Skip to content
学中文

Dialogue

安排课程时间表

Sắp xếp thời khóa biểu

ānpái kèchéng shíjiān biǎo

Dialogue 1

  1. 老师

    我们这周的文化交流课程安排在什么时候比较合适呢?

    wǒmen zhè zhōu de wénhuà jiāoliú kèchéng ānpái zài shénme shíhòu bǐjiào héshì ne?

    Thời gian nào trong tuần này phù hợp để sắp xếp lớp trao đổi văn hóa của chúng ta?

  2. 学生A

    老师,下周三下午两点到四点怎么样?这个时间段大部分学生都有空。

    lǎoshī,xià zhōu sān xiàwǔ liǎng diǎn dào sì diǎn zěnmeyàng?zhège shíjiān duàn dà bùfen xuésheng dōu yǒu kōng。

    Cô giáo ơi, thứ Tư tuần sau từ 2 giờ chiều đến 4 giờ chiều thì sao ạ? Hầu hết học sinh đều có mặt vào thời gian đó.

  3. 老师

    下周三下午两点到四点啊,这个时间段和另外一个活动有点冲突,恐怕不行。

    xià zhōu sān xiàwǔ liǎng diǎn dào sì diǎn a,zhège shíjiān duàn hé lìng wài yīgè huódòng yǒudiǎn chōngtū,kǒngpà bùxíng。

    Thứ Tư tuần sau từ 2 giờ chiều đến 4 giờ chiều à? Khoảng thời gian đó trùng với một hoạt động khác, e rằng sẽ không được.

  4. 学生B

    那周四上午九点到十一点呢?或者周五下午三点到五点?

    nà zhōu sì shangwǔ jiǔ diǎn dào shíyī diǎn ne?huòzhě zhōu wǔ xiàwǔ sān diǎn dào wǔ diǎn?

    Vậy thì thứ Năm sáng từ 9 giờ đến 11 giờ thì sao ạ? Hoặc thứ Sáu chiều từ 3 giờ đến 5 giờ?

  5. 老师

    周四上午九点到十一点也不太合适,很多学生有其他的课程。周五下午三点到五点,这个时间段可以,大部分学生都没问题。

    zhōu sì shangwǔ jiǔ diǎn dào shíyī diǎn yě bù tài héshì,hěn duō xuésheng yǒu qítā de kèchéng。zhōu wǔ xiàwǔ sān diǎn dào wǔ diǎn,zhège shíjiān duàn kěyǐ,dà bùfen xuésheng dōu méi wèntí。

    Thứ Năm sáng từ 9 giờ đến 11 giờ cũng không được lắm, nhiều học sinh có các lớp học khác. Thứ Sáu chiều từ 3 giờ đến 5 giờ thì được, hầu hết học sinh đều rảnh.

  6. 老师

    好的,那就决定了,文化交流课程安排在周五下午三点到五点。请大家准时参加。

    hǎo de,nà jiù juédìng le,wénhuà jiāoliú kèchéng ānpái zài zhōu wǔ xiàwǔ sān diǎn dào wǔ diǎn。qǐng dàjiā zhǔnshí cānjiā。

    Được rồi, vậy đã quyết định rồi, lớp trao đổi văn hóa sẽ được tổ chức vào chiều thứ Sáu từ 3 giờ đến 5 giờ. Xin mọi người đến đúng giờ.