加入社团 Gia nhập câu lạc bộ jiārù shètuán

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

小明:你好,请问这是国际文化交流社团的招新吗?
社长:是的,欢迎加入!你对哪些文化感兴趣呢?
小明:我对日本文化很感兴趣,特别是茶道和书法。
社长:太好了!我们社团有很多活动,包括茶道体验,书法学习,还有去日本文化中心参观学习的机会。
小明:听起来很棒!请问加入需要什么条件呢?
社长:只需要填写一张申请表,然后参加一次简单的面试就可以了。
小明:好的,我非常想加入!

拼音

Xiaoming: nǐ hǎo, qǐngwèn zhè shì guójì wénhuà jiāoliú shètuán de zhāoxīn ma?
Shèzhǎng: shì de, huānyíng jiārù! nǐ duì nǎxiē wénhuà gǎn xìngqù ne?
Xiaoming: wǒ duì rìběn wénhuà hěn gǎn xìngqù, tèbié shì chá dào hé shūfǎ.
Shèzhǎng: tài hǎo le! wǒmen shètuán yǒu hěn duō huódòng, bāokuò chá dào tǐyàn, shūfǎ xuéxí, hái yǒu qù rìběn wénhuà zhōngxīn cānguān xuéxí de jīhuì.
Xiaoming: tīng qǐlái hěn bàng! qǐngwèn jiārù xūyào shénme tiáojiàn ne?
Shèzhǎng: zhǐ xūyào tiánxiě yī zhāng shēnqǐng biǎo, ránhòu cānjiā yī cì jiǎndān de miànshì jiù kěyǐ le.
Xiaoming: hǎo de, wǒ fēicháng xiǎng jiārù!

Vietnamese

Xiaoming: Xin chào, đây có phải là buổi tuyển thành viên mới của Câu lạc bộ Trao đổi Văn hoá Quốc tế không?
Chủ tịch: Vâng, chào mừng bạn! Bạn quan tâm đến nền văn hoá nào?
Xiaoming: Mình rất quan tâm đến văn hoá Nhật Bản, đặc biệt là trà đạo và thư pháp.
Chủ tịch: Tuyệt vời! Câu lạc bộ chúng ta có rất nhiều hoạt động, bao gồm cả trải nghiệm trà đạo, học thư pháp, và cơ hội đến thăm Trung tâm Văn hoá Nhật Bản.
Xiaoming: Nghe có vẻ tuyệt! Vậy điều kiện để tham gia là gì?
Chủ tịch: Bạn chỉ cần điền vào một mẫu đơn đăng ký và tham gia một buổi phỏng vấn ngắn.
Xiaoming: Được rồi, mình rất muốn tham gia!

Cuộc trò chuyện 2

中文

小丽:你好,我想了解一下你们社团的情况。
社员:你好!欢迎!我们社团主要致力于中外文化交流,定期组织各种活动,比如外国电影欣赏、文化讲座等等。
小丽:听起来不错,活动很丰富呀!我比较擅长英语,可以参与到社团的活动中吗?
社员:当然可以!我们非常欢迎擅长外语的同学加入,你可以帮忙翻译资料,组织外宾交流活动等等。
小丽:太好了!我还能学习到其他国家的文化知识吗?
社员:当然!我们会定期组织主题活动,学习不同国家的文化习俗。
小丽:那太好了,我报名参加!

拼音

Xiaoli: nǐ hǎo, wǒ xiǎng liǎojiě yīxià nǐmen shètuán de qíngkuàng.
Shèyuán: nǐ hǎo! huānyíng! wǒmen shètuán zhǔyào jīyú zhōngwài wénhuà jiāoliú, dìngqí zǔzhī gèzhǒng huódòng, bǐrú wàiguó diànyǐng xīnshǎng, wénhuà jiǎngzuò děngděng.
Xiaoli: tīng qǐlái bùcuò, huódòng hěn fēngfù ya! wǒ bǐjiào shàncháng yīngyǔ, kěyǐ cānyù dào shètuán de huódòng zhōng ma?
Shèyuán: dāngrán kěyǐ! wǒmen fēicháng huānyíng shàncháng wàiyǔ de tóngxué jiārù, nǐ kěyǐ bāngmáng fānyì zīliào, zǔzhī wàibīn jiāoliú huódòng děngděng.
Xiaoli: tài hǎo le! wǒ hái néng xuéxí dào qítā guójiā de wénhuà zhīshì ma?
Shèyuán: dāngrán! wǒmen huì dìngqí zǔzhī zhǔtí huódòng, xuéxí bùtóng guójiā de wénhuà xísú.
Xiaoli: nà tài hǎo le, wǒ bàomíng cānjiā!

Vietnamese

Xiaoli: Chào bạn, mình muốn tìm hiểu thêm về câu lạc bộ của các bạn.
Thành viên: Chào bạn! Chào mừng bạn! Câu lạc bộ của chúng mình chủ yếu tập trung vào việc giao lưu văn hoá giữa Trung Quốc và nước ngoài, thường xuyên tổ chức các hoạt động đa dạng như xem phim nước ngoài, hội thảo văn hoá, v.v…
Xiaoli: Nghe hay đấy, hoạt động rất phong phú! Mình khá giỏi tiếng Anh, vậy mình có thể tham gia các hoạt động của câu lạc bộ không?
Thành viên: Tất nhiên rồi! Chúng mình rất hoan nghênh các bạn sinh viên giỏi ngoại ngữ tham gia, bạn có thể giúp dịch tài liệu, tổ chức các hoạt động giao lưu với khách nước ngoài, v.v…
Xiaoli: Tuyệt vời! Mình cũng có thể học hỏi thêm về văn hoá của các nước khác chứ?
Thành viên: Chắc chắn rồi! Chúng mình thường xuyên tổ chức các hoạt động mang tính chủ đề để tìm hiểu về văn hoá và phong tục tập quán của các quốc gia khác nhau.
Xiaoli: Tuyệt quá, mình đăng ký tham gia!

Các cụm từ thông dụng

加入社团

jiārù shètuán

gia nhập câu lạc bộ

文化交流

wénhuà jiāoliú

trao đổi văn hoá

社团活动

shètuán huódòng

hoạt động câu lạc bộ

申请加入

shēnqǐng jiārù

đăng ký tham gia

参加面试

cānjiā miànshì

tham gia phỏng vấn

Nền văn hóa

中文

中国大学校园社团文化丰富多彩,学生可以根据自己的兴趣爱好选择加入不同的社团。加入社团是丰富大学生活,提升个人能力,拓展人脉的好途径。社团活动通常比较轻松随意,但对社团活动的要求因社团性质而异。

拼音

zhōngguó dàxué xuéyuàn shètuán wénhuà fēngfù duōcǎi, xuésheng kěyǐ gēnjù zìjǐ de xìngqù àihào xuǎnzé jiārù bùtóng de shètuán. jiārù shètuán shì fēngfù dàxué shēnghuó, tíshēng gèrén nénglì, tuòzhǎn rénmài de hǎo tújìng. shètuán huódòng tōngcháng bǐjiào qīngsōng suíyì, dàn duì shètuán huódòng de yāoqiú yīn shètuán xìngzhì ér yì.

Vietnamese

Văn hoá câu lạc bộ trong khuôn viên trường đại học Trung Quốc rất phong phú và đa dạng, sinh viên có thể lựa chọn tham gia các câu lạc bộ khác nhau tuỳ theo sở thích và đam mê của mình. Tham gia câu lạc bộ là một cách hay để làm giàu đời sống đại học, nâng cao năng lực cá nhân và mở rộng mối quan hệ. Hoạt động của câu lạc bộ thường khá thoải mái và tự do, nhưng yêu cầu đối với hoạt động câu lạc bộ lại khác nhau tuỳ thuộc vào đặc điểm của từng câu lạc bộ.

Các biểu hiện nâng cao

中文

我很荣幸能够加入这个社团。

我对贵社团的活动非常感兴趣。

希望能够在社团中贡献我的力量。

我期待着与各位社员一起学习和成长。

拼音

wǒ hěn róngxìng nénggòu jiārù zhège shètuán。

wǒ duì guì shètuán de huódòng fēicháng gǎn xìngqù。

xīwàng nénggòu zài shètuán zhōng gòngxiàn wǒ de lìliàng。

wǒ qídài zhe yǔ gèwèi shèyuán yīqǐ xuéxí hé chéngzhǎng。

Vietnamese

Tôi rất vinh dự được tham gia câu lạc bộ này.

Tôi rất quan tâm đến các hoạt động của câu lạc bộ các bạn.

Tôi hy vọng có thể đóng góp sức mình cho câu lạc bộ.

Tôi rất mong chờ được học hỏi và phát triển cùng với tất cả các thành viên trong câu lạc bộ.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在加入社团时过于强势或急躁,应尊重社团的规章制度,与社员友好相处。避免谈论敏感话题,如政治、宗教等。

拼音

bìmiǎn zài jiārù shètuán shí guòyú qiángshì huò jízào, yīng zūnjìng shètuán de guīzhāng zhìdù, yǔ shèyuán yǒuhǎo xiāngchǔ. bìmiǎn tánlùn mǐngǎn huàtí, rú zhèngzhì, zōngjiào děng.

Vietnamese

Tránh việc quá mạnh mẽ hoặc nóng vội khi tham gia câu lạc bộ, hãy tôn trọng điều lệ của câu lạc bộ, cư xử thân thiện với các thành viên. Tránh thảo luận những chủ đề nhạy cảm như chính trị, tôn giáo…

Các điểm chính

中文

适用于高中生、大学生等学生群体,在选择社团时应根据自身兴趣和时间安排进行选择。避免盲目跟风或选择与自身能力不相符的社团。

拼音

shìyòng yú gāozhōngshēng, dàxuéshēng děng xuésheng qūntǐ, zài xuǎnzé shètuán shí yīng gēnjù zìshēn xìngqù hé shíjiān ānpái jìnxíng xuǎnzé. bìmiǎn mángmù gēnfēng huò xuǎnzé yǔ zìshēn nénglì bùxiāngfú de shètuán.

Vietnamese

Phù hợp với các nhóm sinh viên như học sinh trung học phổ thông, sinh viên đại học… Khi lựa chọn câu lạc bộ, các bạn nên chọn theo sở thích và thời gian biểu của bản thân. Tránh việc chạy theo xu hướng mù quáng hoặc chọn câu lạc bộ không phù hợp với năng lực của mình.

Các mẹo để học

中文

多练习不同类型的对话,以适应不同场景。

模拟真实场景进行练习,提高语言运用能力。

与同伴一起练习,互相纠正错误。

尝试使用更高级的表达,提高语言水平。

多关注中国校园文化,了解社团的常见运作模式。

拼音

duō liànxí bùtóng lèixíng de duìhuà, yǐ shìyìng bùtóng chǎngjǐng。

mòní zhēnshí chǎngjǐng jìnxíng liànxí, tígāo yǔyán yùnyòng nénglì。

yǔ tóngbàn yīqǐ liànxí, hùxiāng jiūzhèng cuòwù。

chángshì shǐyòng gèng gāojí de biǎodá, tígāo yǔyán shuǐpíng。

duō guānzhù zhōngguó xuéyuàn wénhuà, liǎojiě shètuán de chángjiàn yùnzùo móshì。

Vietnamese

Hãy luyện tập nhiều loại hội thoại khác nhau để thích ứng với nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Mô phỏng các tình huống thực tế để luyện tập và nâng cao khả năng sử dụng ngôn ngữ.

Luyện tập cùng bạn bè, cùng nhau sửa lỗi cho nhau.

Cố gắng sử dụng các cách diễn đạt cao cấp hơn để nâng cao trình độ ngôn ngữ.

Hãy chú ý nhiều hơn đến văn hoá trường học Trung Quốc, hiểu rõ các mô hình hoạt động phổ biến của các câu lạc bộ.