Skip to content
学中文

Dialogue

异响处理

Xử lý tiếng ồn

Yìxiǎng chǔlǐ

Dialogue 1

  1. 顾客

    师傅,我的洗衣机最近老是发出怪声,嗡嗡的,像是电机出问题了。

    Shīfu, wǒ de xǐyījī zuìjìn lǎo shì fāchū guài shēng, wēng wēng de, xiàng shì dídòng chū wèntí le.

    Thợ ơi, máy giặt nhà em dạo này hay kêu những tiếng động lạ, tiếng ù ù, nghe như mô tơ bị vấn đề.

  2. 维修师傅

    好的,您能描述一下具体的声音和出现的时间吗?

    Hǎo de, nín néng miáoshù yīxià jùtǐ de shēngyīn hé chūxiàn de shíjiān ma?

    Được rồi ạ, anh/chị có thể mô tả cụ thể âm thanh và thời điểm xuất hiện không ạ?

  3. 顾客

    大概是一周前开始的,洗衣服脱水的时候声音最大,嗡嗡的,感觉要震坏了一样。

    Dàgài shì yī zhōu qián kāishǐ de, xǐ yīfu tuōshuǐ de shíhòu shēngyīn zuì dà, wēng wēng de, gǎnjué yào zhèn huài le yīyàng.

    Khoảng một tuần nay rồi ạ, lúc giặt xong vắt thì tiếng kêu to nhất, tiếng ù ù, nghe như sắp hỏng rồi.

  4. 维修师傅

    明白了,我过去看看。

    Míngbái le, wǒ guòqù kàn kan.

    Vâng ạ, em sẽ qua xem.

  5. 顾客

    谢谢师傅!

    Xièxie shīfu!

    Cảm ơn anh/chị!

Dialogue 2

  1. 顾客

    师傅,我的洗衣机最近老是发出怪声,嗡嗡的,像是电机出问题了。

    Thợ ơi, máy giặt nhà em dạo này hay kêu những tiếng động lạ, tiếng ù ù, nghe như mô tơ bị vấn đề.

  2. 维修师傅

    好的,您能描述一下具体的声音和出现的时间吗?

    Được rồi ạ, anh/chị có thể mô tả cụ thể âm thanh và thời điểm xuất hiện không ạ?

  3. 顾客

    大概是一周前开始的,洗衣服脱水的时候声音最大,嗡嗡的,感觉要震坏了一样。

    Khoảng một tuần nay rồi ạ, lúc giặt xong vắt thì tiếng kêu to nhất, tiếng ù ù, nghe như sắp hỏng rồi.

  4. 维修师傅

    明白了,我过去看看。

    Vâng ạ, em sẽ qua xem.

  5. 顾客

    谢谢师傅!

    Cảm ơn anh/chị!