Skip to content
学中文

Dialogue

体验民俗餐

Trải nghiệm ẩm thực truyền thống Trung Hoa

Tǐyàn mínsú cān

Dialogue 1

  1. 服务员

    您好,请问几位?

    nǐn hǎo,qǐngwèn jǐ wèi?

    Xin chào, quý khách bao nhiêu người?

  2. 顾客

    两位。

    liǎng wèi。

    Hai người ạ.

  3. 服务员

    好的,请这边坐。请问需要点什么?

    hǎo de,qǐng zhè biān zuò。qǐngwèn xūyào diǎn shénme?

    Vâng, mời quý khách ngồi đây ạ. Quý khách muốn gọi món gì ạ?

  4. 顾客

    我们想体验一下贵店的特色菜,您能推荐几道吗?

    wǒmen xiǎng tǐyàn yīxià guì diàn de tèsè cài,nín néng tuījiàn jǐ dào ma?

    Chúng tôi muốn thử một số món ăn đặc sản của nhà hàng. Anh/chị có thể gợi ý một vài món được không ạ?

  5. 服务员

    当然可以,我们店里的宫保鸡丁、麻婆豆腐和回锅肉都非常受欢迎,您看怎么样?

    dāngrán kěyǐ,wǒmen diàn lǐ de gōngbǎo jīdīng、mápo dòufu hé huíguōròu dōu fēicháng huānyíng,nín kàn zěnmeyàng?

    Được chứ ạ, món Gà Kung Pao, Đậu phụ Mapo và Thịt lợn kho tiêu rất được ưa chuộng ạ. Quý khách thấy sao ạ?

  6. 顾客

    听起来不错,我们就点这三道菜,再来一碗米饭。

    tīng qǐlái bùcuò,wǒmen jiù diǎn zhè sān dào cài,zàilái yī wǎn mǐfàn。

    Nghe hay đấy ạ. Chúng tôi gọi ba món này và một bát cơm ạ.

  7. 服务员

    好的,请稍等。

    hǎo de,qǐng shāoděng。

    Vâng, mời quý khách đợi chút ạ.