Dialogue
处理故障
Khắc phục sự cố
chǔlǐ gùzhàng
Dialogue 1
A
您好,我的自行车坏了,链条掉了。
nǐn hǎo, wǒ de zìxíngchē huài le, liàntiáo diào le。
Xin chào, xe đạp của tôi bị hỏng, xích bị rơi.
B
哦,真不巧。您能描述一下具体情况吗?
ō, zhēn bù qiǎo。nín néng miáoshù yīxià jùtǐ qíngkuàng ma?
Ồ, thật không may. Bạn có thể mô tả tình huống chi tiết hơn được không?
C
链条从后轮飞轮附近掉了,我试着自己装回去,但没成功。
liàntiáo cóng hòulún fēilún fùjìn diào le, wǒ shìzhe zìjǐ zhuāng huíqù, dàn méi chénggōng。
Xích bị rơi gần bánh răng sau. Tôi đã cố gắng lắp lại nhưng không thành công.
B
好的,请您稍等,我这就来帮您。
hǎo de, qǐng nín shāoděng, wǒ jiù lái bāng nín。
Được rồi, vui lòng chờ một chút, tôi sẽ đến giúp bạn.
A
谢谢!
xièxie!
Cảm ơn!
B
链条已经装回去了,您可以试试了。
liàntiáo yǐjīng zhuāng huíqù le, nín kěyǐ shìshi le。
Xích đã được lắp lại, bạn có thể thử lại.
A
好的,谢谢您!
hǎo de, xièxie nín!
Cảm ơn!
Dialogue 2
A
您好,我的自行车坏了,链条掉了。
Xin chào, xe đạp của tôi bị hỏng, xích bị rơi.
B
哦,真不巧。您能描述一下具体情况吗?
Ồ, thật không may. Bạn có thể mô tả tình huống chi tiết hơn được không?
C
链条从后轮飞轮附近掉了,我试着自己装回去,但没成功。
Xích bị rơi gần bánh răng sau. Tôi đã cố gắng lắp lại nhưng không thành công.
B
好的,请您稍等,我这就来帮您。
Được rồi, vui lòng chờ một chút, tôi sẽ đến giúp bạn.
A
谢谢!
Cảm ơn!
B
链条已经装回去了,您可以试试了。
Xích đã được lắp lại, bạn có thể thử lại.
A
好的,谢谢您!
Cảm ơn!