Skip to content
学中文

Dialogue

会员特权

Quyền lợi thành viên

Huìyuán tèquán

Dialogue 1

  1. 顾客

    你好,我是你们的会员,请问外卖配送费可以打折吗?

    Nǐ hǎo,wǒ shì nǐmen de huìyuán,qǐngwèn wàimài pèisòng fèi kěyǐ dǎzé ma?

    Xin chào, tôi là thành viên của các bạn, phí giao hàng có giảm giá không?

  2. 外卖员

    您好,会员可以享受免配送费的优惠哦!

    Nín hǎo,huìyuán kěyǐ xiǎngshòu miǎn pèisòng fèi de yōuhuì ó!

    Xin chào, thành viên được hưởng ưu đãi miễn phí giao hàng!

  3. 顾客

    太好了!那如果超过起送价呢?

    Tài hǎo le!Nà rúguǒ chāoguò qǐsòng jià ne?

    Tuyệt vời! Vậy nếu vượt quá giá đặt hàng tối thiểu thì sao?

  4. 外卖员

    超过起送价也免配送费,这是我们平台的会员特权。

    Chāoguò qǐsòng jià yě miǎn pèisòng fèi,zhè shì wǒmen píngtái de huìyuán tèquán。

    Vượt quá giá đặt hàng tối thiểu vẫn được miễn phí giao hàng, đây là đặc quyền dành riêng cho thành viên của chúng tôi.

  5. 顾客

    太棒了,真是太方便了!谢谢!

    Tài bàng le,zhēnshi shì tài fāngbiàn le!Xièxie!

    Tuyệt cú mèo, thật tiện lợi! Cảm ơn!

  6. 外卖员

    不客气,祝您用餐愉快!

    Bù kèqì,zhù nín yòngcān yúkuài!

    Không có gì, chúc bạn ngon miệng!

Dialogue 2

  1. 顾客A

    你好,我今天第一次使用你们平台点外卖,请问会员权益是什么?

    Nǐ hǎo,wǒ jīntiān dì yī cì shǐyòng nǐmen píngtái diǎn wàimài,qǐngwèn huìyuán quyí shì shénme?

  2. 外卖员A

    您好!我们的会员权益很多,比如免配送费,还有很多优惠券。

    Nín hǎo!Wǒmen de huìyuán quyí hěn duō,bǐrú miǎn pèisòng fèi,hái yǒu hěn duō yōuhuìquàn。

  3. 顾客A

    免配送费?那具体是什么条件?

    Miǎn pèisòng fèi?Nà jùtǐ shì shénme tiáojiàn?

  4. 外卖员A

    只要是会员,无论订单金额多少,都能免配送费,这是我们的会员特权之一。

    Zhǐyào shì huìyuán,wúlùn dìngdān jīn'é duōshao,dōu néng miǎn pèisòng fèi,zhè shì wǒmen de huìyuán tèquán zhī yī。

  5. 顾客A

    太好了,谢谢!

    Tài hǎo le,xièxie!

  6. 外卖员A

    不客气,欢迎您加入会员!

    Bù kèqì,huānyíng nín jiārù huìyuán!