Skip to content
学中文

Dialogue

同事相处

Quan hệ với đồng nghiệp

tóngshì xiāngchǔ

Dialogue 1

  1. 张三

    李四,最近项目进展如何?

    Li Si, zuìjìn xiàngmù jìnzhǎn rúhé?

    Lý Tư, dự án gần đây tiến triển thế nào?

  2. 李四

    还算顺利,但是遇到了一些技术难题。

    Hái suàn shùnlì, dànshì yùndào le yīxiē jìshù nántí.

    Khá thuận lợi, nhưng tôi gặp một số khó khăn về kỹ thuật.

  3. 张三

    什么难题?我们可以一起讨论一下。

    Shénme nántí? Wǒmen kěyǐ yīqǐ tǎolùn yīxià.

    Khó khăn gì vậy? Chúng ta có thể cùng nhau thảo luận.

  4. 李四

    是关于数据分析模块的算法优化,我尝试了几种方法,效果都不理想。

    Shì guānyú shùjù fēnxī mòkuài de suànfǎ yōuhuà, wǒ chángshì le jǐ zhǒng fāngfǎ, xiàoguǒ dōu bù lǐxiǎng.

    Đó là về tối ưu hóa thuật toán của mô-đun phân tích dữ liệu. Tôi đã thử một số phương pháp, nhưng kết quả không được như ý.

  5. 张三

    嗯,这个模块确实比较复杂。要不我们找个时间,一起研究一下相关的资料?

    Ń, zhège mòkuài quèshí bǐjiào fùzá. Yàobù wǒmen zhǎo ge shíjiān, yīqǐ yánjiū yīxià xiāngguān de zīliào?

    Ừm, mô-đun này thực sự khá phức tạp. Hay là chúng ta dành thời gian để cùng nhau nghiên cứu các tài liệu liên quan?

  6. 李四

    好的,谢谢张三!明天上午有时间吗?

    Hǎo de, xièxiè Zhang San! Míngtiān shàngwǔ yǒu shíjiān ma?

    Được, cảm ơn Trương San! Anh có rảnh sáng mai không?

  7. 张三

    可以,明天上午九点,我们会议室见。

    Kěyǐ, míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn, wǒmen huìyìshì jiàn.

    Được, sáng mai lúc chín giờ, chúng ta gặp nhau ở phòng họp.

Dialogue 2

  1. 王五

    赵六,这个季度销售额下降了不少,你有什么看法?

    Zhào Liù, zhège jìdù xiāoshòué jiàngxià le bù shǎo, nǐ yǒu shénme kànfǎ?

    Triệu Lục, doanh số quý này giảm khá nhiều, anh nghĩ sao?

  2. 赵六

    是的,我分析了几个主要原因,一个是市场竞争加剧,另一个是新产品推广力度不够。

    Shì de, wǒ fēnxī le jǐ gè zhǔyào yuányīn, yīgè shì shìchǎng jìngzhēng jiājù, lìng yīgè shì xīn chǎnpǐn tuīgǔān lìdù bùgòu.

    Vâng, tôi đã phân tích một số nguyên nhân chính. Một là cạnh tranh thị trường gia tăng, hai là việc quảng bá sản phẩm mới chưa đủ mạnh.

  3. 王五

    你的分析很有道理,那我们接下来应该怎么做呢?

    Nǐ de fēnxī hěn yǒu dàolǐ, nà wǒmen xiàlái yīnggāi zěnme zuò ne?

    Phân tích của anh rất hợp lý, vậy tiếp theo chúng ta nên làm gì?

  4. 赵六

    我认为我们需要加强市场调研,了解客户需求,同时加大新产品的宣传力度,并改进产品设计。

    Wǒ rènwéi wǒmen xūyào jiāqiáng shìchǎng diàoyán, liǎojiě kèhù xūqiú, tóngshí dàjiā xīn chǎnpǐn de xuānchuán lìdù, bìng gǎijiàn chǎnpǐn shèjì.

    Tôi cho rằng chúng ta cần tăng cường nghiên cứu thị trường, tìm hiểu nhu cầu của khách hàng, đồng thời tăng cường quảng bá sản phẩm mới và cải tiến thiết kế sản phẩm.

  5. 王五

    这些建议很好,我们下周开会详细讨论一下具体方案。

    Zhèxiē jiànyì hěn hǎo, wǒmen xià zhōu kāihuì xiángxì tǎolùn yīxià jùtǐ fāng'àn.

    Những đề xuất này rất hay, chúng ta sẽ họp vào tuần sau để thảo luận chi tiết hơn về các phương án cụ thể.

  6. 赵六

    好的,我会提前准备好相关的数据和报告。

    Hǎo de, wǒ huì tíqián zhǔnbèi hǎo xiāngguān de shùjù hé bàogào.

    Được rồi, tôi sẽ chuẩn bị sẵn dữ liệu và báo cáo liên quan.