Skip to content
学中文

Dialogue

光污染

Ô nhiễm ánh sáng

Guāng wūrǎn

Dialogue 1

  1. A

    晚上散步的时候,感觉城市里的灯光太刺眼了,好像光污染很严重。

    wǎnshang sàn bù de shíhòu,gǎnjué chéngshì lǐ de dēngguāng tài cìyǎn le,hǎoxiàng guāng wūrǎn hěn yánzhòng。

    Khi tôi đi dạo buổi tối, tôi cảm thấy ánh sáng thành phố quá chói mắt, có vẻ như ô nhiễm ánh sáng rất nghiêm trọng.

  2. B

    是啊,特别是那些高楼大厦,晚上灯光通明,感觉眼睛都受不了了。你看,就连星星都看不到了。

    shì a,tèbié shì nàxiē gāolóu dàshà,wǎnshang dēngguāng tōngmíng,gǎnjué yǎnjīng dōu shòu bù liǎo le。nǐ kàn,lián xīngxīng dōu kàn bù dào le。

    Đúng vậy, đặc biệt là những tòa nhà chọc trời, vào ban đêm ánh sáng sáng trưng, tôi cảm thấy mắt không chịu nổi. Nhìn này, ngay cả những ngôi sao cũng không nhìn thấy.

  3. C

    光污染不仅影响我们的视力,还会影响生态环境,比如影响鸟类的迁徙和植物的生长。

    guāng wūrǎn bù jǐn yǐngxiǎng wǒmen de shìlì,hái huì yǐngxiǎng shēngtài huánjìng,bǐrú yǐngxiǎng niǎolèi de qiānxí hé zhíwù de shēngzhǎng。

    Ô nhiễm ánh sáng không chỉ ảnh hưởng đến thị lực của chúng ta mà còn ảnh hưởng đến môi trường sinh thái, ví dụ như ảnh hưởng đến sự di cư của chim và sự phát triển của thực vật.

  4. A

    那我们应该怎么做呢?

    nà wǒmen yīnggāi zěnme zuò ne?

    Vậy chúng ta nên làm gì?

  5. B

    我们可以从自身做起,尽量减少不必要的照明,选择低能耗的灯具。也可以向有关部门反映情况。

    wǒmen kěyǐ cóng zìshēn zuò qǐ,jǐnliàng jiǎnshǎo bù bìyào de zhàomíng,xuǎnzé dī nénghào de dēngjù。yě kěyǐ xiàng yǒuguān bùmén fǎnyìng qíngkuàng。

    Chúng ta có thể bắt đầu từ bản thân mình, cố gắng giảm thiểu ánh sáng không cần thiết và chọn những thiết bị chiếu sáng tiết kiệm năng lượng. Chúng ta cũng có thể phản ánh tình hình này cho các cơ quan có liên quan.

  6. C

    对,还可以推广使用一些更环保的照明技术,比如LED灯。政府也应该加强管理,制定更严格的标准。

    duì,hái kěyǐ tuīguǎng shǐyòng yīxiē gèng huánbǎo de zhàomíng jìshù,bǐrú LED dēng。zhèngfǔ yě yīnggāi jiāqiáng guǎnlǐ,zhìdìng gèng yángé de biāozhǔn。

    Đúng rồi, chúng ta cũng có thể quảng bá việc sử dụng các công nghệ chiếu sáng thân thiện với môi trường hơn, chẳng hạn như đèn LED. Chính phủ cũng cần phải tăng cường quản lý và ban hành các tiêu chuẩn nghiêm ngặt hơn.

Ô nhiễm ánh sáng — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen