寻找长途车站 Tìm bến xe khách liên tỉnh xúnzhǎo chángtú qìchē zhàn

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,请问去长途汽车站怎么走?
B:您好,您可以乘坐10路公交车,或者打车过去。10路车就在马路对面,大约20分钟车程。
A:好的,谢谢您!请问10路车在哪儿等呢?
B:就在您身后不远处的公交车站牌那里。
A:非常感谢!
B:不客气。

拼音

A:nǐn hǎo, qǐngwèn qù chángtú qìchē zhàn zěnme zǒu?
B:nǐn hǎo, nín kěyǐ chéngzuò shí lù gōngjiāo chē, huòzhě dǎ chē guòqù. shí lù chē jiù zài mǎlù duìmiàn, dàyuè èrshí fēnzhōng chēchéng.
A:hǎo de, xiè xiè nín!qǐngwèn shí lù chē zài nǎr děng ne?
B:jiù zài nín shēnhòu bù yuǎn chù de gōngjiāo chē zhànpái nàlǐ.
A:fēicháng gǎnxiè!
B:bú kèqì。

Vietnamese

A: Xin chào, làm ơn cho tôi hỏi đường đến bến xe khách liên tỉnh?
B: Xin chào, bạn có thể đi xe buýt số 10 hoặc bắt taxi. Xe buýt số 10 ở ngay phía bên kia đường, khoảng 20 phút đi xe.
A: Được rồi, cảm ơn bạn! Tôi đợi xe buýt số 10 ở đâu?
B: Ở trạm xe buýt ngay phía sau bạn.
A: Cảm ơn bạn rất nhiều!
B: Không có gì.

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:好的,谢谢您!请问10路车在哪儿等呢?
B:就在您身后不远处的公交车站牌那里。
A:非常感谢!
B:不客气。

Vietnamese

A: Được rồi, cảm ơn bạn! Tôi đợi xe buýt số 10 ở đâu?
B: Ở trạm xe buýt ngay phía sau bạn.
A: Cảm ơn bạn rất nhiều!
B: Không có gì.

Các cụm từ thông dụng

去长途汽车站怎么走?

qù chángtú qìchē zhàn zěnme zǒu?

Làm ơn cho tôi hỏi đường đến bến xe khách liên tỉnh?

乘坐公交车

chéngzuò gōngjiāo chē

đi xe buýt

打车

dǎ chē

bắt taxi

Nền văn hóa

中文

在中国,问路时通常会说“请问……”,表示礼貌。

长途汽车站通常被称为“汽车站”、“客运站”等。

在城市中,公交车是常用的交通工具。

拼音

zài zhōngguó, wèn lù shí tōngcháng huì shuō “qǐngwèn……”,biǎoshì lǐmào。

chángtú qìchē zhàn tōngcháng bèi chēngwèi “qìchē zhàn”、“kèyùn zhàn” děng。

zài chéngshì zhōng, gōngjiāo chē shì chángyòng de jiāotōng gōngjù。

Vietnamese

Ở Việt Nam, khi hỏi đường, thường bắt đầu bằng "Xin lỗi…" hoặc "Chào…", thể hiện sự lịch sự.

Bến xe khách liên tỉnh thường được gọi là "bến xe", "nhà ga xe khách", v.v.

Xe buýt là phương tiện giao thông công cộng phổ biến ở các thành phố.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问最近的长途汽车站怎么走,最好是能坐公交车到的。

请问附近有没有去XX市的长途汽车?

除了公交车,还有其他交通方式到达长途汽车站吗?

拼音

qǐngwèn zuìjìn de chángtú qìchē zhàn zěnme zǒu, zuì hǎo shì néng zuò gōngjiāo chē dào de。

qǐngwèn fùjìn yǒu méiyǒu qù XX shì de chángtú qìchē?

chúle gōngjiāo chē, hái yǒu qítā jiāotōng fāngshì dàodá chángtú qìchē zhàn ma?

Vietnamese

Xin lỗi, bạn có thể chỉ đường cho tôi đến bến xe khách liên tỉnh gần nhất không, tốt nhất là có thể đi xe buýt đến được?

Gần đây có xe buýt liên tỉnh nào đi đến thành phố XX không?

Ngoài xe buýt, còn có phương tiện giao thông nào khác để đến bến xe khách liên tỉnh không?

Các bản sao văn hóa

中文

问路时不要过于大声喧哗,注意保持礼貌和耐心。

拼音

wèn lù shí bùyào guòyú dàshēng xuānhuá, zhùyì bǎochí lǐmào hé nàixīn。

Vietnamese

Khi hỏi đường, tránh nói quá to; nhớ giữ thái độ lịch sự và kiên nhẫn.

Các điểm chính

中文

在问路时,尽量提供更多信息,例如你想去的具体地点、你打算使用什么交通工具等,以便对方更好地理解你的需求。

拼音

zài wèn lù shí, jǐnliàng tígōng gèng duō xìnxī, lìrú nǐ xiǎng qù de jùtǐ dìdiǎn、nǐ dǎsuàn shǐyòng shénme jiāotōng gōngjù děng, yǐbiàn duìfāng gèng hǎo de lǐjiě nǐ de xūqiú。

Vietnamese

Khi hỏi đường, hãy cố gắng cung cấp càng nhiều thông tin càng tốt, ví dụ như địa điểm cụ thể bạn muốn đến và phương tiện giao thông bạn dự định sử dụng, để người khác có thể hiểu rõ hơn nhu cầu của bạn.

Các mẹo để học

中文

反复练习对话,并尝试在不同的情境下运用。

可以和朋友一起练习,扮演不同的角色。

可以将练习的对话录音,并进行自我评估。

注意观察周围环境,学习如何描述方向。

拼音

fǎnfù liànxí duìhuà, bìng chángshì zài bùtóng de qíngjìng xià yùnyòng。

kěyǐ hé péngyou yīqǐ liànxí, bànyǎn bùtóng de juésè。

kěyǐ jiāng liànxí de duìhuà lùyīn, bìng jìnxíng zìwǒ pínggū。

zhùyì guānchá zhōuwéi huánjìng, xuéxí rúhé miáoshù fāngxiàng。

Vietnamese

Luyện tập lại các cuộc hội thoại nhiều lần và thử áp dụng trong các ngữ cảnh khác nhau.

Có thể luyện tập cùng bạn bè và đóng vai trò khác nhau.

Có thể ghi âm lại các cuộc hội thoại luyện tập và tự đánh giá bản thân.

Chú ý quan sát môi trường xung quanh và học cách mô tả hướng đi.