兴趣小组 Nhóm hoạt động Xìngqù xiǎozǔ

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:你好!欢迎加入我们的中国文化兴趣小组!
B:你好!很高兴加入,我一直对中国文化很感兴趣。
C:我也是!我特别喜欢中国的书法和绘画。
A:我也是!我们小组经常会组织一些活动,比如书法练习、绘画体验,还有中国茶艺等等。
B:听起来很棒!
C:对啊,还有去博物馆参观,学习中国历史和艺术。
A:下次活动是下周六下午,我们要去参观故宫博物院。
B:太好了!我一定去!
C:我也是!期待周六!

拼音

A:nǐ hǎo!huānyíng jiārù wǒmen de zhōngguó wénhuà xìngqù xiǎozǔ!
B:nǐ hǎo!hěn gāoxìng jiārù,wǒ yīzhí duì zhōngguó wénhuà hěn gānxìng.
C:wǒ yě shì!wǒ tèbié xǐhuan zhōngguó de shūfǎ hé huìhuà.
A:wǒ yě shì!wǒmen xiǎozǔ jīngcháng huì zǔzhī yīxiē huódòng,bǐrú shūfǎ liànxí,huìhuà tǐyàn,háiyǒu zhōngguó chá yì děngděng.
B:tīng qǐlái hěn bàng!
C:duì a,hái yǒu qù bówùguǎn cānguān,xuéxí zhōngguó lìshǐ hé yìshù.
A:xià cì huódòng shì xià zhōu liù xiàwǔ,wǒmen yào qù cānguān gùgōng bówùyuàn.
B:tài hǎo le!wǒ yídìng qù!
C:wǒ yě shì!qídài zhōu liù!

Vietnamese

A: Xin chào! Chào mừng bạn đến với nhóm hoạt động về văn hóa Trung Quốc của chúng tôi!
B: Xin chào! Rất vui được tham gia, tôi luôn rất quan tâm đến văn hóa Trung Quốc.
C: Tôi cũng vậy! Tôi đặc biệt thích thư pháp và hội họa Trung Quốc.
A: Tôi cũng vậy! Nhóm của chúng tôi thường xuyên tổ chức các hoạt động, chẳng hạn như luyện thư pháp, trải nghiệm hội họa, và cả lễ trà đạo Trung Quốc, v.v...
B: Nghe hay đấy!
C: Đúng vậy, và chúng tôi cũng đến thăm các bảo tàng để tìm hiểu về lịch sử và nghệ thuật Trung Quốc.
A: Hoạt động tiếp theo là vào chiều thứ Bảy tuần tới, chúng ta sẽ đi tham quan Cung điện Bảo tàng.
B: Tuyệt vời! Tôi nhất định sẽ đi!
C: Tôi cũng vậy! Rất mong chờ thứ Bảy!

Cuộc trò chuyện 2

中文

A: 我们这个兴趣小组最近在学习中国结的编织技巧。
B: 中国结?听起来很有趣!
C: 是啊,中国结的图案很精美,而且寓意很好。
A: 我们这个小组的成员来自不同国家,大家一起学习,交流经验,很有意思。
B: 你们是怎么学习的呢?
C: 我们有专门的老师指导,然后大家一起动手练习。
A: 现在大家已经编织出很多漂亮的中国结了。
B: 真棒!有机会我也想来学习。

拼音

A:wǒmen zhège xìngqù xiǎozǔ zuìjìn zài xuéxí zhōngguó jié de biānzhī jìqiǎo。
B:zhōngguó jié?tīng qǐlái hěn yǒuqù!
C:shì a,zhōngguó jié de tú'àn hěn jīngměi,érqiě yùyì hěn hǎo。
A:wǒmen zhège xiǎozǔ de chéngyuán lái zì bùtóng guójiā,dàjiā yīqǐ xuéxí,jiāoliú jīngyàn,hěn yǒuyìsi。
B:nǐmen shì zěnme xuéxí de ne?
C:wǒmen yǒu zhuānmén de lǎoshī zhǐdǎo,ránhòu dàjiā yīqǐ dòngshǒu liànxí。
A:xiànzài dàjiā yǐjīng biānzhī chū hěn duō piàoliang de zhōngguó jié le。
B:zhēn bàng!yǒu jīhuì wǒ yě xiǎng lái xuéxí。

Vietnamese

A: Nhóm hoạt động của chúng ta hiện đang học các kỹ thuật dệt nút thắt Trung Quốc.
B: Nút thắt Trung Quốc? Nghe thú vị đấy!
C: Đúng vậy, các họa tiết của nút thắt Trung Quốc rất đẹp, và ý nghĩa của chúng cũng rất hay.
A: Các thành viên trong nhóm chúng ta đến từ nhiều quốc gia khác nhau. Thật thú vị khi cùng nhau học hỏi và chia sẻ kinh nghiệm.
B: Các bạn học như thế nào vậy?
C: Chúng ta có một giáo viên chuyên nghiệp hướng dẫn, và sau đó tất cả cùng nhau thực hành.
A: Giờ thì mọi người đã thắt được rất nhiều nút thắt Trung Quốc đẹp rồi.
B: Tuyệt vời! Nếu có cơ hội, tôi cũng muốn học.

Các cụm từ thông dụng

兴趣小组

xìngqù xiǎozǔ

Nhóm hoạt động

Nền văn hóa

中文

兴趣小组在中国是一种非常普遍的社交活动,人们会根据自己的兴趣爱好,自发组织起来,一起学习、交流、娱乐。

兴趣小组的活动形式多样,可以是学习技能、进行体育运动、讨论文化话题等。

兴趣小组通常比较随意,气氛轻松愉快。

拼音

xìngqù xiǎozǔ zài zhōngguó shì yī zhǒng fēicháng pǔbiàn de shèjiāo huódòng,rénmen huì gēnjù zìjǐ de xìngqù àihào,zìfā zǔzhī qǐlái,yīqǐ xuéxí、jiāoliú、yúlè。

xìngqù xiǎozǔ de huódòng xíngshì duōyàng,kěyǐ shì xuéxí jìnéng、jìnxíng tǐyù yùndòng、tǎolùn wénhuà huàtí děng。

xìngqù xiǎozǔ tōngcháng bǐjiào suíyì,qìfēn qīngsōng yúkuài。

Vietnamese

Các nhóm hoạt động theo sở thích là một hoạt động xã hội rất phổ biến ở Trung Quốc. Mọi người tự động tổ chức lại với nhau dựa trên sở thích và đam mê của mình để cùng nhau học hỏi, giao lưu và giải trí.

Các hoạt động của các nhóm hoạt động theo sở thích rất đa dạng, có thể là học các kỹ năng, chơi thể thao, thảo luận về các chủ đề văn hóa, v.v...

Các nhóm hoạt động theo sở thích thường khá tự do và không khí rất thoải mái, dễ chịu.

Các biểu hiện nâng cao

中文

我们小组成员来自五湖四海,大家一起交流学习,收获满满。

这次活动不仅让我们学习了中国结的编织技巧,还增进了我们彼此之间的友谊。

通过参加兴趣小组,我结识了很多志同道合的朋友。

拼音

wǒmen xiǎozǔ chéngyuán lái zì wǔhú sìhǎi,dàjiā yīqǐ jiāoliú xuéxí,shōuhuò mǎnmǎn。

zhè cì huódòng bù jǐn ràng wǒmen xuéxí le zhōngguó jié de biānzhī jìqiǎo,hái zēngjìn le wǒmen bǐcǐ zhījiān de yǒuyì。

tōngguò cānjiā xìngqù xiǎozǔ,wǒ jiéshí le hěn duō zhìtónghého de péngyou。

Vietnamese

Các thành viên trong nhóm chúng ta đến từ khắp nơi, và chúng ta cùng nhau học hỏi và chia sẻ kinh nghiệm.

Hoạt động này không chỉ giúp chúng ta học được các kỹ thuật dệt nút thắt Trung Quốc mà còn thắt chặt tình bạn giữa chúng ta.

Bằng cách tham gia các nhóm hoạt động theo sở thích, tôi đã kết bạn được với rất nhiều người cùng chí hướng.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在讨论中国文化时,出现贬低或不尊重的言论。

拼音

bìmiǎn zài tǎolùn zhōngguó wénhuà shí,chūxiàn biǎndī huò bù zūnjìng de yánlùn。

Vietnamese

Tránh đưa ra những lời lẽ miệt thị hoặc thiếu tôn trọng khi thảo luận về văn hóa Trung Quốc.

Các điểm chính

中文

参加兴趣小组需要根据自身兴趣和时间安排来选择。需要注意的是,不同兴趣小组的活动内容和氛围可能存在差异,选择时要谨慎考虑。

拼音

cānjiā xìngqù xiǎozǔ xūyào gēnjù zìshēn xìngqù hé shíjiān ānpái lái xuǎnzé。xūyào zhùyì de shì,bùtóng xìngqù xiǎozǔ de huódòng nèiróng hé fēnwéi kěnéng cúnzài chāyì,xuǎnzé shí yào jǐnzhèn kǎolǜ。

Vietnamese

Việc tham gia các nhóm hoạt động theo sở thích cần dựa trên sở thích và thời gian của bản thân. Cần lưu ý rằng nội dung hoạt động và không khí của các nhóm hoạt động theo sở thích khác nhau có thể khác nhau, vì vậy cần cân nhắc kỹ lưỡng khi lựa chọn.

Các mẹo để học

中文

多听、多说、多练习,逐步提高口语表达能力。

在与他人交流时,注意倾听,并积极回应。

可以参加一些模拟场景的练习,提高应变能力。

拼音

duō tīng、duō shuō、duō liànxí,zhúbù tígāo kǒuyǔ biǎodá nénglì。

zài yǔ tārén jiāoliú shí,zhùyì qīngtīng,bìng jījí huíyìng。

kěyǐ cānjiā yīxiē mónǐ chǎngjǐng de liànxí,tígāo yìngbiàn nénglì。

Vietnamese

Hãy nghe nhiều hơn, nói nhiều hơn, luyện tập nhiều hơn và từ từ nâng cao khả năng diễn đạt bằng lời nói của bạn.

Khi giao tiếp với người khác, hãy chú ý lắng nghe và phản hồi tích cực.

Bạn có thể tham gia một số bài tập mô phỏng tình huống để nâng cao khả năng ứng biến của mình.