直传承下来吗?

    Zhēnshi lìng rén jìngpèi! Jiāzú de chuántǒng hé jiàzhíguān yīzhí chuánchéng xiàlái ma?

    Thật đáng khâm phục! Các truyền thống và giá trị gia đình đã được duy trì?

  6. B

    是的,我们一直重视家族的团结和孝道。

    Shì de, wǒmen yīzhí zhòngshì jiāzú de tuánjié hé xiàodào.

    Vâng, chúng tôi luôn coi trọng sự đoàn kết gia đình và hiếu thảo.

  7. A

    非常感谢您的分享,让我对您的家族有了更深入的了解。

    Fēicháng gǎnxiè nín de fēnxiǎng, ràng wǒ duì nín de jiāzú yǒu le gèng shēnrù de liǎojiě.

    Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã chia sẻ, điều này giúp tôi hiểu rõ hơn về gia đình bạn.