Dialogue
团队协作
Làm việc nhóm
tuán duì xié zuò
Dialogue 1
甲
这个项目进度有点滞后,我们该如何调整?
zhège xiàngmù jìndù yǒudiǎn zhìhòu, wǒmen gāi rúhé tiáozhěng?
Dự án này đang bị chậm tiến độ. Chúng ta nên điều chỉnh như thế nào?
乙
我觉得我们可以召开一个紧急会议,大家集思广益。
wǒ juéde wǒmen kěyǐ zhàokài yīgè jǐnjí huìyì, dàjiā jí sī guǎng yì.
Tôi nghĩ chúng ta có thể tổ chức một cuộc họp khẩn cấp để cùng nhau tìm giải pháp.
丙
同意,我们需要明确每个人的责任,并制定一个更详细的时间表。
tóngyì, wǒmen xūyào míngquè měi gè rén de zérèn, bìng zhìdìng yīgè gèng xiángxì de shíjiān biǎo.
Đồng ý, chúng ta cần làm rõ trách nhiệm của mỗi người và lập một kế hoạch thời gian chi tiết hơn.
甲
好,那我们把会议安排在明天上午十点,地点在会议室。
hǎo, nà wǒmen bǎ huìyì ānpái zài míngtiān shàngwǔ shí diǎn, dìdiǎn zài huìyìshì.
Được, vậy chúng ta sẽ sắp xếp cuộc họp vào lúc 10 giờ sáng mai tại phòng họp.
乙
没问题,我会提前发通知,并把相关的资料准备好。
méi wèntí, wǒ huì tíqián fā tōngzhī, bìng bǎ xiāngguān de zīliào zhǔnbèi hǎo.
Không vấn đề gì, tôi sẽ gửi thông báo trước và chuẩn bị các tài liệu liên quan.
丙
好的,我会把我的部分进度汇报一下,找出滞后的原因。
hǎo de, wǒ huì bǎ wǒ de bùfen jìndù huìbào yīxià, zhǎochū zhìhòu de yuányīn.
Được rồi, tôi sẽ báo cáo tiến độ của mình và tìm ra nguyên nhân gây chậm trễ.
Dialogue 2
甲
这个方案我们需要修改的地方不少,大家讨论一下,如何改进?
zhège fāng'àn wǒmen xūyào xiūgǎi de dìfang bù shǎo, dàjiā tǎolùn yīxià, rúhé gǎijìn?
Có một số điểm trong đề xuất này cần phải sửa đổi. Hãy cùng thảo luận xem làm thế nào để cải thiện nó.
乙
我觉得可以从市场调研入手,更加了解客户需求。
wǒ juéde kěyǐ cóng shìchǎng diaoyí shǒurù, gèngjiā liǎojiě kèhù xūqiú.
Tôi nghĩ chúng ta có thể bắt đầu bằng việc nghiên cứu thị trường để hiểu rõ hơn nhu cầu của khách hàng.
丙
对,我们还需要考虑成本控制的问题,尽量提高效率。
duì, wǒmen hái xūyào kǎolǜ chéngběn kòngzhì de wèntí, jǐnliàng tígāo xiàolǜ.
Đúng vậy, chúng ta cũng cần xem xét vấn đề kiểm soát chi phí và cố gắng nâng cao hiệu quả.
甲
很好,那我们分头行动,一周后再次讨论方案的修改情况。
hěn hǎo, nà wǒmen fēntóu xíngdòng, yī zhōu hòu zàicì tǎolùn fāng'àn de xiūgǎi qíngkuàng.
Tốt lắm, vậy chúng ta hãy chia nhỏ công việc và một tuần sau sẽ thảo luận lại về tình hình sửa đổi đề xuất.
乙
可以,我会负责市场调研这块。
kěyǐ, wǒ huì fùzé shìchǎng diaoyí zhè kuài.
Được, tôi sẽ phụ trách phần nghiên cứu thị trường.
丙
我会专注于成本控制。
wǒ huì zhuānzhū yú chéngběn kòngzhì.
Tôi sẽ tập trung vào việc kiểm soát chi phí.