Dialogue
准备食物
Chuẩn bị thức ăn
zhǔnbèi shíwù
Dialogue 1
A
今天中午想吃点什么?
jīntiān zhōngwǔ xiǎng chī diǎn shénme?
Hôm nay ăn trưa gì nào?
B
我想吃饺子,你呢?
wǒ xiǎng chī jiǎozi,nǐ ne?
Mình muốn ăn há cảo, còn bạn?
A
好啊,那我们一起包饺子吧!需要准备什么食材呢?
hǎo a,nà wǒmen yīqǐ bāo jiǎozi ba!xūyào zhǔnbèi shénme shícái ne?
Được đó, mình cùng làm há cảo nhé! Cần chuẩn bị nguyên liệu gì?
B
需要准备猪肉、白菜、粉丝、饺子皮还有调料。
xūyào zhǔnbèi zhūròu、báicài、fěnsi、jiǎozi pí hái yǒu tiáoliào。
Cần chuẩn bị thịt lợn, cải thảo, miến, vỏ há cảo và gia vị.
A
太好了!这些我都可以帮忙准备,你负责包饺子怎么样?
tài hǎo le!zhèxiē wǒ dōu kěyǐ bāngmáng zhǔnbèi,nǐ fùzé bāo jiǎozi zěnmeyàng?
Tuyệt vời! Mình có thể giúp chuẩn bị những thứ này, còn bạn chịu trách nhiệm gói há cảo nhé?
B
没问题,你真是太厉害了!
méi wèntí,nǐ zhēn de tài lìhai le!
Không vấn đề gì, bạn thật tuyệt vời!
A
哈哈,一起动手做饭才更有意思呢!等会做好了,我们一起吃。
hāhā,yīqǐ dòngshǒu zuòfàn cái gèng yǒuyìsi ne!děng huì zuò hǎo le,wǒmen yīqǐ chī。
Ha ha, cùng nhau nấu ăn mới thú vị chứ! Xong rồi mình cùng ăn nhé.
B
好呀,期待美味的饺子!
hǎo ya,qīdài měiwèi de jiǎozi!
Được thôi, mình đang rất mong chờ những chiếc há cảo ngon lành!