应援项目 Dự án hỗ trợ yìngyuán xiàngmù

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:你好,请问这里有关于偶像团体‘星光闪耀’的应援项目吗?
B:有的,我们这里有各种应援项目,比如应援灯牌、应援服、应援口号等等。你想要了解哪方面的?
A:我想了解一下灯牌,它能定制吗?价格大概多少?
B:可以定制的,您可以提供设计稿或者描述您想要的样式,我们来帮您设计制作。价格根据灯牌的大小、材料、复杂程度而有所不同,一般在200-500元之间。
A:好的,那定制需要多长时间呢?
B:一般需要一周左右的时间,如果比较复杂或者赶上生产高峰期,可能需要更长一些时间。
A:好的,谢谢!

拼音

A:nǐ hǎo,qǐngwèn zhèlǐ yǒu guānyú ǒuxiàng tuántǐ ‘xīnguāng shǎnyào’ de yìngyuán xiàngmù ma?
B:yǒu de,wǒmen zhèlǐ yǒu gèzhǒng yìngyuán xiàngmù,bǐrú yìngyuán dēngpái、yìngyuán fú、yìngyuán kǒuhào děngděng。nǐ xiǎng yào liǎojiě nǎ fāngmiàn de?
A:wǒ xiǎng liǎojiě yīxià dēngpái,tā néng dìngzhì ma?jiàgé dàgài duōshao?
B:kěyǐ dìngzhì de,nín kěyǐ tígōng shèjì gǎo huòzhě miáoshù nín xiǎng yào de yàngshì,wǒmen lái bāng nín shèjì zhìzuò。jiàgé gēnjù dēngpái de dàxiǎo、cái liào、fùzá chéngdù ér yǒusuǒ bùtóng,yībān zài 200-500 yuán zhī jiān。
A:hǎo de,nà dìngzhì xūyào duō cháng shíjiān ne?
B:yībān xūyào yī zhōu zuǒyòu de shíjiān,rúguǒ bǐjiào fùzá huò zhǎngshàng shēngchǎn gāofēngqī,kěnéng xūyào gèng cháng yīxiē shíjiān。
A:hǎo de,xièxie!

Vietnamese

A: Xin chào, ở đây có các dự án hỗ trợ cho nhóm nhạc thần tượng ‘Starlight Shine’ không?
B: Có, chúng tôi có nhiều dự án hỗ trợ khác nhau, chẳng hạn như bảng đèn hỗ trợ, trang phục hỗ trợ, khẩu hiệu hỗ trợ, v.v. Bạn muốn tìm hiểu khía cạnh nào?
A: Tôi muốn tìm hiểu thêm về bảng đèn. Chúng có thể được tùy chỉnh không? Giá xấp xỉ là bao nhiêu?
B: Chúng có thể được tùy chỉnh. Bạn có thể cung cấp bản nháp thiết kế hoặc mô tả kiểu dáng bạn muốn, và chúng tôi sẽ giúp bạn thiết kế và sản xuất nó. Giá cả thay đổi tùy thuộc vào kích thước, vật liệu và độ phức tạp của bảng đèn, thường dao động từ 200 đến 500 nhân dân tệ.
A: Được rồi, vậy việc tùy chỉnh mất bao lâu?
B: Thông thường cần khoảng một tuần. Nếu phức tạp hơn hoặc vào thời điểm cao điểm sản xuất, có thể cần nhiều thời gian hơn.
A: Được rồi, cảm ơn!

Các cụm từ thông dụng

应援项目

yìngyuán xiàngmù

Dự án hỗ trợ

Nền văn hóa

中文

应援文化在中国年轻人中非常流行,特别是追星族。

应援项目通常在演唱会、粉丝见面会等场合出现。

应援项目的设计制作可以体现粉丝的创意和对偶像的热爱。

拼音

yìngyuán wénhuà zài zhōngguó niánqīng rén zhōng fēicháng liúxíng,tèbié shì zhuīxīng zú。

yìngyuán xiàngmù tōngcháng zài yǎnchàng huì、fěnsi miànjiàn huì děng chǎnghé chūxiàn。

yìngyuán xiàngmù de shèjì zhìzuò kěyǐ tǐxiàn fěnsi de chuàngyì hé duì ǒuxiàng de rè'ài。

Vietnamese

Văn hóa cổ vũ thần tượng rất phổ biến trong giới trẻ Trung Quốc, đặc biệt là những người hâm mộ cuồng nhiệt.

Các dự án cổ vũ thường xuất hiện tại các buổi hòa nhạc, buổi gặp gỡ người hâm mộ và các dịp tương tự.

Thiết kế và sản xuất các dự án cổ vũ có thể thể hiện sự sáng tạo của người hâm mộ và tình yêu của họ dành cho thần tượng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

精心设计的应援物料能够更好地表达粉丝的心意。

我们致力于为粉丝提供高质量、个性化的应援服务。

希望我们的应援能够助力偶像的职业生涯。

拼音

jīngxīn shèjì de yìngyuán wùliào nénggòu gèng hǎo de biǎodá fěnsi de xīnyì。

wǒmen zhìlì yú wèi fěnsi tígōng gāo zhìliàng、gèxìnghuà de yìngyuán fúwù。

xīwàng wǒmen de yìngyuán nénggòu zhùlì ǒuxiàng de zhíyè shēngyá。

Vietnamese

Các vật phẩm hỗ trợ được thiết kế cẩn thận có thể thể hiện tốt hơn ý định của người hâm mộ.

Chúng tôi cam kết cung cấp các dịch vụ hỗ trợ chất lượng cao và được cá nhân hóa cho người hâm mộ.

Chúng tôi hy vọng sự hỗ trợ của chúng tôi sẽ giúp ích cho sự nghiệp của thần tượng.

Các bản sao văn hóa

中文

避免使用带有政治敏感性或可能冒犯他人的内容。应援活动应保持积极向上,不应过度消费或盲目跟风。

拼音

bìmiǎn shǐyòng dài yǒu zhèngzhì mǐngǎnxìng huò kěnéng màofàn tārén de nèiróng。yìngyuán huódòng yīng bǎochí jījí xiàngshàng,bù yīng guòdù xiāofèi huò mángmù gēnfēng。

Vietnamese

Tránh sử dụng nội dung nhạy cảm về chính trị hoặc có thể xúc phạm người khác. Các hoạt động hỗ trợ phải tích cực và hướng lên, không nên tiêu dùng quá mức hoặc mù quáng chạy theo xu hướng.

Các điểm chính

中文

应援项目适用于各种年龄段的粉丝,特别是年轻人。需要根据偶像的形象和粉丝的喜好来设计应援项目,确保其符合道德规范。

拼音

yìngyuán xiàngmù shìyòng yú gè zhǒng niánlíng duàn de fěnsi,tèbié shì niánqīng rén。xūyào gēnjù ǒuxiàng de xíngxiàng hé fěnsi de xǐhào lái shèjì yìngyuán xiàngmù,quèbǎo qí fúhé dàodé guīfàn。

Vietnamese

Các dự án hỗ trợ phù hợp với người hâm mộ ở mọi lứa tuổi, đặc biệt là giới trẻ. Cần thiết kế các dự án hỗ trợ phù hợp với hình ảnh của thần tượng và sở thích của người hâm mộ, đảm bảo rằng chúng tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức.

Các mẹo để học

中文

多了解一些应援文化的知识,例如应援棒、应援口号等。

可以观看一些应援视频,学习如何制作应援物料。

与其他粉丝交流经验,共同设计应援方案。

拼音

duō liǎojiě yīxiē yìngyuán wénhuà de zhīshi,lìrú yìngyuán bàng、yìngyuán kǒuhào děng。

kěyǐ guān kàn yīxiē yìngyuán shìpín,xuéxí rúhé zhìzuò yìngyuán wùliào。

yǔ qítā fěnsi jiāoliú jīngyàn,gòngtóng shèjì yìngyuán fāng'àn。

Vietnamese

Tìm hiểu thêm về văn hóa cổ vũ, chẳng hạn như gậy cổ vũ và khẩu hiệu cổ vũ.

Có thể xem một số video cổ vũ để tìm hiểu cách làm các vật phẩm cổ vũ.

Trao đổi kinh nghiệm với những người hâm mộ khác để cùng nhau thiết kế kế hoạch cổ vũ.