Skip to content
学中文

Dialogue

实践活动

Hoạt động thực hành

shíjiàn huódòng

Dialogue 1

  1. A

    你好,我是来自中国的小明,很高兴参加这次文化交流实践活动。

    nǐ hǎo, wǒ shì lái zì zhōngguó de xiǎomíng, hěn gāoxìng cānjiā zhè cì wénhuà jiāoliú shíjiàn huódòng。

    Chào, tôi là Tiêu Minh đến từ Trung Quốc, tôi rất vui khi được tham gia hoạt động giao lưu văn hoá này.

  2. B

    你好,小明,我是来自日本的佐藤,也很高兴认识你。这次活动主题是什么呢?

    nǐ hǎo, xiǎomíng, wǒ shì lái zì rìběn de sātōu, yě hěn gāoxìng rènshi nǐ。zhè cì huódòng zhǔtí shì shénme ne?

    Chào Tiêu Minh, tôi là Sato đến từ Nhật Bản, tôi cũng rất vui được làm quen với bạn. Chủ đề của hoạt động này là gì vậy?

  3. C

    这次活动主题是体验中国传统文化,我们将会学习书法、绘画和茶艺。

    zhè cì huódòng zhǔtí shì tǐyàn zhōngguó chuántǒng wénhuà, wǒmen jiāng huì xuéxí shūfǎ、huìhuà hé chá yì。

    Chủ đề của hoạt động này là trải nghiệm văn hoá truyền thống Trung Quốc, chúng ta sẽ học thư pháp, hội hoạ và trà đạo.

  4. B

    听起来很有趣!我很期待学习中国书法,听说它很有难度。

    tīng qǐlái hěn yǒuqù!wǒ hěn qīdài xuéxí zhōngguó shūfǎ, tīngshuō tā hěn yǒu nándù。

    Nghe thú vị đấy! Tôi rất mong chờ được học thư pháp Trung Quốc, nghe nói nó rất khó.

  5. A

    是的,书法需要耐心和练习,但是我会尽力帮助你。

    shì de, shūfǎ xūyào nàixīn hé liànxí, dànshì wǒ huì jǐnlì bāngzhù nǐ。

    Đúng vậy, thư pháp cần sự kiên nhẫn và luyện tập, nhưng tôi sẽ cố gắng hết sức để giúp bạn.

  6. B

    谢谢!我相信在你们的帮助下,我可以学到很多东西。

    xièxie!wǒ xiāngxìn zài nǐmen de bāngzhù xià, wǒ kěyǐ xué dào hěn duō dōngxi。

    Cảm ơn! Tôi tin rằng với sự giúp đỡ của các bạn, tôi có thể học được rất nhiều điều.

  7. C

    大家一起努力,互相学习,相信我们会有很棒的体验!

    dàjiā yīqǐ nǔlì, hùxiāng xuéxí, xiāngxìn wǒmen huì yǒu bàng de tǐyàn!

    Mọi người cùng nhau nỗ lực, cùng nhau học hỏi, tôi tin rằng chúng ta sẽ có một trải nghiệm tuyệt vời!

Dialogue 2

  1. A

    同学们,今天我们来学习中国结的编织方法。

    tóngxuémen, jīntiān wǒmen lái xuéxí zhōngguó jié de biānzhī fāngfǎ。

    Các bạn học sinh, hôm nay chúng ta sẽ học cách làm thắt nút Trung Quốc.

  2. B

    中国结是什么样的?

    zhōngguó jié shì shénme yàng de?

    Thắt nút Trung Quốc là như thế nào?

  3. A

    中国结是一种中国传统的手工艺品,用彩绳编织而成,寓意吉祥。

    zhōngguó jié shì yī zhǒng zhōngguó chuántǒng de shǒugōngyìpǐn, yòng cǎishéng biānzhī ér chéng, yùyì jíxiáng。

    Thắt nút Trung Quốc là một loại đồ thủ công truyền thống của Trung Quốc, được tết từ các sợi dây nhiều màu sắc, tượng trưng cho sự may mắn.

  4. C

    哇,听起来好厉害,我们能学会吗?

    wa, tīng qǐlái hǎo lìhai, wǒmen néng xuéhuì ma?

    Ôi, nghe thật tuyệt vời, chúng ta có thể học được không?

  5. A

    当然可以,我会一步一步教你们。

    dāngrán kěyǐ, wǒ huì yībù yībù jiào nǐmen。

    Tất nhiên rồi, tôi sẽ dạy các bạn từng bước một.

  6. B

    太好了!我们一起努力吧。

    tài hǎo le!wǒmen yīqǐ nǔlì ba。

    Tuyệt vời! Chúng ta cùng nhau cố gắng nhé.