Dialogue
居住方式
Kiểu Nhà Ở
Jūzhù Fāngshì
Dialogue 1
A
你好,请问您住在哪里?
nǐ hǎo,qǐngwèn nín zhù zài nǎlǐ?
Xin chào, anh/chị sống ở đâu?
B
我住在北京的一个四合院里。
wǒ zhù zài běijīng de yīgè sìhéyuàn lǐ。
Tôi sống trong một ngôi nhà kiểu Siheyuan ở Bắc Kinh.
C
四合院?那一定很有特色!可以介绍一下吗?
sìhéyuàn?nà yīdìng hěn yǒu tèsè!kěyǐ jièshào yīxià ma?
Siheyuan à? Chắc là rất độc đáo! Anh/chị có thể giới thiệu sơ qua được không?
A
当然可以!四合院是北京传统民居,讲究的是天人合一,庭院深深,冬暖夏凉。
dāngrán kěyǐ!sìhéyuàn shì běijīng chuántǒng mínjú,jiǎngjiù de shì tiānrén héyī,tíngyuàn shēnshēn,dōng nuǎn xià liáng。
Được chứ! Siheyuan là kiểu nhà truyền thống của Bắc Kinh, chú trọng sự hài hòa giữa con người và thiên nhiên, sân trong rộng, mùa hè mát mẻ và mùa đông ấm áp.
B
我们家这个四合院已经有上百年的历史了,里面有很多老物件,很有文化底蕴。
wǒmen jiā zhège sìhéyuàn yǐjīng yǒu shàng bǎi nián de lìshǐ le,lǐmiàn yǒu hěn duō lǎo wùjiàn,hěn yǒu wénhuà dǐyùn。
Ngôi nhà Siheyuan của gia đình tôi đã có lịch sử hơn một trăm năm, bên trong có rất nhiều đồ cổ, rất giàu giá trị văn hóa.
C
真羡慕!有机会一定要去参观一下。
zhēn xiànmù!yǒu jīhuì yídìng yào qù cānguān yīxià。
Thật ngưỡng mộ! Có cơ hội nhất định phải đến tham quan.
Dialogue 2
A
你好,请问您住在哪里?
Xin chào, anh/chị sống ở đâu?
B
我住在北京的一个四合院里。
Tôi sống trong một ngôi nhà kiểu Siheyuan ở Bắc Kinh.
C
四合院?那一定很有特色!可以介绍一下吗?
Siheyuan à? Chắc là rất độc đáo! Anh/chị có thể giới thiệu sơ qua được không?
A
当然可以!四合院是北京传统民居,讲究的是天人合一,庭院深深,冬暖夏凉。
Được chứ! Siheyuan là kiểu nhà truyền thống của Bắc Kinh, chú trọng sự hài hòa giữa con người và thiên nhiên, sân trong rộng, mùa hè mát mẻ và mùa đông ấm áp.
B
我们家这个四合院已经有上百年的历史了,里面有很多老物件,很有文化底蕴。
Ngôi nhà Siheyuan của gia đình tôi đã có lịch sử hơn một trăm năm, bên trong có rất nhiều đồ cổ, rất giàu giá trị văn hóa.
C
真羡慕!有机会一定要去参观一下。
Thật ngưỡng mộ! Có cơ hội nhất định phải đến tham quan.