Skip to content
学中文

Dialogue

废气处理

Xử lý khí thải

fèiqì chǔlǐ

Dialogue 1

  1. 工程师A

    您好,山本先生,欢迎来到我们工厂参观废气处理系统。

    nínhǎo,shānmù xiānshēng,huānyíng lái dào wǒmen gōngchǎng cānguān fèiqì chǔlǐ xìtǒng。

    Xin chào ông Yamamoto, chào mừng ông đến thăm nhà máy của chúng tôi để tham quan hệ thống xử lý khí thải.

  2. 山本先生

    您好,工程师,非常荣幸!你们的系统在业界享有盛誉。

    nínhǎo,gōngchéngshī,fēicháng róngxìng!nǐmen de xìtǒng zài yèjiè xiǎngyǒu shèngyù。

    Xin chào kỹ sư, rất vinh dự! Hệ thống của các ông có tiếng tăm rất tốt trong ngành.

  3. 工程师A

    谢谢。我们采用的是先进的低温等离子体技术,可以有效去除多种有害气体。

    xièxie。wǒmen cǎiyòng de shì xiānjìn de dīwēn děng lízi tǐ jìshù,kěyǐ yǒuxiào chūqù duōzhǒng yǒuhài qìtǐ。

    Cảm ơn ông. Chúng tôi sử dụng công nghệ plasma nhiệt độ thấp tiên tiến, có thể loại bỏ hiệu quả nhiều loại khí độc hại.

  4. 山本先生

    这真是令人印象深刻!请问,这个系统的运行成本如何?

    zhè zhēnshi lìng rén yìnxiàng shēnkè!qǐngwèn,zhège xìtǒng de yùnxíng chéngběn rúhé?

    Thật ấn tượng! Ông có thể cho tôi biết về chi phí vận hành của hệ thống này không?

  5. 工程师A

    运行成本相对较低,而且维护也比较方便。具体数据我可以稍后提供给您。

    yùnxíng chéngběn xiāngduì jiào dī,érqiě wéihù yě bǐjiào fāngbiàn。jùtǐ shùjù wǒ kěyǐ shāohòu tígōng gěi nín。

    Chi phí vận hành tương đối thấp, và việc bảo trì cũng rất dễ dàng. Tôi có thể cung cấp cho ông dữ liệu cụ thể sau.

  6. 山本先生

    好的,期待您的详细资料。

    hǎode,qídài nín de xiángxì zīliào。

    Được rồi, tôi rất mong nhận được thông tin chi tiết của ông.