安排文化交流 Việc sắp xếp giao lưu văn hóa ānpái wénhuà jiāoliú

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

小王:李老师,您好!我想咨询一下下周的文化交流活动安排。
李老师:你好,小王。下周的文化交流活动安排在10月26日星期五下午2点,地点在学校报告厅。
小王:好的,谢谢老师!请问活动大概持续多久?
李老师:预计持续三个小时左右,到下午5点结束。届时会有茶歇。
小王:明白了,谢谢老师!

拼音

Xiaowang: Lǎoshī, nínhǎo! Wǒ xiǎng zīxún yīxià xià zhōu de wénhuà jiāoliú huódòng ānpái.
Lǎoshī: Nǐ hǎo, Xiaowang. Xià zhōu de wénhuà jiāoliú huódòng ānpái zài shí yuè èrshíliù rì xīngqí wǔ xiàwǔ liǎng diǎn, dìdiǎn zài xuéxiào bàogào tīng.
Xiaowang: Hǎode, xièxie lǎoshī! Qǐngwèn huódòng dàgài chíxù duōjiǔ?
Lǎoshī: Yùjì chíxù sān gè xiǎoshí zuǒyòu, dào xiàwǔ wǔ diǎn jiéshù. Jièshí huì yǒu cháxiē.
Xiaowang: Míngbái le, xièxie lǎoshī!

Vietnamese

Xiaowang: Xin chào cô Li! Em muốn hỏi về lịch trình hoạt động giao lưu văn hóa tuần sau.
Cô Li: Chào Xiaowang. Hoạt động giao lưu văn hóa tuần sau sẽ được tổ chức vào lúc 2 giờ chiều thứ Sáu, ngày 26 tháng 10, tại hội trường trường học.
Xiaowang: Vâng, cảm ơn cô! Cho em hỏi hoạt động này kéo dài khoảng bao lâu?
Cô Li: Dự kiến kéo dài khoảng ba giờ, kết thúc lúc 5 giờ chiều. Sẽ có giờ nghỉ uống trà.
Xiaowang: Em hiểu rồi, cảm ơn cô!

Cuộc trò chuyện 2

中文

小王:李老师,您好!我想咨询一下下周的文化交流活动安排。
李老师:你好,小王。下周的文化交流活动安排在10月26日星期五下午2点,地点在学校报告厅。
小王:好的,谢谢老师!请问活动大概持续多久?
李老师:预计持续三个小时左右,到下午5点结束。届时会有茶歇。
小王:明白了,谢谢老师!

Vietnamese

Xiaowang: Xin chào cô Li! Em muốn hỏi về lịch trình hoạt động giao lưu văn hóa tuần sau.
Cô Li: Chào Xiaowang. Hoạt động giao lưu văn hóa tuần sau sẽ được tổ chức vào lúc 2 giờ chiều thứ Sáu, ngày 26 tháng 10, tại hội trường trường học.
Xiaowang: Vâng, cảm ơn cô! Cho em hỏi hoạt động này kéo dài khoảng bao lâu?
Cô Li: Dự kiến kéo dài khoảng ba giờ, kết thúc lúc 5 giờ chiều. Sẽ có giờ nghỉ uống trà.
Xiaowang: Em hiểu rồi, cảm ơn cô!

Các cụm từ thông dụng

安排文化交流活动

ānpái wénhuà jiāoliú huódòng

Tổ chức hoạt động giao lưu văn hóa

Nền văn hóa

中文

在中国的文化交流活动安排中,通常会提前很长时间确定日期和地点,并发送正式或非正式的邀请函。正式场合下,需要注重礼仪和细节。

拼音

zài zhōngguó de wénhuà jiāoliú huódòng ānpái zhōng,tōngcháng huì tiánqián hěn cháng shíjiān quèdìng rìqī hé dìdiǎn,bìng fāsòng zhèngshì huò fēi zhèngshì de yāoqǐng hán。zhèngshì chǎnghé xià,xūyào zhùzhòng lǐyí hé xìjié。

Vietnamese

Ở Trung Quốc, việc sắp xếp các hoạt động giao lưu văn hóa thường bao gồm việc xác định ngày và địa điểm trước đó rất lâu, và gửi thư mời chính thức hoặc không chính thức. Các sự kiện trang trọng cần chú trọng đến phép lịch sự và chi tiết.

Các biểu hiện nâng cao

中文

我们计划在下个月举办一场盛大的文化交流活动,届时将邀请来自世界各地的专家学者参与讨论。

为了确保活动顺利进行,我们已经制定了详细的日程安排,并安排了专业的翻译和接待人员。

拼音

wǒmen jìhuà zài xià gè yuè jǔbàn yī chǎng shèngdà de wénhuà jiāoliú huódòng,jièshí jiāng yāoqǐng lái zì shìjiè gè dì de zhuānjiā xuézhě cānyù tǎolùn。

wèile quèbǎo huódòng shùnlì jìnxíng,wǒmen yǐjīng zhìdìng le xiángxì de rìchéng ānpái,bìng ānpái le zhuānyè de fānyì hé jiēdài rényuán。

Vietnamese

Chúng tôi dự kiến tổ chức một hoạt động giao lưu văn hóa lớn vào tháng tới, mời các chuyên gia và học giả từ khắp nơi trên thế giới tham gia thảo luận.

Để đảm bảo hoạt động diễn ra suôn sẻ, chúng tôi đã lập kế hoạch chi tiết và bố trí các phiên dịch viên chuyên nghiệp cũng như nhân viên tiếp đón.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在安排文化交流活动时涉及敏感的政治或历史话题,尊重双方的文化差异,注意场合和礼仪。

拼音

bìmiǎn zài ānpái wénhuà jiāoliú huódòng shí shèjí mǐngǎn de zhèngzhì huò lìshǐ huàtí,zūnjìng shuāngfāng de wénhuà chāyì,zhùyì chǎnghé hé lǐyí。

Vietnamese

Tránh đề cập đến các chủ đề nhạy cảm về chính trị hoặc lịch sử khi sắp xếp các hoạt động giao lưu văn hóa, tôn trọng sự khác biệt văn hóa giữa hai bên, chú ý đến hoàn cảnh và phép lịch sự.

Các điểm chính

中文

安排文化交流活动时,需要考虑参与者的年龄、身份、文化背景等因素,选择合适的日期、时间和地点,并提前做好充分的准备。

拼音

ānpái wénhuà jiāoliú huódòng shí,xūyào kǎolǜ cānyù zhě de niánlíng、shēnfèn、wénhuà bèijǐng děng yīnsù,xuǎnzé héshì de rìqī、shíjiān hé dìdiǎn,bìng tiánqín zuò hǎo chōngfèn de zhǔnbèi。

Vietnamese

Khi sắp xếp các hoạt động giao lưu văn hóa, cần xem xét các yếu tố như độ tuổi, thân phận, bối cảnh văn hóa của người tham gia, lựa chọn ngày tháng, thời gian và địa điểm phù hợp, và chuẩn bị đầy đủ trước đó.

Các mẹo để học

中文

多练习用中文表达时间和日期,例如:"下周二下午三点"、"十月二十六日星期五"等。

尝试用不同的方式表达同一个意思,例如:"下周五下午两点到五点"、"十月二十六日下午两点至五点"等。

与朋友或家人模拟对话,练习安排文化交流活动的场景。

拼音

duō liànxí yòng zhōngwén biǎodá shíjiān hé rìqī,lìrú:"xià zhōu èr xiàwǔ sān diǎn"、"shí yuè èrshíliù rì xīngqí wǔ" děng。

chángshì yòng bùtóng de fāngshì biǎodá tóng yīgè yìsi,lìrú:"xià zhōu wǔ xiàwǔ liǎng diǎn dào wǔ diǎn"、"shí yuè èrshíliù rì xiàwǔ liǎng diǎn zhì wǔ diǎn" děng。

yǔ péngyǒu huò jiārén mòní duìhuà,liànxí ānpái wénhuà jiāoliú huódòng de chǎngjǐng。

Vietnamese

Thường xuyên luyện tập cách diễn đạt thời gian và ngày tháng bằng tiếng Trung, ví dụ: “Chiều 3 giờ thứ Ba tuần sau”, “Thứ Sáu ngày 26 tháng 10” v.v...

Thử diễn đạt cùng một ý nghĩa bằng những cách khác nhau, ví dụ: “Từ 2 giờ chiều đến 5 giờ chiều thứ Sáu tuần sau”, “Từ 2 giờ chiều đến 5 giờ chiều ngày 26 tháng 10” v.v...

Tập luyện tình huống sắp xếp các hoạt động giao lưu văn hoá bằng cách mô phỏng cuộc trò chuyện với bạn bè hoặc người thân.