Dialogue
制定学习计划
Việc lập kế hoạch học tập
zhìdìng xuéxí jìhuà
Dialogue 1
小明
丽莎,你最近在忙些什么呢?
lisa,nǐ zuìjìn zài máng xiē shénme ne?
Lisa, dạo này bạn bận gì thế?
丽莎
我在制定我的学习计划,准备下个学期好好学习汉语。
wǒ zài zhìdìng wǒ de xuéxí jìhuà,zhǔnbèi xià ge xuéqí hǎohǎo xuéxí hànyǔ。
Mình đang lập kế hoạch học tập, chuẩn bị học tiếng Trung thật chăm chỉ vào học kỳ tới.
小明
哦,真不错!你打算怎么安排呢?
ó,zhēn bùcuò!nǐ dǎsuàn zěnme ānpái ne?
Ô, hay quá! Bạn định sắp xếp như thế nào?
丽莎
我打算每天学习两个小时,包括阅读、听力、口语练习和写作。周末我会复习一周的学习内容,并且看一些汉语相关的电影或电视剧。
wǒ dǎsuàn měitiān xuéxí liǎng ge xiǎoshí,bāokuò yuèdú、tīnglì、kǒuyǔ liànxí hé zuòwén。zhōumò wǒ huì fùxí yī zhōu de xuéxí nèiróng,bìngqiě kàn yīxiē hànyǔ xiāngguān de diànyǐng huò diànshìjù。
Mình định học hai tiếng mỗi ngày, bao gồm đọc, nghe, luyện nói và viết. Cuối tuần, mình sẽ ôn lại bài học trong tuần và xem một số phim hoặc loạt phim truyền hình liên quan đến tiếng Trung.
小明
听起来很全面,你计划学习到什么时候呢?
tīng qǐlái hěn quánmiàn,nǐ jìhuà xuéxí dào shénme shíhòu ne?
Nghe có vẻ toàn diện, bạn định học đến khi nào?
丽莎
我计划持续学习到明年六月,到时候参加HSK考试。
wǒ jìhuà chíxù xuéxí dào míngnián liùyuè,dàoshíhòu cānjiā HSK kǎoshì。
Mình định học liên tục đến tháng 6 năm sau, rồi thi HSK.
小明
加油!我相信你一定可以的!
jiāyóu!wǒ xiāngxìn nǐ yīdìng kěyǐ de!
Cố lên! Mình tin bạn sẽ làm được!